VXB, VCC-mẹ, CT6-mẹ: LNST năm 2011 tăng so với cùng kỳ
Lũy kế cả năm 2011, VCC lãi ròng 13,3 tỷ đồng, tăng 16,36% so với cùng kỳ năm 2010.
Công ty Cổ phần Vật liệu xây dựng Bến Tre (VXB)
Riêng quý IV, VXB đạt 117,71 tỷ đồng doanh thu thuần, tăng 21,18% so với cùng kỳ. LNST quý IV đạt 6,49 tỷ đồng, tăng 36,34% so với cùng kỳ.
Lũy kế cả năm 2011, VXB lãi ròng 12,36 tỷ đồng, tăng 33,33% so với cùng kỳ năm 2010.
So với kế hoạch 19 tỷ đồng LNTT được ĐHCĐ giao phó, kết thúc năm 2011, VXB hoàn thành 80,9%.
|
Báo cáo KQKD |
||||||
|
Chỉ tiêu |
Q4/2011 |
Q4/2010 |
Thay đổi |
Năm 2011 |
Năm 2010 |
Thay đổi |
|
Doanh thu thuần |
117.71 |
97.14 |
21.18% |
265.6 |
217.43 |
22.15% |
|
LNST (ròng) |
6.49 |
4.76 |
36.34% |
12.36 |
9.27 |
33.33% |
Công ty Cổ phần Vinaconex 25 (VCC)-mẹ
Riêng quý IV, VCC đạt 290,26 tỷ đồng doanh thu thuần, tăng 84,49% so với cùng kỳ. LNST quý IV đạt 4,39 tỷ đồng, tăng 9,75% so với cùng kỳ.
Lũy kế cả năm 2011, VCC lãi ròng 13,3 tỷ đồng, tăng 16,36% so với cùng kỳ năm 2010.
|
Báo cáo KQKD |
||||||
|
Chỉ tiêu |
Q4/2011 |
Q4/2010 |
Thay đổi |
Năm 2011 |
Năm 2010 |
Thay đổi |
|
Doanh thu thuần |
290.26 |
157.33 |
84.49% |
701.36 |
419.61 |
67.15% |
|
LNST (ròng) |
4.39 |
4.00 |
9.75% |
13.3 |
11.43 |
16.36% |
Công ty Cổ phần Công trình 6 (CT6)-mẹ
Riêng quý IV, CT6 đạt 152,8 tỷ đồng doanh thu thuần, giảm 3,77% so với cùng kỳ. LNST quý IV đạt 8,06 tỷ đồng, tăng 9,07% so với cùng kỳ.
Lũy kế cả năm 2011, CT6 lãi ròng 14,03 tỷ đồng, tăng 10,91% so với cùng kỳ năm 2010.
|
Báo cáo KQKD |
||||||
|
Chỉ tiêu |
Q4/2011 |
Q4/2010 |
Thay đổi |
Năm 2011 |
Năm 2010 |
Thay đổi |
|
Doanh thu thuần |
152.8 |
158.78 |
-3.77% |
301.26 |
304.45 |
-1.05% |
|
LNST (ròng) |
8.06 |
7.39 |
9.07% |
14.03 |
12.65 |
10.91% |
VCC/VXB/ CT6