TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

ANV: 6 tháng LNST đạt 13,4 tỷ đồng giảm 35% so với cùng kỳ

14-08-2013 - 07:39 AM | Doanh nghiệp

ANV: 6 tháng  LNST đạt 13,4 tỷ đồng giảm 35% so với cùng kỳ

Kết thúc 6 tháng đầu năm 2013, ANV mới chỉ hoàn thành được 14,5% kế hoạch LNTT.

CTCP Nam Việt (HOSE: ANV) công bố báo cáo tài chính hợp nhất quý 2/2013.

Riêng trong quý 2/2013, mặc dù không có khoản thu từ bán quặng và ferocrom hơn 160 tỷ đồng như cùng kỳ nhưng nhờ doanh thu bán thành phẩm tăng mạnh nên ANV đạt doanh thu thuần hơn 690 tỷ đồng tăng 17% so với cùng kỳ năm ngoái. 

Tỷ trọng giá vốn hàng bán cũng giảm nên lợi nhuận gộp đạt 102,2 tỷ đồng tăng 29% so với quý 2/2012.

Trong kỳ doanh thu tài chính tăng mạnh đạt 14,53 tỷ đồng do ghi nhận hơn 9,5 tỷ đồng lãi chênh lệch tỷ giá. Chi phí tài chính và chi phí QLDN tăng so với cùng kỳ, đáng chú ý chi phí bán hàng lên tới 67,4 tỷ đồng tăng 95% so với cùng kỳ do cước tàu vận chuyển và chi phí bán hàng khác tăng cao khiến ANV chỉ đạt 7,06 tỷ đồng LNST giảm 40,2% so với quý 2/2012.

Lũy kế 6 tháng đầu năm 2013, ANV đạt 1.180 tỷ đồng doanh thu thuần tăng gần 29% so với cùng kỳ nhưng LNST chỉ đạt 13,76 tỷ đồng trong đó phần lãi thuộc cổ đông công ty mẹ đạt 13,4 tỷ đồng giảm 35,4% so với cùng kỳ năm ngoái.

Được biết, ĐHĐCĐ của công ty đã thông qua kế hoạch kinh doanh năm 2013 với tổng doanh thu bán hàng 2.297 tỷ đồng, tăng 30% so với năm trước. Lợi nhuận trước thuế dự kiến cao gấp 4 lần với 106 tỷ đồng. Như vậy với kế hoạch này kết thúc 6 tháng đầu năm 2013, ANV mới chỉ hoàn thành được 14,5% kế hoạch LNTT.

Báo cáo KQKD

Chỉ tiêu

Q2/2013

Q2/2012

Thay đổi

6 T 2013

6 T 2012

Thay đổi

Doanh thu thuần

690,4

590,80

16,86%

1.179,77

915,6

28,85%

Giá vốn

588,2

511,60

 

1019,54

798

 

Tỷ trọng giá vốn/DT

85,20%

86,59%

 

86,42%

87,16%

 

LN gộp

102,2

79,2

29,04%

160,23

117,63

 

DT tài chính

14,53

5,11

184,34%

21,05

10,85

 

Chi phí tài chính

23,2

21,9

6,13%

37,5

38,1

 

Chi phí lãi vay

18,8

22,5

 

33,1

38,24

 

Chi phí bán hàng

67,4

34,5

94,36% 

101,6

51,5

 

Chi phí quản lý DN

17,9

14,8

20,95%

27,16

22

 

Lợi nhuận thuần

8,3

13,14

 

15,04

16,88

 

Lợi nhuận khác

0,56

-3,14

 

0,33

-0,84

 

LNTT

8,86

10,0

 

15,37

16,05

 

LNST

7,06

11,8

-40,17%

13,4

20,74

-35,39%


Thanh Tú

thanhtu

Theo Trí thức trẻ/HSX