Công ty Cổ phần DIC Đồng Tiến (DID) thông báo kết quả
kinh doanh quý 2/2012
Doanh thu quý 2/2012 DID đạt 31,88 tỷ đồng, giảm 12%
và LNST đạt 1,75 tỷ đồng, giảm nhẹ so với cùng kỳ năm trước.
Lũy kế 6 tháng, DID đạt 55,47 tỷ đồng doanh thu, giảm
25,36% và LNST đạt 2,08 tỷ đồng, giảm 68% so với cùng kỳ năm 2011.
Năm 2012, DID lên kế hoạch dự kiến đạt 135 tỷ đồng
doanh thu và 8 tỷ đồng lợi nhuận sau thuế, mức chi cổ tức tỷ lệ 10%.
| Báo
cáo KQKD |
| Chỉ
tiêu | QII/2012 | QII/2011 | Thay
đổi | 6T/2012 | 6T/2011 | Thay
đổi |
| Doanh thu thuần | 31.88 | 36.29 | -12.15% | 55.47 | 74.32 | -25.36% |
| LNTT | 2.01 | 2.06 | -2.43% | 2.38 | 8.23 | -71.08% |
| LNST | 1.75 | 1.8 | -2.78% | 2.08 | 6.57 | -68.34% |
Công ty Cổ phần Fiditour (FDT) thông báo kết quả
kinh doanh quý 2/2012.
Quý 2/2012 doanh thu đạt 106,06 tỷ đồng, giảm 15,25%
và lợi nhuận sau thuế đạt 800 triệu đồng, giảm 57% so với quý 2/2011.
6 tháng đầu
năm, FDT đạt 203,58 tỷ đồng doanh thu, giảm 6% và LNST đạt 992 triệu đồng, giảm
66% so với năm 2011. EPS 6 tháng đạt 325 đồng
Nguyên nhân chính của sự biến động này là do doanh
thu 6 tháng năm 2012 giảm 15% trong chi phí quản lý tăng 3% dẫn đến giảm LNST.
| Báo
cáo KQKD |
| Chỉ
tiêu | QII/2012 | QII/2011 | Thay
đổi | 6T/2012 | 6T/2011 | Thay
đổi |
| Doanh thu thuần | 106.06 | 125.14 | -15.25% | 203.58 | 217.67 | -6.47% |
| LNTT | 1.07 | 2.49 | -57.03% | 1.32 | 3.86 | -65.80% |
| LNST | 0.8 | 1.87 | -57.22% | 0.99 | 2.89 | -65.74% |
| EPS (đồng) | 262 | 613 | | 325 | 949 | |
Công ty Cổ phần Gạch ngói gốm xây dựng Mỹ Xuân (GMX)
thông báo kết quả kinh doanh quý 2/2012.
Theo đó, doanh thu thuần quý 2/2012 đạt 47,55 tỷ đồng,
tăng 30% và LNST đạt 5,43 tỷ đồng, tăng nhẹ so với cùng kỳ.
6 tháng đầu năm GMX đạt 71,64 tỷ đồng, tăng 15% và lợi
nhuận sau thuế đạt 6,61 tỷ đồng, giảm 15,15% so với cùng kỳ năm 2011. EPS 6
tháng đầu năm 2012 đạt 1.243 đồng.
GMX lên kế hoạch năm 2012, đạt 125 tỷ đồng doanh thu
và 13,12 tỷ đồng lợi nhuận sau thuế ,mức chi cổ tức tỷ lệ 18%.
| Báo
cáo KQKD |
| Chỉ
tiêu | QII/2012 | QII/2011 | Thay
đổi | 6T/2012 | 6T/2011 | Thay
đổi |
| Doanh thu thuần | 47.55 | 36.71 | 29.53% | 71.64 | 62.06 | 15.44% |
| LNST | 5.43 | 5.28 | 2.84% | 6.61 | 7.79 | -15.15% |
| EPS (đồng) | 1.022 | 994 | | 1.243 | 1.466 | |
Hồng
Vân