TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

DNY: 6 tháng LNST đạt 12 tỷ đồng, tăng 26% so với cùng kỳ

03-08-2013 - 09:57 AM | Doanh nghiệp

DNY: 6 tháng LNST đạt 12 tỷ đồng, tăng 26% so với cùng kỳ

Đáng lưu ý tính đến 30/06/2013, DNY đang có lượng hàng tồn kho ở mức cao với 785 tỷ đồng tăng tới gần 100% so với số dư đầu kỳ;

Công ty Cổ phần Thép Dana - Ý (DNY) công bố báo cáo tài chính quý 2/2013.

Theo đó, doanh thu thuần đạt 640,7 tỷ đồng tăng 182,6% lên mức 640,67 tỷ đồng. Tuy nhiên giá vốn hàng bán chiếm tới 94,6% trong doanh thu thuần khiến lãi gộp chỉ còn 34,5 tỷ đồng tăng 45% so với quý 2/2012.

Trong kỳ doanh thu tài chính tăng mạnh đạt 1,38 tỷ đồng tuy nhiên chi phí cho hoạt động này cũng lên tới 21,46 tỷ đồng tăng 73% so với cùng kỳ; Ngoài ra chi phí bán hàng và chi phí QLDN tăng mạnh lần lượt 305% và 94,3% khiến LNST của DNY chỉ còn 4,78 tỷ đồng giảm 29% so với cùng kỳ năm 2012.

Lũy kế 6 tháng đầu năm 2013, DNY đạt 942,2 tỷ đồng doanh thu thuần tăng 80% so với cùng kỳ; LNST đạt 12,02 tỷ đồng tăng 25,7% so với cùng kỳ năm ngoái.

Năm 2013, DNY lên kế hoạch 3.000 tỷ đồng tổng doanh thu, 100 tỷ đồng lợi nhuận trước thuế và 75 tỷ đồng lợi nhuận sau thuế. Với kế hoạch này kết thúc 6 tháng đầu năm 2013, DNY mới chỉ hoàn thành được 16% kế hoạch LNST.

Đáng lưu ý tính đến 30/06/2013, DNY đang có lượng hàng tồn kho ở mức cao với 785 tỷ đồng trong đó chủ yếu là thành phẩm và nguyên vật liệu, tăng tới gần 100% so với số dư đầu kỳ;

Tiền và các khoản tương đương tiền còn 3,5 tỷ đồng giảm gần 60% so với số dư đầu kỳ;

Báo cáo KQKD

Chỉ tiêu

Q2/2013

Q2/2012

Thay đổi

6 T 2013

6 T 2012

Thay đổi

Doanh thu thuần

640,67

226,70

182,6%

942,2

524

79,8%

Giá vốn

606,15

203,00

 

882,4

481,2

 

Tỷ trọng giá vốn/DT

94,61%

89,55%

 

93,65%

91,83%

 

LN gộp

34,5

23,7

45,57%

59,8

42,9

 

DT tài chính

1,38

0,04

 

3,6

3,7

 

Chi phí tài chính

21,46

12,4

73,06%

31,46

27,07

 

Chi phí lãi vay

14,24

12,4

 

23,7

26,25

 

Chi phí bán hàng

4,18

1,030

305,8%

9,5

3,33

 

Chi phí quản lý DN

5,13

2,64

94,3%

7,9

6,27

 

Lợi nhuận thuần

5,13

7,68

 

14,47

9,99

 

Lợi nhuận khác

1,2

0,57

 

1,5

1,067

 

LNTT

6,33

8,25

 

16

11,06

 

LNST

4,78

6,75

-29,2%

12,02

9,56

25,7%

EPS (đ/CP)

239

338,00

 

601

478

 


Thanh Tú

thanhtu

Theo Trí thức trẻ/HNX

CÙNG CHUYÊN MỤC
XEM