TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HVG: EPS 6 tháng đạt 2.950 đ/CP

15-08-2013 - 07:23 AM | Doanh nghiệp

HVG: EPS 6 tháng đạt 2.950 đ/CP

Lũy kế 6 tháng đầu năm 2013, HVG đạt hơn 320 tỷ đồng LNTT tăng 53% so với cùng kỳ năm ngoái nhưng mới chỉ hoàn thành được 40% kế hoạch.

CTCP Hùng Vương (mã CK: HVG) công bố báo cáo tài chính hợp nhất quý 2/2013.

Theo đó, doanh thu thuần quý 2 đạt 2.646,8 tỷ đồng, tăng gần 51% so cùng kỳ. Tuy nhiên giá vốn chiếm gần 90% trong doanh thu thuần nên lãi gộp chỉ ở mức 284,5 tỷ đồng, giảm 4,3%.

Trong kỳ doanh thu từ hoạt động tài chính tăng đột biến gấp 10,5 lần so với cùng kỳ lên mức 108,8 tỷ đồng do ghi nhận tới 82,3 tỷ đồng bất lợi thương mại.

Sau khi trừ chi phí, HVG lãi thuần 165 tỷ đồng tăng 155% so với quý 2/2012. Chịu mức lỗ khác lên tới hơn 26 tỷ đồng nhưng hoạt động liên doanh liên kết lại mang về khoản lãi 37,6 tỷ đồng nên kết quả công ty lãi ròng 163,3 tỷ đồng trong đó LNST công ty mẹ là 128,2 tỷ đồng.

Lũy kế 6 tháng đầu năm 2013, HVG đạt 5.128,7 tỷ đồng doanh thu thuần tăng 44% so với cùng kỳ; LNST công ty mẹ đạt 233,6 tỷ đồng tăng 27,4% so với cùng kỳ năm ngoái tương đương EPS đạt 2.950 đ/CP.

Được biết, năm 2013, HVG đặt kế hoạch sản lượng sản xuất toàn tập đoàn 100.000 tấn; kim ngạch xuất khẩu 300 triệu USD; doanh thu hợp nhất 12.000 tỷ đồng; lợi nhuận trước thuế hợp nhất 800 tỷ đồng; cổ tức dự kiến 20%/mệnh giá. Như vậy mặc dù có kết quả kinh doanh tăng trưởng mạnh so với cùng kỳ nhưng kết thúc nửa đầu năm 2013 công ty mới chỉ hoàn thành được 40% kế hoạch LNTT.

Tính đến 30/06/2013, HVG đang có 728,3 tỷ đồng LNST chưa phân phối và hơn 370 tỷ đồng tiền và các khoản tương đương tiền trong đó chủ yếu là tiền gửi ngân hàng. Tuy nhiên hàng tồn kho vẫn ở mức cao với 3.228 tỷ đồng trong đó chủ yếu là thành phẩm tồn kho.

Báo cáo KQKD

Chỉ tiêu

Q2/2013

Q2/2012

Thay đổi

6 T 2013

6 T 2012

Thay đổi

Doanh thu thuần

2646,8

1755,5

50,77%

5128,7

3568,5

43,72%

Giá vốn

2362,3

1458,1

 

4566,2

2997,7

 

Tỷ trọng giá vốn/DT

89,25%

83%

 

89%

84%

 

LN gộp

284,5

297,4

-4,34%

562,5

570,8

 

DT tài chính

108,8

10,4

946,15%

114,88

31,8

 

Chi phí tài chính

69,8

77,7

-10,17%

137,3

150,3

 

Chi phí lãi vay

69,12

73

 

124,6

142,4

 

Chi phí bán hàng

118,08

135

 

201,4

211,05

 

Chi phí quản lý DN

40,3

30,3

33%

65,5

53

 

Lợi nhuận thuần

165

64,7

155,02%

273,2

188,2

 

Lợi nhuận khác

-26,13

-1,57

 

7,76

-2,4

 

Lợi nhuận LDLK

37,6

16

 

39,2

23,4

 

LNTT

176,5

79,12

 

320,11

209,3

 

LNST

163,3

66,8

 

298

196,3

 

LNST công ty mẹ

128,2

61,77

 

233,6

183,3

27,44%

EPS  (đ/CP)

1.619

939

 

2.950

2.780

 


Thanh Tú

thanhtu

Theo Trí thức trẻ/HSX