TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HVG: LNST hợp nhất năm 2009 đạt 363 tỷ đồng, tăng 112%

29-01-2010 - 13:06 PM | Doanh nghiệp

HVG: LNST hợp nhất năm 2009 đạt 363 tỷ đồng, tăng 112%

Trong năm 2009, HVG đã có khoản lỗ 174 tỷ đồng từ việc bán toàn bộ cổ phiếu SSI. Đồng thời, công ty đã hoàn nhập dự phòng tài chính 253 tỷ đồng.

Theo báo cáo tài chính hợp nhất của CTCP Hùng Vương (HVG), doanh thu thuần năm 2009 của công ty đạt 3.085 tỷ đồng, tăng 100 tỷ đồng so với năm trước.

Tuy vậy, lợi nhuận gộp lại giảm từ 720,2 tỷ xuống 523 tỷ đồng do giá vốn hàng bán tăng. Biên lợi gộp do đó giảm mạnh từ 24,1% xuống 17%.

Hoạt động tài chính: Theo báo cáo tài chính của HVG, cuối năm 2008, công ty đã phải trích lập dự phòng 253,6 tỷ đồng cho 2 khoản đầu tư vào cổ phiếu SSI và AGF.

Hiện tại, HVG vẫn nắm giữ 2.828.466 cổ phiếu AGF, tương đương 22% vốn của Agifish. Công ty có kế hoạch chào mua công khai thêm 3,75 triệu cổ phiếu nữa để tăng tỷ lệ nắm giữ lên trên 51%.

Trong năm 2009, đã bán toàn bộ lượng cổ phiếu SSI nắm giữ và ghi nhận một khoản chi phí tài chính do bán lỗ là 174 tỷ đồng. Đồng thời HVG cũng tiến hành hoàn nhập toàn bộ 253,6 tỷ đồng trích lập dự phòng của năm trước.
 

Do đó, chi phí tài chính của năm 2009 chỉ có 12,2 tỷ đồng trong khi năm trước là 321,3 tỷ đồng. Đồng thời, doanh thu tài chính cũng tăng gấp đôi lên 103 tỷ đồng.

Nhờ lợi nhuận từ hoạt động tài chính tăng mạnh cùng việc chi phí bán hàng giảm hơn 50 tỷ đồng đã bù đắp được sự sụt giảm lợi nhuận gộp.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh đạt 376 tỷ đồng, tăng 222,5 tỷ đồng so với năm 2008. Trong đó, lãi do chênh lệch tỷ giá là 49 tỷ đồng.

Lợi nhuận sau thuế đạt 362,8 tỷ đồng, tăng 191,5 tỷ đồng, tương ứng tăng 112%. Trong đó, phần lợi nhuận thuộc về cổ đông công ty mẹ đạt 357,6 tỷ đồng, tương ứng với EPS đạt 6.796 đồng.

Kết thúc phiên giao dịch dịch ngày 29/1, cổ phiếu HVG đứng giá tham chiếu 50.000 đồng.
 
Chỉ tiêu (tỷ đồng)
2009
2008
Chênh lệch
Doanh thu thuần
3084.9
2984.9
100.0
3.4%
Lợi nhuận gộp
523.1
720.2
-197.1
-27.4%
Doanh thu tài chính
103.0
52.1
50.9
97.7%
Chi phí tài chính
12.2
321.3
-309.2
-96.2%
Chi phí bán hàng
202.3
258.8
-56.6
-21.9%
Chi phí QLDN
35.7
38.7
-2.9
-7.6%
Lợi nhuận HĐKD
376.0
153.5
222.5
144.9%
LNTT
373.1
178.5
194.6
109.0%
LNST
362.8
171.4
191.5
111.7%
LNST Cổ đông cty mẹ
357.6
164.7
192.9
117.1%
EPS (đồng)
6796
3334
 
 
Kết quả kinh doanh của HVG
 
K.A.L
Theo HVG

duchai

CÙNG CHUYÊN MỤC

XEM
Trở lên trên