TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

MIH, SBC-mẹ: KQKD quý 4/2012

30-01-2013 - 16:37 PM | Doanh nghiệp

MIH, SBC-mẹ: KQKD quý 4/2012

Năm 2012 EPS của SBC đạt 2.309 tỷ đồng.

Công ty Cổ phần xuất nhập khẩu khoáng sản Hà Nam (MIH) thông báo kết quả kinh doanh quý 4 và cả năm 2012.

Riêng quý 4/2012 doanh thu thuần đạt 78,82 tỷ đồng, giảm 21% và lợi nhuận sau thuế chỉ đạt vỏn vẹn 468 triệu đồng, giảm 94% so với cùng kỳ quý 4/2011.

Trong kỳ, chi phí tài chính và chi phí quản lý doanh nghiệp đều giảm theo doanh thu, riêng chi phí bán hàng tăng 45% so với cùng kỳ năm trước.

Năm 2012, MIH đạt 366,65 tỷ đồng doanh thu, giảm 5% và lợi nhuận sau thuế đạt 4,93 tỷ đồng, tăng 30% so với năm 2011.

Báo cáo KQKD

Chỉ tiêu

Q4/2012

Q4/2011

Thay đổi

Năm 2012

Năm 2011

Thay đổi

Doanh thu thuần

78.82

99.69

-20.93%

366.65

385.89

-4.99%

LNTT

0.59

8.59

-93.13%

5.58

4.22

32.23%

LNST

0.47

8.24

-94.30%

4.93

3.79

30.08%





Công ty Cổ phần vận tải và Giao nhận Bia Sài Gòn (SBC)-mẹ thông báo kết quả kinh doanh quý 4 và cả năm 2012

Riêng quý 4/2012 doanh thu thuần đạt 347,75 tỷ đồng, tăng 25% và lợi nhuận sau thuế đạt 6,23 tỷ đồng trong khi cùng kỳ quý 4/2011 lỗ 2,88 tỷ đồng.

Công ty cho biết, so với cùng kỳ năm trước, lợi nhuận tăng do công ty đã thực hiện tốt về tiết kiệm chi phí, thực hiện tốt công tác logistic trong vận tải, mặt khác do hàng hóa Sabeco tiêu thụ tốt nên công ty vận chuyển được nhiều doanh thu tăng.

So với kế hoạch kinh doanh của ĐHCĐ giao phó đạt 995,14 tỷ đồng doanh thu và 30,45 tỷ đồng lợi nhuận trước thuế, kết thúc năm 2012 riêng công ty mẹ SBC đã hoàn thành vượt chỉ tiêu doanh thu và đạt 63% kế hoạch lợi nhuận năm. Công ty chưa công bố KQKD hợp nhất.

Năm 2012 doanh thu thuần đạt 1014,43 tỷ đồng, tăng 15% và  lợi nhuận sau thuế đạt 18,47 tỷ đồng, tăng đột biến so với năm 2011. EPS cả năm 2012 đạt 2.309 tỷ đồng.

Báo cáo KQKD

Chỉ tiêu

Quý 4/2012

Quý 4/2011

Thay đổi

Năm 2012

Năm 2011

Thay đổi

Doanh thu thuần

347.75

278.44

24.89%

1014.43

884.39

14.70%

LNTT

6.23

-2.88

 

19.11

0.95

1911.58%

LNST

6.23

-2.88

 

18.47

0.95

1844.21%

EPS (đồng)

779

 

 

2.309

119

 

Hồng Vân

cucpth

HSX/HNX