TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

SCJ, UNI: Lỗ quý IV/2012

27-01-2013 - 06:00 AM | Doanh nghiệp

SCJ, UNI: Lỗ quý IV/2012

Năm 2012, SCJ đạt 251,34 tỷ đồng doanh thu, tăng 22% so với năm 2011 và cả năm lỗ 10,88 tỷ đồng trong khi cùng kỳ lãi 23,28 tỷ đồng.

Công ty Cổ phần  xi măng Sài Sơn (SCJ) thông báo kết quả kinh doanh quý 4 và cả năm 2012.

Doanh thu thuần quý 4/2012 đạt 71,92 tỷ đồng tương đương bằng cùng kỳ năm trước và lỗ 1,95 tỷ đồng cùng kỳ quý 4/2011 lãi 8,53 tỷ đồng

Giải trình: + Nhà máy xi măng Nam Sơn chi nhánh  của công ty đi vào hoạt động từ tháng 01/2012 trong thời gian đầu đi vào hoạt động, máy móc thiết bị của nhà máy chưa ổn định , công suất chưa cao, chi phí khấu hao và lãi vay lớn nên với sản lượng sản phẩm của nhà máy tạo ra doanh thu chưa thể bù đắp được các chi phí đầu vào.

+ Chi phí lãi vay trong kỳ lớn do công ty phải vay vốn để phục vụ hoạt động SXKD đồng thời chi phí lãi vay đầu tư được tính vào chi phí hoạt động SXKD trong kỳ từ khi dự án đi vào hoạt động.

+Giá nguyên vật liệu, vật tư đầu vào tăng cao đặc biệt là than, giá điện, xăng dầu, tiền lương, bảo hiểm dẫn đến chi phí sản xuất trong quý 4/2012 tăng cao so cùng kỳ.

Năm 2012, SCJ đạt 251,34 tỷ đồng doanh thu, tăng 22% so với năm 2011 và cả năm lỗ 10,88 tỷ đồng trong khi cùng kỳ lãi 23,28 tỷ đồng. 

Công ty Cổ phần  Viên Liên (UNI) thông báo kết quả kinh doanh quý 4 và cả năm 2012.

Doanh thu quý 4/2012 đạt 10 tỷ đồng, giảm 49% so với cùng kỳ năm trước và lỗ 4,65 tỷ đồng trong khi cùng kỳ quý 4/2011 lỗ 11,08 tỷ đồng.

Tỷ trọng giá vốn bán hàng trên doanh thu là 86% cùng kỳ là 92% nên dẫn đến lợi nhuận gộp đạt 1,45 tỷ đồng, giảm 31% so với cùng kỳ năm trước.

Lũy kế cả năm 2012, UNI đạt 46,13 tỷ đồng doanh thu tương đương so cùng kỳ năm 2011 và lợi nhuận sau thuế đạt 4,95 tỷ đồng, trong khi cùng kỳ lỗ 7,75 tỷ đồng.

Báo cáo KQKD

Chỉ tiêu

Quý 4/2012

Quý 4/2011

Thay đổi

Năm 2012

Năm 2011

Thay đổi

Doanh thu thuần

9.99

19.51

-48.80%

46.13

45.81

0.70%

Giá vốn

8.55

17.99

 

39.17

40.11

 

Tỷ trọng giá vốn/DT

85.59%

92.21%

 

84.91%

87.56%

 

LN gộp

1.45

2.11

-31.28%

6.97

5.71

22.07%

LNTT

-6.67

-11.37

 

4.95

-7.75

 

LNST

-4.65

-11.08

 

4.95

-7.75

 

Hồng Vân

cucpth

UNI/SCJ