TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

TC6: Quý IV/2012 lỗ do hoạt động khác

22-01-2013 - 15:42 PM | Doanh nghiệp

TC6: Quý IV/2012 lỗ do hoạt động khác

Trong kỳ TC6 chịu khoản lỗ khác lên tới 7,8 tỷ đồng dẫn đến LNST âm 6,1 tỷ đồng. Đây là quý thứ 3 liên tiếp TC6 báo lỗ.

Công ty cổ phần Than Cọc Sáu (mã CK: TC6) công bố báo cáo tài chính quý IV/2012 và lũy kế cả năm 2012.

Theo đó, riêng quý IV, doanh thu thuần đạt 1.307 tỷ đồng tăng 27% so với cùng kỳ năm ngoái. Tuy nhiên giá vốn hàng bán chiếm tỷ lệ cao trong doanh thu thuần nên lợi nhuận gộp giảm 37% so với cùng kỳ đạt 90,5 tỷ đồng.

Trong kỳ, doanh thu tài chính giảm 82% so với cùng kỳ, chi phí tài chính giảm 19%; chi phí bán hàng tăng 73% và chi phí QLDN tăng nhẹ nên kết quả TC6 chỉ lãi thuần vỏn vẹn 169 triệu đồng thấp hơn rất nhiều mức lợi nhuận thuần gần 53 tỷ đồng đạt được trong quý IV/2011.

Đáng chú ý trong kỳ TC6 chịu khoản lỗ khác lên tới 7,8 tỷ đồng dẫn đến LNST âm 6,1 tỷ đồng trong khi cùng kỳ lãi ròng 44,6 tỷ đồng. Đây là quý thứ 3 liên tiếp TC6 báo lỗ.

Lũy kế cả năm 2012, doanh thu thuần đạt 3.950 tỷ đồng tăng nhẹ 4% so với cùng kỳ; LNST đạt 12,86 tỷ đồng giảm 88% so với năm 2011 tương ứng EPS năm 2012 chỉ đạt 990 đ/CP giảm mạnh so với mức EPS đạt được trong năm 2011.

Năm 2012, TC6 đặt mục tiêu đạt 90,518 tỷ đồng LNTT, với kế hoạch này thì kết thúc năm 2012, TC6 hoàn thành được 18% kế hoạch.

Tính đến 31/12/2012, TC6 đang có 68,9 tỷ đồng hàng tồn kho, cao gấp hơn 3 lần số dư đầu kỳ.

Chỉ tiêu

Quý IV

Lũy kế từ đầu năm

Năm 2012

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2011

Doanh thu thuần

1.307.170.610.926

1.025.411.138.198

3.950.698.183.237

3.797.082.754.385

Giá vốn hàng bán

1.216.614.290.499

882.356.888.388

3.609.302.510.890

3.343.292.326.499

Lợi nhuận gộp

90.556.320.427

143.054.249.810

341.395.672.347

453.790.427.886

Doanh thu tài chính

138.017.671

763.294.275

907.345.056

3.805.374.910

Chi phí tài chính

26.006.886.310

32.199.332.561

107.002.186.102

110.617.474.495

Chi phí bán hàng

12.505.836.708

7.228.422.244

30.516.533.275

34.634.533.372

Chi phí QLDN

52.012.583.490

51.506.551.452

188.304.753.143

201.961.325.984

Lợi nhuận thuần

169.031.590

52.883.237.828

16.479.544.883

110.382.468.945

Lợi nhuận khác

-7.808.673.620

37.604.377

-401.514.252

17.438.280.649

LNTT

-7.639.642.030

52.920.842.205

16.078.030.631

127.820.749.594

LNST

-6.111.713.624

44.615.146.675

12.862.424.505

110.572.750.141

EPS (đ/CP)

-470

3.432

990

9.616

BCTC quý IV

Trần Dũng

thanhtu

TC6