TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

TDW: Năm 2012 lãi 20,33 tỷ đồng, giảm nhẹ so cùng kỳ

17-01-2013 - 12:04 PM | Doanh nghiệp

TDW: Năm 2012 lãi 20,33 tỷ đồng, giảm nhẹ so cùng kỳ

( CafeF) Kết thúc năm 2012, TDW đã hoàn thành vượt chỉ tiêu so với kế hoạch của Đại hội cổ đông đặt ra cho năm 2012 là 254,10 tỷ đồng doanh thu và 25,14 tỷ đồng LNTT.

Công ty Cổ phần cấp thoát nước Thủ Đức (TDW) thông báo kết quả kinh doanh quý 4  và cả năm 2012.

Riêng quý 4/2012, TDW đạt 93,95 tỷ đồng doanh thu thuần, tăng 14% và lợi nhuận sau thuế đạt  5,26  tỷ đồng, giảm 14,19% so với cùng kỳ năm trước.

Tỷ trọng giá vốn hàng bán trên doanh thu là 63% so cùng kỳ là 58% nên lợi nhuận gộp đạt 34,82 tỷ đồng, tương đương so với cùng kỳ năm ngoái.

Trong kỳ, doanh thu tài chính tăng 25%, chi phí tài chính và chi phí quản lý doanh nghiệp đều giảm so với cùng kỳ, nhưng riêng chi phí bán hàng tăng 18% so với quý 4/2011.

Cả năm 2012 TDW doanh thu thuần đạt 363,58 tỷ đồng, tăng 16% và LNST đạt 20,33 tỷ đồng, giảm nhẹ so với cả năm 2011.

Kết thúc năm 2012, TDW đã hoàn thành vượt chỉ tiêu so với kế hoạch của Đại hội cổ đông đặt ra cho năm 2012 là 254,10 tỷ đồng doanh thu và 25,14 tỷ đồng LNTT.

Quỹ đầu tư phát triển tăng do kết chuyển thuế ưu đãi miễn giảm 5% (nghành nước)  là 958 triệu đồng, Quỹ dự phòng tài chính và phần còn lại của quỹ đầu tư phát triển do phân phối lợi nhuận dẫn đến lợi nhuận sau thuế giảm.

(Note: Trong bản báo cáo KQKD chính được ưu đãi thuế 20%, LNST quý 4 đạt 2,1 tỷ đồng nâng LNST cả năm 2012 lên 15,24 tỷ đồng)

Báo cáo KQKD

Chỉ tiêu

Q4/2012

Q4/2011

Thay đổi

Năm 2012

Năm 2011

Thay đổi

Doanh thu thuần

93.95

82.71

13.59%

363.58

314.64

15.55%

Giá vốn

59.14

48.15

 

243.11

211.45

 

Tỷ trọng giá vốn/DT

62.95%

58.22%

 

66.87%

67.20%

 

LN gộp

34.82

34.56

0.75%

120.47

103.18

16.76%

DT tài chính

3.77

3.02

24.83%

8.05

9.67

-16.75%

Chi phí tài chính

0.77

0.92

-16.30%

3.13

3.52

-11.08%

Chi phí bán hàng

27.65

23.49

17.71%

81.37

66.84

21.74%

Chi phí quản lý DN

4.52

6.77

-33.23%

20.02

20.09

-0.35%

Lợi nhuận thuần

5.64

6.4

-11.88%

23.81

22.41

6.25%

Lợi nhuận khác

1.27

0.92

38.04%

2.06

2.46

-16.26%

LNTT

6.96

7.32

-4.92%

25.87

24.87

4.02%

LNST

5.26

6.13

-14.19%

20.33

21.08

-3.56%

Hồng Vân

cucpth

TDW

CÙNG CHUYÊN MỤC
XEM