TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

TMC -mẹ: Năm 2012 lãi ròng 20,45 tỷ đồng, hoàn thành 94% so với kế hoạch

04-02-2013 - 14:07 PM | Doanh nghiệp

TMC -mẹ: Năm 2012 lãi ròng 20,45 tỷ đồng, hoàn thành 94% so với kế hoạch

Năm 2012, TMC đạt 1451,27 tỷ đồng doanh thu, giảm 25% và lợi nhuận sau thuế đạt 20,45 tỷ đổng, tăng nhẹ 4% so với năm 2011. EPS cả năm 2012 đạt 1.716 đồng.

Công ty Cổ phần thương mại Xuất nhập khẩu Thủ Đức (TMC) –mẹ thông báo kết quả kinh doanh quý 4 và cả năm 2012.

Doanh thu thuần quý 4/2012 đạt 339,4 tỷ đồng, giảm 29% và lợi nhuận sau thuế đạt 3,8 tỷ đồng, tăng đột biến 112% so với cùng kỳ năm trước.

Giải trình : Doanh thu từ hoạt động kinh doanh giảm 29 %, do đã chia bớt một phần hoạt động cho Công ty TNHH MTV Xăng Dầu  TMC ( Cty Cp TM XNK Thủ Đức sở hữu 100% vốn chủ sở hữu) hoạt động cùng ngành nghề .

+ Lợi nhuận sau thuế  quý IV/2012 tăng  111 % so cùng kỳ năm 2011 bởi các yếu tố sau :

+ Tiết giảm  được chi phí tài chính 2,1 tỷ giảm 60% do Công ty đã chủ động được vốn kinh doanh từ đợt phát phát hành cổ phiếu ra công chúng để tăng vốn điều lệ từ 80 tỷ đồng lên 124 tỷ đồng trong quý I/2012 .

+ Trong quý IV/2012 hoa hồng bán lẻ xăng dầu tăng so với hoa hồng quý IV/2011 và những tháng đầu năm 2012 ,nên đã bù đắp lợi nhuận cho những tháng đầu năm hoa hồng xăng dầu thấp.( tỷ lệ lợi nhuận gộp/doanh thu quý IV/2012 3.27%, tỷ lệ lợi nhuận gộp/doanh thu quý IV/2011 1,91%) .

Năm 2012, TMC đạt 1451,27 tỷ đồng doanh thu, giảm 25% và lợi nhuận sau thuế đạt 20,45 tỷ đổng, tăng nhẹ 4% so với năm 2011. EPS cả năm 2012 đạt 1.716 đồng.

Theo nghị quyết điều chỉnh giảm kế hoạch của hội đồng quản trị vào ngày 22/11/2012 thống nhất kế hoạch năm 2012 là 2.150 tỷ đồng doanh thu và 25 tỷ đồng lợi nhuận sau thuế. Công ty chưa công bố KQKD hợp nhất nhưng kết thúc năm 2012, chỉ riêng công ty mẹ TMC đã hoàn thành được 68% kế hoạch doanh thu và 94% kế hoạch lợi nhuận năm.

Báo cáo KQKD

Chỉ tiêu

Quý 4/2012

Quý 4/2011

Thay đổi

Năm 2012

Năm 2011

Thay đổi

Doanh thu thuần

339.4

476.30

-28.80%

1451.27

1921.86

-24.49%

Giá vốn

328.32

467.19

 

1400.63

1856.79

 

Tỷ trọng giá vốn/DT

96.81%

98.09%

 

96.51%

96.61%

 

LN gộp

11.09

9.1

21.87%

50.64

65.07

-22.18%

LNTT

4.18

2.25

85.78%

24.04

24.06

-0.08%

LNST

3.8

1.79

112.29%

20.45

19.7

3.81%

LNST

3.8

1.79

112.29%

20.45

19.7

3.81%

EPS (đồng)

316

223

 

1.716

2.422

 

Hồng Vân

cucpth

SSC

Trở lên trên