TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

VHL: EPS quý 4 đạt 8.026 đồng, lãi cả năm chưa đầy trăm triệu

29-01-2013 - 17:56 PM | Doanh nghiệp

VHL: EPS quý 4 đạt 8.026 đồng, lãi cả năm chưa đầy trăm triệu

Tuy nhiên cả năm EPS đạt vỏn vẹn 9 đ/CP với mức lãi ròng chưa được 100 triệu đồng.

Công ty Cổ phần Viglacera Hạ Long (mã CK: VHL) công bố báo cáo tài chính quý IV/2012.

Theo đó, doanh thu thuần đạt 347,2 tỷ đồng giảm nhẹ 2% so với cùng kỳ năm ngoái. Đáng chú ý, tỷ trọng giá vốn hàng bán trong doanh thu thuần giảm mạnh nên lợi nhuận gộp đạt 119,8 tỷ đồng tăng 191% so với quý IV/2011.

Trong kỳ doanh thu hoạt động tài chính giảm mạnh nhưng các khoản chi phí phát sinh trong kỳ cũng giảm mạnh so với quý IV/2011, chi phí tài chính giảm 28%; chi phí bán hàng giảm 39% và chi phí QLDN giảm 21% nên kết quả LNST đạt 72,2 tỷ đồng tương ứng EPS đạt 8.026 đ/CP trong khi cùng kỳ năm 2011 VHL lỗ ròng hơn 32 tỷ đồng.

Theo giải trình của VHL:

Lợi nhuận sau thuế quý 4 năm 2012 tăng so với quý 4 năm 2011 nguyên nhân do tình hình tiêu thụ VLXD trong quý 4 là thời điểm các công trình đi vào hoàn thiện.

Đồng thời, Công ty có chủ trương chính sách bán hàng và chăm sóc khách hàng tốt, tập trung vào công tác tiết giảm chi phí đầu vào một cách toàn diện.

Lũy kế cả năm 2012, LNST đạt 83 triệu đồng giảm mạnh so với mức lãi ròng 18,16 tỷ đồng trong năm 2011. Tương ứng EPS đạt 9 đ/CP.

Tính đến 31/12/2012, nợ ngắn hạn của công ty là 418,08 tỷ đồng cao gấp hơn 1,5 lần tài sản ngắn hạn (270,7 tỷ đồng), tiền và các khoản tương đương tiền chỉ còn gần 2,3 tỷ đồng chưa bằng 1/5 số đầu kỳ.

Chỉ tiêu

 Quý 4/2012

 Quý 4/2011

 Lũy kế năm 2012

 Lũy kế năm 2011

Doanh thu thuần

347.204.007.924

353.710.134.443

1.228.193.138.602

1.310.649.029.509

Giá vốn hàng bán

227.403.372.916

312.546.231.909

1.016.102.826.388

1.047.510.348.881

Lợi nhuận gộp

119.800.635.008

41.163.902.534

212.090.312.214

263.138.680.628

Doanh thu tài chính

281.543.322

6.527.925.115

879.738.839

7.984.496.538

Chi phí tài chính

16.963.710.253

23.520.613.862

89.873.921.975

81.293.813.259

Chi phí bán hàng

22.040.102.478

36.034.556.422

89.751.356.689

127.713.231.547

Chi phí QLDN

9.315.500.186

11.806.284.203

31.994.528.934

38.141.034.744

Lợi nhuận thuần

71.762.865.413

-23.669.626.838

1.350.243.455

23.975.097.616

Lợi nhuận khác

1.081.081.917

3.327.397.402

-660.574.587

1.271.571.258

LNTT

72.843.947.330

-20.342.229.436

689.668.868

25.246.668.874

LNST

72.237.045.493

-32.012.887.715

82.767.031

18.160.999.242

EPS (đ/CP)

8.026

-3.557

9

2.018



Thanh Tú

thanhtu

HNX

CÙNG CHUYÊN MỤC
XEM