TRANG CHỦ
THỊ TRƯỜNG NIÊM YẾT
DANH MỤC ĐẦU TƯ
MUA BÁN OTC
LIVE BOARD
ĐĂNG NHẬP
ĐĂNG KÝ
Thị trường chứng khoán
|
Bất động sản
|
Tài chính-ngân hàng
|
Tài chính quốc tế
|
Doanh nghiệp
|
Hàng hóa - Nguyên liệu
|
Kinh tế - Đầu tư
Kết quả kinh doanh quý II / 2010
Lịch sự kiện thị trường tháng 8
THÔNG TIN GIAO DỊCH
HT2
Công ty Cổ phần Xi măng Hà Tiên 2 (HoSE)
Cập nhật lúc 11:00 Thứ 6, 30/07/2010
14.5
0.0 (0.0 %)
Không có giao dịch
Giá tham chiếu:
0.0
Giá mở cửa:
-
Giá cao nhất:
-
Giá thấp nhất:
-
Khối lượng:
-
GD ròng NĐTNN:
-
*Room NN còn lại:
3,635
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
(*)Đơn vị KL Room NN: 10.000 CP
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
1 tuần
|
1 tháng
|
3 tháng
|
6 tháng
|
1 năm
Xem đồ thị kỹ thuật
Ngày giao dịch đầu tiên:
26/03/2009
Chi tiết
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên
(nghìn đồng)
:
16.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
88,000,000
**EPS 4 quý gần nhất
(nghìn đồng)
:
1.5
P/E :
0.0
Giá trị sổ sách /cp
(nghìn đồng)
:
11.72
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
102,312
KLCP đang lưu hành:
88,000,000
Vốn hóa thị trường
(tỷ đồng)
:
1,276
(**) Số liệu EPS tính tới năm 2009 | Xem cách tính
Tra cứu dữ liệu lịch sử
Tra cứu GD cổ đông lớn & cổ đông nội bộ
TIN TỨC - SỰ KIỆN
Xem tất cả
HT1: Kế hoạch LNTT năm 2010 giảm 11% so với tổng lợi nhuận trước khi sáp nhập HT2
(30/06/2010 14:33)
HT1: 6 tháng đầu năm LNTT ước đạt 161 tỷ đồng
(25/06/2010 18:38)
HT2: Gia hạn thời gian họp ĐHCĐ thường niên 2010 đến tháng 6/2010
(19/04/2010 15:04)
HT2: Hủy niêm yết, chuyển đổi cổ phiếu và trả cổ tức năm 2009
(12/04/2010 22:11)
HT2: 20/04 - Ngày ĐKCC trả cổ tức 2009 (1.300 đ/cp), hủy niêm yết tự nguyện và chuyển đổi cổ phiếu
(09/04/2010 17:26)
HT2: 15/04/2010 - Ngày giao dịch cuối cùng 88 triệu cổ phiếu
(09/04/2010 17:20)
HT2: Kế hoạch thực hiện chuyển đổi CP HT2 sang HT1 tỉ lệ 1:1
(08/04/2010 15:51)
HT2: Vợ ông Cái Hồng Thu - TV.HĐQT đã bán 11.970 cp
(02/04/2010 14:28)
HT2: Ngày 20/4 chốt danh sách cổ đông để hủy niêm yết và chuyển đổi cổ phiếu
(31/03/2010 10:18)
Sau >>
<< Trước
Lọc tin :
Tất cả
|
Trả cổ tức - Chốt quyền
|
Tình hình SXKD & Phân tích khác
|
Tăng vốn - Cổ phiếu quỹ
|
GD cổ đông lớn & Cổ đông nội bộ
|
Thay đổi nhân sự
HỒ SƠ CÔNG TY
Thông tin tài chính
Thông tin chung
Ban lãnh đạo và sở hữu
Cty con & Cty liên kết
Theo quý
Theo năm
Tải xuống BCTC & Báo cáo khác
(1.000 VNĐ)
Chỉ tiêu
Quý 1-2009
Quý 2-2009
Quý 3-2009
Quý 4-2009
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu (*)
357,493,857
416,701,204
339,230,244
484,167,096
Tổng lợi nhuận trước thuế
50,792,027
77,995,763
53,296,019
-7,111,706
Lợi nhuận thuần từ HĐKD
50,787,399
77,006,700
52,946,282
-7,341,557
Lợi nhuận ròng (**)
38,079,020
58,480,573
39,953,264
-5,366,664
Tài sản
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn
1,019,757,452
1,013,290,476
1,338,264,530
1,317,087,828
Tổng tài sản
2,024,561,753
2,060,926,514
2,487,173,804
2,727,137,211
Nợ ngắn hạn
384,141,822
322,657,439
339,165,409
473,349,251
Tổng nợ
1,041,226,586
1,046,863,142
1,435,696,249
1,695,784,246
Vốn chủ sở hữu
983,335,167
1,014,063,371
1,051,477,555
1,031,352,965
(*): Bao gồm doanh thu thuần hàng hóa & dịch vụ, doanh thu tài chính và doanh thu khác
(**): Trừ LNST của cổ đông thiểu số và/hoặc lãi chia cho các bên góp vốn hợp tác kinh doanh (nếu có)
Khuyến cáo
: Những thông tin đưa ra trên đây được lấy từ những nguồn đáng tin cậy, tuy nhiên chúng tôi không đảm bảo hoàn toàn tính chính xác và đầy đủ. CafeF không chịu trách nhiệm trước mọi khoản thua lỗ do sử dụng những thông tin cung cấp trên đây.
Lịch sử GD
TK Đặt lệnh
NĐTNN
Ngày
Thay đổi giá
KL khớp lệnh
Tổng GTGD
15/04
14.5
0.2 (1.4 %)
84,840
1,241,832,000
14/04
14.3
-0.6 (-4.0 %)
134,220
1,977,745,000
13/04
14.9
0.0 (0.0 %)
203,900
3,062,689,000
12/04
14.9
0.2 (1.4 %)
124,930
1,864,028,000
09/04
14.7
0.0 (0.0 %)
91,510
1,345,657,000
08/04
14.7
0.2 (1.4 %)
76,390
1,116,685,000
07/04
14.5
-0.1 (-0.7 %)
46,430
672,552,000
06/04
14.6
-0.1 (-0.7 %)
45,610
668,025,000
05/04
14.7
-0.1 (-0.7 %)
42,630
627,089,000
02/04
14.8
0.5 (3.5 %)
172,660
2,556,201,000
Đơn vị GTGD: VNĐ
Xem chi tiết >>
Ngày
Dư mua
Dư bán
KLTB
1 lệnh mua
KLTB
1 lệnh bán
15/04
175,520
163,180
1,886
3,221
14/04
12,660
118,600
1,907
2,022
13/04
31,550
108,020
3,181
1,772
12/04
99,540
80,550
2,771
1,726
09/04
62,210
84,820
2,022
1,916
08/04
95,740
89,270
2,357
1,562
07/04
49,240
65,500
1,226
1,365
06/04
46,650
118,560
971
1,548
05/04
88,620
148,540
1,988
1,416
02/04
62,740
226,370
2,064
1,683
Xem chi tiết >>
Ngày
GTGD ròng
% GD mua
toàn TT
% GD bán
toàn TT
15/04
-955,558,000
0%
77%
14/04
-715,000,000
0%
37%
13/04
0%
0%
12/04
104,300,000
6%
0%
09/04
0%
0%
08/04
0%
0%
07/04
0%
0%
06/04
0%
0%
05/04
0%
0%
02/04
0%
0%
Đơn vị GTGD: VNĐ
Xem chi tiết >>
BÁO CÁO PHÂN TÍCH
Khuyến nghị đầu tư Xi măng Hà Tiên 2 - TLSC ( 19/11/2009)
Câu chuyện HT1 sát nhập HT2 - SSI ( 09/11/2009)
Xem tất cả >>
EPS tương đương
P/E tương đương