TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

5/11: Blue-chips giảm mạnh kéo VN-Index xuống dưới 1.050 điểm

5/11: Blue-chips giảm mạnh kéo VN-Index xuống dưới 1.050 điểm

Sau 2 tuần liên tiếp mất điểm (tuần trước VN-Index giảm 2,37%), cổ phiếu sàn HOSE lại ồ ạt giảm giá mạnh trong phiên đầu tuần mới với dấu hiệu “xả hàng” nhiều cổ phiếu blue-chips.

Kết thúc phiên giao dịch ngày 5/11, chỉ số VN-Index giảm 19,48 điểm (tương đương giảm 1,82%) xuống 1.047,15 điểm.

Trong số 122 cổ phiếu niêm yết trên sàn (thêm DPM lên sàn 5/11), 24 mã tăng giá, 86 mã giảm giá và 12 mã đứng giá. Trong 2 chứng chỉ quỹ, BF1 giảm 200 đồng xuống 10.800 đồng/ccq, còn VF1 giảm 700 đồng xuống 31.300 đồng/ccq.

Khối lượng và giá trị giao dịch tăng vọt nhờ giao dịch khổng lồ của cổ phiếu mới lên sàn Đạm Phú Mỹ (DPM).

Cụ thể, tổng khối lượng giao dịch (cả cổ phiếu và chứng chỉ quỹ) trong toàn phiên đạt 14,4 triệu đơn vị, trị giá 1.519 tỷ đồng. Giao dịch tính riêng cổ phiếu đạt 13,7 triệu đơn vị.

Cổ phiếu DPM của Đạm Phú Mỹ kết thúc phiên giao dịch đầu tiên của mình (5/11) trên sàn chứng khoán TP.HCM giảm 5.000 đồng so với mức giá dự kiến, xuống 95.000 đồng/cp, với gần 3,4 triệu cổ phần được chuyển nhượng.

Rất nhiều cổ phiếu blue-chips khác giảm giá mạnh trong bối cảnh các cổ phiếu này đã tăng mạnh trước đó, trong khi giá dầu, vàng đang tăng mạnh; lạm phát nguy cơ vượt tăng trưởng kinh tế; lượng cung hàng hoá cho thị trường chứng khoán được dự báo tăng đột biến vào cuối năm…

Các gương mặt lớn giảm giá nổi bật sáng nay bao gồm: RIC giảm sàn 5% (do lỗ quý III/2007); Bánh kẹo Kinh Đô - KDC giảm 4,93% do trước đó đã tăng rất mạnh (trước mùa trung Thu và trước khi công bố kqkd quý III/2007); Kinh Đô miền Bắc (NKD) giảm 4,55%; PET giảm 4,5%; Thuỷ điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh (VSH) giảm 4,4%; Vinamilk (VNM) giảm 4,3%; FPT giảm 2,65%; STB của Sacombank giảm 1,47%… 

 

Chi tiết giao dịch sáng 5/11:

CK Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Đóng cửa Tăng/giảm (Đồng) Tăng/giảm (%) Lượng GD
DPM 100 120 80 95 -5,000 -5.00 3,379,950
RIC 100 105 95 95 -5,000 -5.00 52,500
DPC 44.2 46,4 42 42 -2,200 -4.98 32,360
KDC 223 234 212 212 -11,000 -4.93 129,980
LAF 43.2 45,3 41,1 41.1 -2,100 -4.86 143,110
NHC 51.5 54 49 49 -2,500 -4.85 9,380
TRI 49.7 52 47,3 47.3 -2,400 -4.83 55,910
VFC 73 76,5 69,5 69.5 -3,500 -4.79 24,560
CAN 31.5 33 30 30 -1,500 -4.76 54,970
VID 42 44,1 39,9 40 -2,000 -4.76 82,750
SMC 74.5 78 71 71 -3,500 -4.70 228,130
VIS 96 100 91,5 91.5 -4,500 -4.69 53,710
SC5 237 248 226 226 -11,000 -4.64 163,020
LGC 76 79,5 72,5 72.5 -3,500 -4.61 15,750
TAC 152 159 145 145 -7,000 -4.61 117,650
NKD 198 207 189 189 -9,000 -4.55 35,260
RAL 110 115 105 105 -5,000 -4.55 64,010
PET 67 70 64 64 -3,000 -4.48 220,840
VSH 56.5 59 54 54 -2,500 -4.42 379,780
TRC 136 142 130 130 -6,000 -4.41 63,040
VGP 57 59,5 54,5 54.5 -2,500 -4.39 11,420
PNC 39.5 41,4 37,6 37.8 -1,700 -4.30 25,670
VNM 186 195 177 178 -8,000 -4.30 309,820
SJ1 44.4 46,6 42,2 42.5 -1,900 -4.28 15,450
DTT 38 39,9 36,1 36.4 -1,600 -4.21 22,860
GTA 47.6 49,9 45,3 45.6 -2,000 -4.20 74,950
KHA 34.6 36,3 32,9 33.2 -1,400 -4.05 61,100
TMC 62 65 59 59.5 -2,500 -4.03 16,350
MCV 44.8 47 42,6 43 -1,800 -4.02 43,960
SGH 151 158 144 145 -6,000 -3.97 8,000
FMC 64 67 61 61.5 -2,500 -3.91 13,890
GMC 65 68 62 62.5 -2,500 -3.85 65,550
SCD 46.9 49,2 44,6 45.2 -1,700 -3.62 17,800
NAV 149 156 142 144 -5,000 -3.36 56,020
FPC 60 63 57 58 -2,000 -3.33 16,740
PGC 60 63 57 58 -2,000 -3.33 9,870
SAV 60 63 57 58 -2,000 -3.33 20,940
IFS 42.9 45 40,8 41.5 -1,400 -3.26 9,440
HDC 124 130 118 120 -4,000 -3.23 72,010
SJD 45 47,2 42,8 43.6 -1,400 -3.11 22,550
PVD 165 173 157 160 -5,000 -3.03 374,100
DMC 175 183 167 170 -5,000 -2.86 11,790
LBM 53 55,5 50,5 51.5 -1,500 -2.83 14,340
SDN 53 55,5 50,5 51.5 -1,500 -2.83 14,490
CLC 54.5 57 52 53 -1,500 -2.75 17,420
GIL 54.5 57 52 53 -1,500 -2.75 84,430
GMD 147 154 140 143 -4,000 -2.72 73,790
SSC 74 77,5 70,5 72 -2,000 -2.70 3,470
SAF 56 58,5 53,5 54.5 -1,500 -2.68 8,450
FPT 264 277 251 257 -7,000 -2.65 345,680
NSC 57 59,5 54,5 55.5 -1,500 -2.63 21,170
REE 152 159 145 148 -4,000 -2.63 189,550
TNC 46.2 48,5 43,9 45 -1,200 -2.60 95,670
SAM 158 165 151 154 -4,000 -2.53 31,980
HAX 80 84 76 78 -2,000 -2.50 24,320
SGC 62 65 59 60.5 -1,500 -2.42 46,200
SJS 262 275 249 256 -6,000 -2.29 185,430
DCT 30.7 32,2 29,2 30 -700 -2.28 62,840
CII 68.5 71,5 65,5 67 -1,500 -2.19 72,330
VFMVF1 32 33,6 30,4 31.3 -700 -2.19 288,710
VPK 27.5 28,8 26,2 26.9 -600 -2.18 18,580
TDH 190 199 181 186 -4,000 -2.11 45,660
SFN 34.2 35,9 32,5 33.5 -700 -2.05 4,550
TS4 51 53,5 48,5 50 -1,000 -1.96 6,780
DHA 105 110 100 103 -2,000 -1.90 25,810
HTV 53 55,5 50,5 52 -1,000 -1.89 155,870
SSI 271 284 258 266 -5,000 -1.85 509,710
PRUBF1 11 11,5 10,5 10.8 -200 -1.82 174,720
MHC 55.5 58 53 54.5 -1,000 -1.80 192,070
PPC 62 65 59 61 -1,000 -1.61 243,470
TNA 63 66 60 62 -1,000 -1.59 21,600
BT6 67 70 64 66 -1,000 -1.49 15,460
DRC 135 141 129 133 -2,000 -1.48 18,730
TCT 405 425 385 399 -6,000 -1.48 5,660
STB 68 71 65 67 -1,000 -1.47 1,065,790
PJT 80 84 76 79 -1,000 -1.25 14,910
CYC 18.5 19,4 17,6 18.3 -200 -1.08 28,090
AGF 95 99,5 90,5 94 -1,000 -1.05 14,130
VTB 47.5 49,8 45,2 47 -500 -1.05 3,660
ALT 96 100 91,5 95 -1,000 -1.04 43,460
BHS 55.5 58 53 55 -500 -0.90 104,890
BBT 23.1 24,2 22 22.9 -200 -0.87 55,190
VNE 62.5 65,5 59,5 62 -500 -0.80 107,310
SFC 63.5 66,5 60,5 63 -500 -0.79 19,300
VIP 67.5 70,5 64,5 67 -500 -0.74 56,440
DXP 73.5 77 70 73 -500 -0.68 68,470
HAP 90.5 95 86 90 -500 -0.55 133,610
VTO 94 98,5 89,5 93.5 -500 -0.53 246,250
TTC 42 44,1 39,9 41.9 -100 -0.24 21,070
ABT 101 106 96 101 0 0.00 13,580
BPC 40.5 42,5 38,5 40.5 0 0.00 32,740
BTC 47 49,3 44,7 47 0 0.00 4,360
COM 65.5 68,5 62,5 65.5 0 0.00 33,600
DNP 84.5 88,5 80,5 84.5 0 0.00 67,800
HAS 91 95,5 86,5 91 0 0.00 26,610
HMC 52.5 55 49,9 52.5 0 0.00 192,520
MCP 51.5 54 49 51.5 0 0.00 15,990
TCR 35 36,7 33,3 35 0 0.00 94,360
TMS 76 79,5 72,5 76 0 0.00 7,600
TTP 116 121 111 116 0 0.00 34,120
UNI 162 170 154 162 0 0.00 41,430
BMC 550 577 523 551 1,000 0.18 38,100
SFI 286 300 272 288 2,000 0.70 22,190
DHG 548 575 521 553 5,000 0.91 76,650
PMS 31.6 33,1 30,1 32 400 1.27 34,370
TYA 38.5 40,4 36,6 39 500 1.30 46,260
ITA 135 141 129 137 2,000 1.48 78,680
RHC 53 55,5 50,5 54 1,000 1.89 31,790
VTC 50 52,5 47,5 51 1,000 2.00 11,250
HBD 47 49,3 44,7 48 1,000 2.13 20,060
IMP 239 250 228 245 6,000 2.51 60,220
HBC 122 128 116 126 4,000 3.28 61,210
BMP 170 178 162 176 6,000 3.53 42,690
BBC 104 109 99 108 4,000 3.85 29,120
VIC 157 164 150 164 7,000 4.46 66,650
TSC 111 116 106 116 5,000 4.50 88,160
DIC 63 66 60 66 3,000 4.76 26,540
VTA 27.1 28,4 25,8 28.4 1,300 4.80 48,090
PAC 61.5 64,5 58,5 64.5 3,000 4.88 230,020
SHC 61.5 64,5 58,5 64.5 3,000 4.88 103,280
KHP 45 47,2 42,8 47.2 2,200 4.89 422,680
ACL 91 95,5 86,5 95.5 4,500 4.95 204,940
HRC 182 191 173 191 9,000 4.95 109,960
TCM 101 106 96 106 5,000 4.95 434,260

Theo ATPvietnam

 

Chi tiết giao dịch sáng 5/11:

CK Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Đóng cửa Tăng/giảm (Đồng) Tăng/giảm (%) Lượng GD
DPM 100 120 80 95 -5,000 -5.00 3,379,950
RIC 100 105 95 95 -5,000 -5.00 52,500
DPC 44.2 46,4 42 42 -2,200 -4.98 32,360
KDC 223 234 212 212 -11,000 -4.93 129,980
LAF 43.2 45,3 41,1 41.1 -2,100 -4.86 143,110
NHC 51.5 54 49 49 -2,500 -4.85 9,380
TRI 49.7 52 47,3 47.3 -2,400 -4.83 55,910
VFC 73 76,5 69,5 69.5 -3,500 -4.79 24,560
CAN 31.5 33 30 30 -1,500 -4.76 54,970
VID 42 44,1 39,9 40 -2,000 -4.76 82,750
SMC 74.5 78 71 71 -3,500 -4.70 228,130
VIS 96 100 91,5 91.5 -4,500 -4.69 53,710
SC5 237 248 226 226 -11,000 -4.64 163,020
LGC 76 79,5 72,5 72.5 -3,500 -4.61 15,750
TAC 152 159 145 145 -7,000 -4.61 117,650
NKD 198 207 189 189 -9,000 -4.55 35,260
RAL 110 115 105 105 -5,000 -4.55 64,010
PET 67 70 64 64 -3,000 -4.48 220,840
VSH 56.5 59 54 54 -2,500 -4.42 379,780
TRC 136 142 130 130 -6,000 -4.41 63,040
VGP 57 59,5 54,5 54.5 -2,500 -4.39 11,420
PNC 39.5 41,4 37,6 37.8 -1,700 -4.30 25,670
VNM 186 195 177 178 -8,000 -4.30 309,820
SJ1 44.4 46,6 42,2 42.5 -1,900 -4.28 15,450
DTT 38 39,9 36,1 36.4 -1,600 -4.21 22,860
GTA 47.6 49,9 45,3 45.6 -2,000 -4.20 74,950
KHA 34.6 36,3 32,9 33.2 -1,400 -4.05 61,100
TMC 62 65 59 59.5 -2,500 -4.03 16,350
MCV 44.8 47 42,6 43 -1,800 -4.02 43,960
SGH 151 158 144 145 -6,000 -3.97 8,000
FMC 64 67 61 61.5 -2,500 -3.91 13,890
GMC 65 68 62 62.5 -2,500 -3.85 65,550
SCD 46.9 49,2 44,6 45.2 -1,700 -3.62 17,800
NAV 149 156 142 144 -5,000 -3.36 56,020
FPC 60 63 57 58 -2,000 -3.33 16,740
PGC 60 63 57 58 -2,000 -3.33 9,870
SAV 60 63 57 58 -2,000 -3.33 20,940
IFS 42.9 45 40,8 41.5 -1,400 -3.26 9,440
HDC 124 130 118 120 -4,000 -3.23 72,010
SJD 45 47,2 42,8 43.6 -1,400 -3.11 22,550
PVD 165 173 157 160 -5,000 -3.03 374,100
DMC 175 183 167 170 -5,000 -2.86 11,790
LBM 53 55,5 50,5 51.5 -1,500 -2.83 14,340
SDN 53 55,5 50,5 51.5 -1,500 -2.83 14,490
CLC 54.5 57 52 53 -1,500 -2.75 17,420
GIL 54.5 57 52 53 -1,500 -2.75 84,430
GMD 147 154 140 143 -4,000 -2.72 73,790
SSC 74 77,5 70,5 72 -2,000 -2.70 3,470
SAF 56 58,5 53,5 54.5 -1,500 -2.68 8,450
FPT 264 277 251 257 -7,000 -2.65 345,680
NSC 57 59,5 54,5 55.5 -1,500 -2.63 21,170
REE 152 159 145 148 -4,000 -2.63 189,550
TNC 46.2 48,5 43,9 45 -1,200 -2.60 95,670
SAM 158 165 151 154 -4,000 -2.53 31,980
HAX 80 84 76 78 -2,000 -2.50 24,320
SGC 62 65 59 60.5 -1,500 -2.42 46,200
SJS 262 275 249 256 -6,000 -2.29 185,430
DCT 30.7 32,2 29,2 30 -700 -2.28 62,840
CII 68.5 71,5 65,5 67 -1,500 -2.19 72,330
VFMVF1 32 33,6 30,4 31.3 -700 -2.19 288,710
VPK 27.5 28,8 26,2 26.9 -600 -2.18 18,580
TDH 190 199 181 186 -4,000 -2.11 45,660
SFN 34.2 35,9 32,5 33.5 -700 -2.05 4,550
TS4 51 53,5 48,5 50 -1,000 -1.96 6,780
DHA 105 110 100 103 -2,000 -1.90 25,810
HTV 53 55,5 50,5 52 -1,000 -1.89 155,870
SSI 271 284 258 266 -5,000 -1.85 509,710
PRUBF1 11 11,5 10,5 10.8 -200 -1.82 174,720
MHC 55.5 58 53 54.5 -1,000 -1.80 192,070
PPC 62 65 59 61 -1,000 -1.61 243,470
TNA 63 66 60 62 -1,000 -1.59 21,600
BT6 67 70 64 66 -1,000 -1.49 15,460
DRC 135 141 129 133 -2,000 -1.48 18,730
TCT 405 425 385 399 -6,000 -1.48 5,660
STB 68 71 65 67 -1,000 -1.47 1,065,790
PJT 80 84 76 79 -1,000 -1.25 14,910
CYC 18.5 19,4 17,6 18.3 -200 -1.08 28,090
AGF 95 99,5 90,5 94 -1,000 -1.05 14,130
VTB 47.5 49,8 45,2 47 -500 -1.05 3,660
ALT 96 100 91,5 95 -1,000 -1.04 43,460
BHS 55.5 58 53 55 -500 -0.90 104,890
BBT 23.1 24,2 22 22.9 -200 -0.87 55,190
VNE 62.5 65,5 59,5 62 -500 -0.80 107,310
SFC 63.5 66,5 60,5 63 -500 -0.79 19,300
VIP 67.5 70,5 64,5 67 -500 -0.74 56,440
DXP 73.5 77 70 73 -500 -0.68 68,470
HAP 90.5 95 86 90 -500 -0.55 133,610
VTO 94 98,5 89,5 93.5 -500 -0.53 246,250
TTC 42 44,1 39,9 41.9 -100 -0.24 21,070
ABT 101 106 96 101 0 0.00 13,580
BPC 40.5 42,5 38,5 40.5 0 0.00 32,740
BTC 47 49,3 44,7 47 0 0.00 4,360
COM 65.5 68,5 62,5 65.5 0 0.00 33,600
DNP 84.5 88,5 80,5 84.5 0 0.00 67,800
HAS 91 95,5 86,5 91 0 0.00 26,610
HMC 52.5 55 49,9 52.5 0 0.00 192,520
MCP 51.5 54 49 51.5 0 0.00 15,990
TCR 35 36,7 33,3 35 0 0.00 94,360
TMS 76 79,5 72,5 76 0 0.00 7,600
TTP 116 121 111 116 0 0.00 34,120
UNI 162 170 154 162 0 0.00 41,430
BMC 550 577 523 551 1,000 0.18 38,100
SFI 286 300 272 288 2,000 0.70 22,190
DHG 548 575 521 553 5,000 0.91 76,650
PMS 31.6 33,1 30,1 32 400 1.27 34,370
TYA 38.5 40,4 36,6 39 500 1.30 46,260
ITA 135 141 129 137 2,000 1.48 78,680
RHC 53 55,5 50,5 54 1,000 1.89 31,790
VTC 50 52,5 47,5 51 1,000 2.00 11,250
HBD 47 49,3 44,7 48 1,000 2.13 20,060
IMP 239 250 228 245 6,000 2.51 60,220
HBC 122 128 116 126 4,000 3.28 61,210
BMP 170 178 162 176 6,000 3.53 42,690
BBC 104 109 99 108 4,000 3.85 29,120
VIC 157 164 150 164 7,000 4.46 66,650
TSC 111 116 106 116 5,000 4.50 88,160
DIC 63 66 60 66 3,000 4.76 26,540
VTA 27.1 28,4 25,8 28.4 1,300 4.80 48,090
PAC 61.5 64,5 58,5 64.5 3,000 4.88 230,020
SHC 61.5 64,5 58,5 64.5 3,000 4.88 103,280
KHP 45 47,2 42,8 47.2 2,200 4.89 422,680
ACL 91 95,5 86,5 95.5 4,500 4.95 204,940
HRC 182 191 173 191 9,000 4.95 109,960
TCM 101 106 96 106 5,000 4.95 434,260

Theo ATPvietnam

ngocdiep

CÙNG CHUYÊN MỤC

XEM
Trở lên trên