TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

9/11: Đa số cổ phiếu blue-chips sàn HOSE tiếp tục đi xuống

9/11: Đa số cổ phiếu blue-chips sàn HOSE tiếp tục đi xuống

Đa số cổ phiếu trên sàn chứng khoán TP.HCM, trong đó có các gương mặt rất lớn như DPM, STB, SSI… tiếp tục giảm giá, kéo VN-Index dần về ngưỡng 1.000 điểm.

Mặc dù đã giảm gần 50 điểm (tương đương giảm 4,6%) trong 5 phiên giao dịch trước đó, kết thúc phiên giao dịch cuối tuần (9/11), các cổ phiếu tiếp tục xuống giá, trong bối cảnh các nhà đầu tư đón nhận thêm thông tin về sự sụt giảm mạnh của các thị trường chứng khoán lớn nhất trên thế giới.

Trước đó, thị trường đã chứng rất nhiều thông tin xấu như lạm phát cao, giá dầu vàng tăng mạnh, Ngân hàng Nhà nước thắt chặt cho vay kinh doanh chứng khoán, các đợt IPO lớn….

Kết thúc phiên giao dịch ngày 9/11, chỉ số VN-Index giảm 8,18 điểm (tương đương giảm 0,79%) xuống  1.018,29 điểm.

Trong số 122 cổ phiếu niêm yết trên sàn (thêm DPM lên sàn 5/11), 22 mã tăng giá, 89 mã giảm giá và 11 mã đứng giá. Trong 2 chứng chỉ quỹ, BF1 giảm 100 đồng xuống 10.700 đồng/ccq, còn VF1 giảm 700 đồng xuống 30.700 đồng/ccq.

Tuy nhiên, khối lượng và giá trị giao dịch đã tăng trở lại sau 1 phiên rất ảm đạm trước đó.

Cụ thể, tổng khối lượng giao dịch (cả cổ phiếu và chứng chỉ quỹ) trong toàn phiên đạt 12 triệu đơn vị, trị giá 1.260 tỷ đồng. Giao dịch tính riêng cổ phiếu đạt hơn 11 triệu đơn vị.

 

Chi tiết giao dịch ngày 9/11: 

CK Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Đóng cửa Tăng/giảm (Đồng) Tăng/giảm (%) Lượng GD
HMC 50.5 53 48 48 -2,500 -4.95 46,370
TCM 101 106 96 96 -5,000 -4.95 10,110
HTV 49.8 52 47.4 47.4 -2,400 -4.82 71,080
DPC 41.8 43.8 39.8 39.8 -2,000 -4.78 21,890
KHP 46.2 48.5 43.9 44 -2,200 -4.76 74,810
NHC 48.5 50.5 46.1 46.2 -2,300 -4.74 8,350
UNI 155 162 148 148 -7,000 -4.52 94,650
SDN 56.5 59 54 54 -2,500 -4.42 9,100
ACL 92 96.5 87.5 88 -4,000 -4.35 23,440
TCT 438 459 417 419 -19,000 -4.34 24,890
TTC 41 43 39 39.3 -1,700 -4.15 34,490
LGC 73 76.5 69.5 70 -3,000 -4.11 6,010
LAF 41 43 39 39.4 -1,600 -3.90 184,060
BT6 65.5 68.5 62.5 63 -2,500 -3.82 6,630
VSH 53 55.5 50.5 51 -2,000 -3.77 199,540
LBM 53.5 56 51 51.5 -2,000 -3.74 22,730
VTA 27 28.3 25.7 26 -1,000 -3.70 28,350
MCV 44.1 46.3 41.9 42.5 -1,600 -3.63 25,420
NAV 143 150 136 138 -5,000 -3.50 45,420
TTP 115 120 110 111 -4,000 -3.48 1,520
SAF 58 60.5 55.5 56 -2,000 -3.45 3,910
TAC 145 152 138 140 -5,000 -3.45 180,200
FMC 59 61.5 56.5 57 -2,000 -3.39 21,810
HAX 76 79.5 72.5 73.5 -2,500 -3.29 13,680
RIC 93 97.5 88.5 90 -3,000 -3.23 44,050
SFN 32 33.6 30.4 31 -1,000 -3.13 4,390
TCR 32 33.6 30.4 31 -1,000 -3.13 54,600
SHC 64.5 67.5 61.5 62.5 -2,000 -3.10 69,210
TS4 49.5 51.5 47.1 48 -1,500 -3.03 3,560
PAC 67.5 70.5 64.5 65.5 -2,000 -2.96 176,370
RAL 102 107 97 99 -3,000 -2.94 21,600
DPM 86.5 90.5 82.5 84 -2,500 -2.89 2,272,600
KHA 31.5 33 30 30.6 -900 -2.86 117,700
IFS 42.2 44.3 40.1 41 -1,200 -2.84 31,380
PGC 53 55.5 50.5 51.5 -1,500 -2.83 90,500
DNP 89 93 85 86.5 -2,500 -2.81 42,160
SSC 72 75.5 68.5 70 -2,000 -2.78 6,250
SFI 295 309 281 287 -8,000 -2.71 27,030
MHC 55.5 58 53 54 -1,500 -2.70 155,950
BMC 596 625 567 580 -16,000 -2.68 63,460
ALT 95 99.5 90.5 92.5 -2,500 -2.63 36,290
TMS 76 79.5 72.5 74 -2,000 -2.63 11,660
VID 40 42 38 39 -1,000 -2.50 37,440
SGC 61.5 64.5 58.5 60 -1,500 -2.44 12,590
VTB 45.6 47.8 43.4 44.5 -1,100 -2.41 10,770
GMC 62.5 65.5 59.5 61 -1,500 -2.40 34,040
GTA 43 45.1 40.9 42 -1,000 -2.33 43,610
VPK 26.8 28.1 25.5 26.2 -600 -2.24 26,650
VFMVF1 31.4 32.9 29.9 30.7 -700 -2.23 208,900
HAS 90 94.5 85.5 88 -2,000 -2.22 23,280
HBD 46.5 48.8 44.2 45.5 -1,000 -2.15 12,690
TRI 47.5 49.8 45.2 46.5 -1,000 -2.11 24,970
SJD 43.1 45.2 41 42.2 -900 -2.09 35,120
REE 145 152 138 142 -3,000 -2.07 163,120
TNC 43.8 45.9 41.7 42.9 -900 -2.05 53,600
SAM 150 157 143 147 -3,000 -2.00 55,930
GIL 52 54.5 49.4 51 -1,000 -1.92 79,390
DHG 522 548 496 512 -10,000 -1.92 41,360
DMC 165 173 157 162 -3,000 -1.82 4,240
VGP 55.5 58 53 54.5 -1,000 -1.80 11,390
FPC 57 59.5 54.5 56 -1,000 -1.75 12,520
SAV 59 61.5 56.5 58 -1,000 -1.69 9,780
CAN 30 31.5 28.5 29.5 -500 -1.67 11,910
DCT 30.2 31.7 28.7 29.7 -500 -1.66 26,460
HAP 93 97.5 88.5 91.5 -1,500 -1.61 332,350
SJS 252 264 240 248 -4,000 -1.59 128,990
COM 65 68 62 64 -1,000 -1.54 6,750
SSI 261 274 248 257 -4,000 -1.53 489,620
DRC 131 137 125 129 -2,000 -1.53 16,350
STB 67 70 64 66 -1,000 -1.49 897,770
IMP 225 236 214 222 -3,000 -1.33 5,310
DTT 38 39.9 36.1 37.5 -500 -1.32 9,210
PVD 160 168 152 158 -2,000 -1.25 182,330
SCD 45 47.2 42.8 44.5 -500 -1.11 13,940
TYA 36.1 37.9 34.3 35.7 -400 -1.11 35,470
AGF 94 98.5 89.5 93 -1,000 -1.06 25,910
ABT 98 102 93.5 97 -1,000 -1.02 8,120
RHC 50 52.5 47.5 49.5 -500 -1.00 28,760
DHA 103 108 98 102 -1,000 -0.97 20,010
PRUBF1 10.8 11.3 10.3 10.7 -100 -0.93 324,310
TNA 59 61.5 56.5 58.5 -500 -0.85 21,430
PPC 62 65 59 61.5 -500 -0.81 189,470
TRC 131 137 125 130 -1,000 -0.76 65,450
VIP 65.5 68.5 62.5 65 -500 -0.76 139,880
BPC 42.5 44.6 40.4 42.2 -300 -0.71 43,870
GMD 142 149 135 141 -1,000 -0.70 71,150
SGH 150 157 143 149 -1,000 -0.67 2,290
PNC 36.2 38 34.4 36 -200 -0.55 12,350
BBT 22.8 23.9 21.7 22.7 -100 -0.44 48,650
PMS 31 32.5 29.5 30.9 -100 -0.32 18,600
SJ1 45.1 47.3 42.9 45 -100 -0.22 7,200
BMP 179 187 171 179 0 0.00 36,690
CLC 53 55.5 50.5 53 0 0.00 13,390
HBC 120 126 114 120 0 0.00 14,990
ITA 135 141 129 135 0 0.00 77,610
NSC 55 57.5 52.5 55 0 0.00 16,070
PET 61.5 64.5 58.5 61.5 0 0.00 200,910
PJT 79 82.5 75.5 79 0 0.00 24,120
TDH 188 197 179 188 0 0.00 47,580
TSC 107 112 102 107 0 0.00 127,040
VNE 61 64 58 61 0 0.00 170,210
VNM 180 189 171 180 0 0.00 44,670
HRC 183 192 174 184 1,000 0.55 18,010
CII 66 69 63 66.5 500 0.76 82,350
SFC 65 68 62 65.5 500 0.77 44,670
BBC 103 108 98 104 1,000 0.97 12,140
MCP 48.5 50.5 46.1 49 500 1.03 4,240
VTO 95 99.5 90.5 96 1,000 1.05 403,180
SMC 62 65 59 63 1,000 1.61 99,840
FPT 247 259 235 251 4,000 1.62 334,340
TMC 59.5 62 57 60.5 1,000 1.68 25,850
BHS 52.5 55 49.9 53.5 1,000 1.90 67,570
VFC 74 77.5 70.5 75.5 1,500 2.03 132,800
CYC 19.8 20.7 18.9 20.3 500 2.53 177,980
NKD 185 194 176 190 5,000 2.70 40,910
HDC 116 121 111 120 4,000 3.45 127,250
BTC 45.4 47.6 43.2 47 1,600 3.52 3,010
VIC 162 170 154 168 6,000 3.70 316,190
KDC 207 217 197 216 9,000 4.35 98,490
VIS 79 82.5 75.5 82.5 3,500 4.43 74,100
SC5 217 227 207 227 10,000 4.61 449,940
DXP 73.5 77 70 77 3,500 4.76 63,490
DIC 72 75.5 68.5 75.5 3,500 4.86 173,350
VTC 50 52.5 47.5 52.5 2,500 5.00 43,530

                                                                                 Theo ATP VietNam

 

Chi tiết giao dịch ngày 9/11: 

CK Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Đóng cửa Tăng/giảm (Đồng) Tăng/giảm (%) Lượng GD
HMC 50.5 53 48 48 -2,500 -4.95 46,370
TCM 101 106 96 96 -5,000 -4.95 10,110
HTV 49.8 52 47.4 47.4 -2,400 -4.82 71,080
DPC 41.8 43.8 39.8 39.8 -2,000 -4.78 21,890
KHP 46.2 48.5 43.9 44 -2,200 -4.76 74,810
NHC 48.5 50.5 46.1 46.2 -2,300 -4.74 8,350
UNI 155 162 148 148 -7,000 -4.52 94,650
SDN 56.5 59 54 54 -2,500 -4.42 9,100
ACL 92 96.5 87.5 88 -4,000 -4.35 23,440
TCT 438 459 417 419 -19,000 -4.34 24,890
TTC 41 43 39 39.3 -1,700 -4.15 34,490
LGC 73 76.5 69.5 70 -3,000 -4.11 6,010
LAF 41 43 39 39.4 -1,600 -3.90 184,060
BT6 65.5 68.5 62.5 63 -2,500 -3.82 6,630
VSH 53 55.5 50.5 51 -2,000 -3.77 199,540
LBM 53.5 56 51 51.5 -2,000 -3.74 22,730
VTA 27 28.3 25.7 26 -1,000 -3.70 28,350
MCV 44.1 46.3 41.9 42.5 -1,600 -3.63 25,420
NAV 143 150 136 138 -5,000 -3.50 45,420
TTP 115 120 110 111 -4,000 -3.48 1,520
SAF 58 60.5 55.5 56 -2,000 -3.45 3,910
TAC 145 152 138 140 -5,000 -3.45 180,200
FMC 59 61.5 56.5 57 -2,000 -3.39 21,810
HAX 76 79.5 72.5 73.5 -2,500 -3.29 13,680
RIC 93 97.5 88.5 90 -3,000 -3.23 44,050
SFN 32 33.6 30.4 31 -1,000 -3.13 4,390
TCR 32 33.6 30.4 31 -1,000 -3.13 54,600
SHC 64.5 67.5 61.5 62.5 -2,000 -3.10 69,210
TS4 49.5 51.5 47.1 48 -1,500 -3.03 3,560
PAC 67.5 70.5 64.5 65.5 -2,000 -2.96 176,370
RAL 102 107 97 99 -3,000 -2.94 21,600
DPM 86.5 90.5 82.5 84 -2,500 -2.89 2,272,600
KHA 31.5 33 30 30.6 -900 -2.86 117,700
IFS 42.2 44.3 40.1 41 -1,200 -2.84 31,380
PGC 53 55.5 50.5 51.5 -1,500 -2.83 90,500
DNP 89 93 85 86.5 -2,500 -2.81 42,160
SSC 72 75.5 68.5 70 -2,000 -2.78 6,250
SFI 295 309 281 287 -8,000 -2.71 27,030
MHC 55.5 58 53 54 -1,500 -2.70 155,950
BMC 596 625 567 580 -16,000 -2.68 63,460
ALT 95 99.5 90.5 92.5 -2,500 -2.63 36,290
TMS 76 79.5 72.5 74 -2,000 -2.63 11,660
VID 40 42 38 39 -1,000 -2.50 37,440
SGC 61.5 64.5 58.5 60 -1,500 -2.44 12,590
VTB 45.6 47.8 43.4 44.5 -1,100 -2.41 10,770
GMC 62.5 65.5 59.5 61 -1,500 -2.40 34,040
GTA 43 45.1 40.9 42 -1,000 -2.33 43,610
VPK 26.8 28.1 25.5 26.2 -600 -2.24 26,650
VFMVF1 31.4 32.9 29.9 30.7 -700 -2.23 208,900
HAS 90 94.5 85.5 88 -2,000 -2.22 23,280
HBD 46.5 48.8 44.2 45.5 -1,000 -2.15 12,690
TRI 47.5 49.8 45.2 46.5 -1,000 -2.11 24,970
SJD 43.1 45.2 41 42.2 -900 -2.09 35,120
REE 145 152 138 142 -3,000 -2.07 163,120
TNC 43.8 45.9 41.7 42.9 -900 -2.05 53,600
SAM 150 157 143 147 -3,000 -2.00 55,930
GIL 52 54.5 49.4 51 -1,000 -1.92 79,390
DHG 522 548 496 512 -10,000 -1.92 41,360
DMC 165 173 157 162 -3,000 -1.82 4,240
VGP 55.5 58 53 54.5 -1,000 -1.80 11,390
FPC 57 59.5 54.5 56 -1,000 -1.75 12,520
SAV 59 61.5 56.5 58 -1,000 -1.69 9,780
CAN 30 31.5 28.5 29.5 -500 -1.67 11,910
DCT 30.2 31.7 28.7 29.7 -500 -1.66 26,460
HAP 93 97.5 88.5 91.5 -1,500 -1.61 332,350
SJS 252 264 240 248 -4,000 -1.59 128,990
COM 65 68 62 64 -1,000 -1.54 6,750
SSI 261 274 248 257 -4,000 -1.53 489,620
DRC 131 137 125 129 -2,000 -1.53 16,350
STB 67 70 64 66 -1,000 -1.49 897,770
IMP 225 236 214 222 -3,000 -1.33 5,310
DTT 38 39.9 36.1 37.5 -500 -1.32 9,210
PVD 160 168 152 158 -2,000 -1.25 182,330
SCD 45 47.2 42.8 44.5 -500 -1.11 13,940
TYA 36.1 37.9 34.3 35.7 -400 -1.11 35,470
AGF 94 98.5 89.5 93 -1,000 -1.06 25,910
ABT 98 102 93.5 97 -1,000 -1.02 8,120
RHC 50 52.5 47.5 49.5 -500 -1.00 28,760
DHA 103 108 98 102 -1,000 -0.97 20,010
PRUBF1 10.8 11.3 10.3 10.7 -100 -0.93 324,310
TNA 59 61.5 56.5 58.5 -500 -0.85 21,430
PPC 62 65 59 61.5 -500 -0.81 189,470
TRC 131 137 125 130 -1,000 -0.76 65,450
VIP 65.5 68.5 62.5 65 -500 -0.76 139,880
BPC 42.5 44.6 40.4 42.2 -300 -0.71 43,870
GMD 142 149 135 141 -1,000 -0.70 71,150
SGH 150 157 143 149 -1,000 -0.67 2,290
PNC 36.2 38 34.4 36 -200 -0.55 12,350
BBT 22.8 23.9 21.7 22.7 -100 -0.44 48,650
PMS 31 32.5 29.5 30.9 -100 -0.32 18,600
SJ1 45.1 47.3 42.9 45 -100 -0.22 7,200
BMP 179 187 171 179 0 0.00 36,690
CLC 53 55.5 50.5 53 0 0.00 13,390
HBC 120 126 114 120 0 0.00 14,990
ITA 135 141 129 135 0 0.00 77,610
NSC 55 57.5 52.5 55 0 0.00 16,070
PET 61.5 64.5 58.5 61.5 0 0.00 200,910
PJT 79 82.5 75.5 79 0 0.00 24,120
TDH 188 197 179 188 0 0.00 47,580
TSC 107 112 102 107 0 0.00 127,040
VNE 61 64 58 61 0 0.00 170,210
VNM 180 189 171 180 0 0.00 44,670
HRC 183 192 174 184 1,000 0.55 18,010
CII 66 69 63 66.5 500 0.76 82,350
SFC 65 68 62 65.5 500 0.77 44,670
BBC 103 108 98 104 1,000 0.97 12,140
MCP 48.5 50.5 46.1 49 500 1.03 4,240
VTO 95 99.5 90.5 96 1,000 1.05 403,180
SMC 62 65 59 63 1,000 1.61 99,840
FPT 247 259 235 251 4,000 1.62 334,340
TMC 59.5 62 57 60.5 1,000 1.68 25,850
BHS 52.5 55 49.9 53.5 1,000 1.90 67,570
VFC 74 77.5 70.5 75.5 1,500 2.03 132,800
CYC 19.8 20.7 18.9 20.3 500 2.53 177,980
NKD 185 194 176 190 5,000 2.70 40,910
HDC 116 121 111 120 4,000 3.45 127,250
BTC 45.4 47.6 43.2 47 1,600 3.52 3,010
VIC 162 170 154 168 6,000 3.70 316,190
KDC 207 217 197 216 9,000 4.35 98,490
VIS 79 82.5 75.5 82.5 3,500 4.43 74,100
SC5 217 227 207 227 10,000 4.61 449,940
DXP 73.5 77 70 77 3,500 4.76 63,490
DIC 72 75.5 68.5 75.5 3,500 4.86 173,350
VTC 50 52.5 47.5 52.5 2,500 5.00 43,530

                                                                                 Theo ATP VietNam

ngocdiep

CÙNG CHUYÊN MỤC

XEM
Trở lên trên