TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Khối ngoại giảm nhẹ lượng mua vào

Khối ngoại giảm nhẹ lượng mua vào

Hôm nay (23/5), lượng mua của nhà đầu tư nước ngoài vẫn gấp 4 lượng bán ra. Tuy nhiên, so với hôm qua, lượng mua vào giảm gần 25%.

Khối lượng mua vào tiếp tục sụt giảm sau khi vượt mức 3 triệu đơn vị ở phiên ngày thứ Tư. Tổng cộng có 2,27 triệu đơn vị được mua vào, giảm 23 %, tương ứng giảm 0,67 triệu đơn vị so với phiên trước.

SSI lần thứ hai trong tuần vươn lên dẫn đầu nhóm được mua vào nhiều nhất với hơn 481 nghìn đơn vị, tăng gần gấp rưỡi phiên trước. Trong khi đó lượng mua của DPM chỉ đạt hơn 355 nghìn đơn vị (giảm 30%).

Giao dịch thoả thuận chiếm phần lớn lượng mua vào của cả hai mã này: DPM với 273 nghìn đơn vị và SSI với 221 nghìn đơn vị.

Những mã khác có lượng mua lớn trong phiên trước như PVD, PPC và DPR đều có lượng mua giảm mạnh. Trong khi đó, nhóm cổ phiếu thực phẩm ANV, VHC và NKD được gia tăng mua vào. Đại gia thuỷ sản ANV được mua vào khá nhiều trong thời gian qua.

Lượng bán bằng ¼ lượng mua vào, đạt xấp xỉ 548 nghìn đơn vị - tăng hơn 70 nghìn đơn vị so với phiên trước.

VIC đứng đầu nhóm bán ra với khối lượng khá lớn, trên 250 nghìn đơn vị. Trong đó có 200 nghìn đơn vị được thực hiện trong phiên thoả thuận là do cổ đông lớn Phạm Nhật Vượng mua lại từ quỹ đầu tư BF1.

Bên cạnh VIC, ANV cũng có lượng bán lớn, xấp xỉ 169 nghìn đơn vị. Các mã khác đều có lượng bán thấp.

Top 10 mua vào

Top 10 bán ra

Mã CK

Khối lượng

Mã CK

Khối lượng

SSI

481.590

VIC

250.290

DPM

355.670

ANV

168.790

ANV

241.740

DPR

39.000

HPG

201.500

FPT

19.900

NKD

115.100

DHG

18.550

VHC

104.190

SSI

18.290

PVD

93.390

KDC

7.000

TCM

80.000

PGC

4.220

PPC

58.070

HAP

2.890

DPR

57.620

HPG

2.500

 
Chênh lệch mua bán đạt hơn 1,72 triệu đơn vị, giảm hơn 700 nghìn đơn vị so với hôm qua. Đa số các cổ phiếu lớn đều có lượng mua ròng khá cao (ngoại trừ VIC).
 

10 mã có lượng mua ròng lớn nhất

10 mã có lượng mua ròng nhỏ nhất

Mã CK

Khối lượng

Mã CK

Khối lượng

SSI

463.300

VIC

-204.140

DPM

355.670

VHG

-2.380

HPG

199.000

SGH

-1.790

NKD

115.100

HAP

-1.700

VHC

104.190

CYC

-1.000

PVD

91.240

LSS

-500

TCM

79.750

SC5

-30

ANV

72.950

VNE

0

PPC

58.070

VFC

60

VNM

35.010

HDC

100

Đức Hải

duchai

CÙNG CHUYÊN MỤC

XEM
Trở lên trên