TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Tổng kết tuần 5-9/5:

Khối ngoại mua vào hơn 11 triệu cổ phiếu trong tuần

Khối ngoại mua vào hơn 11 triệu cổ phiếu trong tuần

Mặc dù thị trường giảm mạnh trong cả tuần nhưng nhịp độ mua vào của nhà đầu tư nước ngoài vẫn được giữ ở mức cao.

Tổng khối lượng mua vào là 11,69 triệu đơn vị, trị giá hơn 660 tỷ đồng.Có hai mã được mua vào với khối lượng hơn 1 triệu đơn vị là DPMPPC.

DPM vẫn được mua vào rất tích cực với hơn 2,18 triệu đơn vị, chiếm 18,7% khối lượng mua vào của khối ngoại và chiếm 54,1% giao dịch của cổ phiế này trong tuần.

Các cổ phiếu chủ chốt của thị trường như PPC, HPG, PVD… vẫn được khối ngoại duy trì nhịp độ mua vào. Ngoài các cổ phiếu lớn, thời gian gần đây, VTO, VHG, VSH cũng được “gom” vào khá nhiều.

Bên cạnh những cổ phiếu thường xuyên xuất hiện trong top mua vào, tuần qua, BT6 vươn lên đứng thứ 3 về khối lượng được mua vào với hơn 861 nghìn đơn vị.

Lượng bán ra chỉ bằng 1/9 lượng mua vào với 1,32 triệu đơn vị. Có tất cả 6 mã có lượng bán trêm 100 nghìn đơn vị, trong đó VNM dẫn đầu với hơn 214 nghìn đơn vị.

Lượng bán ra của VNM tăng cao có thể là do một số nhà đầu tư bán ra để thu lợi nhuận. Trong số các cổ phiếu lớn, VNM là mã tăng mạnh nhất trong thời qua. Cổ phiếu này đã tăng liên tục từ mức 103.000đ (25/3) lên 138.000đ (6/5).

Ngoại trừ KDC, các mã khác trong top bán ra đều có lượng bán nhỏ hơn lượng mua vào.

Top 10 mua vào

Top 10 bán ra

Mã CK

Khối lượng

Mã CK

Khối lượng

DPM

2.184.270

VNM

214.170

PPC

1.168.320

VTO

154.600

BT6

861.085

KDC

150.940

HPG

639.640

DPM

120.160

VTO

579.400

DHG

118.970

VHG

530.100

VHG

104.300

PVD

464.310

SSI

97.310

VSH

462.790

PVD

59.610

VNM

398.160

VIP

41.870

SSI

379.800

IMP

39.360

 
Chênh lệch mua vào và bán ra là 10,37 triệu cổ phiếu, một mức khá cao kể từ đầu năm trở lại đây.
 

10 mã có lượng mua ròng lớn nhất

10 mã có lượng mua ròng nhỏ nhất

Mã CK

Khối lượng

Mã CK

Khối lượng

DPM

2.064.110

TNC

-14.900

PPC

1.168.320

UNI

-12.370

BT6

861.085

SCD

-5.800

HPG

639.590

KDC

-3.830

VSH

453.370

HRC

-2.680

VHG

425.800

GIL

-1.800

VTO

424.800

SSC

-1.000

PVD

404.700

TMC

-1.000

FPT

326.010

DTT

-510

SSI

282.490

SHC

-400

Đức Hải

duchai

CÙNG CHUYÊN MỤC

XEM
Trở lên trên