TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Tổng hợp giao dịch nhà đầu tư nước ngoài HoSE 12-16/5:

Khối ngoại tăng bán giảm mua

Khối ngoại tăng bán giảm mua

Thị trường tiếp tục lao dốc làm cho giao dịch của khối ngoại trùng xuống. Khối lượng mua vào giảm hơn 60% so với tuần trước.

Tổng khối lượng mua vào đạt xấp xỉ 5,044 triệu đơn vị (trị giá hơn 264 tỷ đồng), giảm gần 60% so với tuần trước (11,7 triệu đơn vị). Trong khi đó, lượng bán ra lại tăng 70%, đạt 2,23 triệu đơn vị trị giá hơn 104 tỷ đồng.

DPM vẫn là cổ phiếu được giao dịch nhất với cả lượng mua và bán đều đạt trên 1 triệu đơn vị. Tuy nhiên, khối lượng mua vào xấp xỉ 1,35 triệu là một mức khá thấp trong nhiều tuần trở lại đây. Dấu hiệu bán ra cũng ro nét hơn, trong phiên cuối tuần, khối ngoại đã bán ra hơn 700 nghìn đơn vị.

Ngoại trừ lượng mua của SSI được giữ ở mức tương đương tuần trước, lượng mua của các cổ phiếu lớn khác như PPC, HPG, FPT đều giảm mạnh.

Lượng bán ra ở đa số các cổ phiếu lớn (ngoại trừ DPM) nhìn chung không cao và vẫn thấp hơn lượng mua vào. VHG và VHC cùng hai cổ phiếu cao su (DPR và TRC) vẫn được khối ngoại đều đặn mua vào.

Trong tuần, khối ngoại cũng tăng cường giao dịch thoả thuận nội khối ở một số mã đã hết room như REE, STB, CII.

Top 10 mua vào

Top 10 bán ra

Mã CK

Khối lượng

Mã CK

Khối lượng

DPM

1.349.420

DPM

1.048.040

SSI

373.960

FPT

116.500

PVD

241.330

VFMVF1

113.240

VHG

213.030

REE

91.000

HPG

209.170

SBT

85.000

ITA

208.320

VNM

71.420

VHC

197.940

STB

53.990

FPT

196.930

HSI

48.060

DPR

184.310

PPC

47.870

TRC

128.990

DPR

45.900

 
 
Chênh lệch mua bán chỉ đạt hơn 2,81 triệu đơn vị, kém xa so với mức 10,37 triệu đơn vị của tuần trước. SSI thay thế DPM đứng đầu danh sách được mua ròng nhiều nhất (xấp xỉ 375 nghìn đơn vị), DPM đứng ở vị trí thứ hai với 301 nghìn đơn vị (giảm 7 lần so với tuần trước).

Chứng chỉ quỹ VF1 đứng đầu dnah sách bị bán ròng nhiều nhất với hơn 113 nghìn đơn vị.

10 mã có lượng mua ròng lớn nhất

10 mã có lượng mua ròng nhỏ nhất

Mã CK

Khối lượng

Mã CK

Khối lượng

SSI

282.490

SHC

-400

SSI

373.960

VFMVF1

-113.240

DPM

301.380

BHS

-26.670

PVD

221.820

VIP

-21.710

VHG

213.030

TDH

-20.580

HPG

207.670

SSC

-19.390

VHC

197.940

HAP

-15.280

ITA

162.530

BMP

-13.350

DPR

138.410

SBT

-5.200

TRC

108.620

GMD

-3.180

ANV

90.520

PPC

-2.930

Đức Hải

duchai

CÙNG CHUYÊN MỤC

XEM
Trở lên trên