TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Giá tham khảo dự án BĐS tại Tp.HCM cuối năm 2011

04-01-2012 - 11:30 AM | Thị trường

Giá tham khảo dự án BĐS tại Tp.HCM cuối năm 2011

So với đầu năm 2011, giá đất nền và chung cư các dự án tại TP HCM đã có nhiều biến động. Một số ít các dự án tăng giá, đa phần các dự án giảm hoặc giữ giá.

Mức giảm mạnh nhất của phân khúc đất nền thuộc về dự án Thủ Đức House (quận 2) với 19%, tiếp đến là dự án 13B (huyện Bình Chánh) giảm 8%. Một số ít các dự án tăng giá như Thái Sơn 1 (huyện Nhà Bè) hay Thạch Mỹ Lợi - Phú Nhuận (Quận 2) tăng lần lượt 12% và 5%.

 

Bảng giá đất nền tham khảo cuối năm 2011

Dự án/Khu vực

Đường

nội bộ > 10,5m

Đường

nội bộ >17,5m

Đường

trục chính >30m

Tăng giảm

%

TP. HCM

S<120

m2

 

120<S<240

m2

 

S>240

m2

 

S<120

m2

 

120<S<240

m2

 

S>240

m2

 

S<120

m2

 

120<S<240

m2

 

S>240

m2

 

 

 

Quận 2

Thế Kỷ 21

 

 35.8

37.2

 

 

 

45.4-49.8

 

 

1.8->4.6

 Him Lam- Lương Định Của

 

46.5– 49.8


 

61.3

 

 

65.8

 

-1.8->1.2

 Thạnh Mỹ Lợi - Phú Nhuận

 

30.8 – 34.5

 

 

 

 

 

43.6-47.5

 

1.6->4.9

 Thủ Đức House

 

38.7 -  43.3

 

 

 

 

 

51.4

52.2

-19->-8

 

  Quận 7

 

 

Phú Mỹ- Vạn Phát Hưng

 

31 - 33

 

 

 

 

 

38 – 40.5

 

-1.5->0

Sadeco ven sông

31 – 33.2

 

 

 

 

 

34 - 36

 

 

0->3.3

Him Lam - Kênh Tẻ

46.5 - 48

 

 

 

 

 

70 - 80

 

 

0

Hưng Gia- Hưng Phước

67 - 70

 

 

84 -86

 

 

 

 

 

0

 

Quận 8

 

Phú Lợi- Hai Thành

10.5 – 12

 

 

 

 

 

15 – 17.2

 

 

0

Quận 9

Bắc Rạch Chiếc

15.7 – 17

 

 

 

 

 

 

18.7 – 19.2

 

0->0.3

 Gia Hòa

 

12.8 – 14.2

 

 

 

 

 

15.5 - 16

 

0->0.6

 Hưng Phú

11.5

12.6

 

 

 

 

12.2

14

 

0

 Nam Long

 

 

14.5-17.3

 

16.5

 

 

20 - 24

 

0

 

Huyện Bình Chánh

 Trung Sơn

40 - 51

 

 

 

 

 

52 – 56.5

 

 

0

 Đại Phúc

 

13.5 – 14.5

 

 

 

 

 

27 - 30

 

0

Intresco 6B

12.5

18

 

 

 

 

26.5

29

 

0

 Cienco 5

6 - 7

 

 

7 - 8

 

 

 

 

 

0

13A

9.8

12

 

 

 

 

14.5 - 15

15.7

 

-4.8->2.5

13B

 

17.9 – 19.4

 

 

 

 

 

19.5 – 21

 

-8.2->6.9

13C

16.5– 17.6

 

 

 

 

 

 

 

19-20.5 

-2.6->6.4

 

Quận Bình Tân

 

 Hồ Học Lãm

14 - 15

 

 

15 - 16

 

 

 

 

 

0

 Ao Sen- Tên Lửa

11.5 - 13

 

 

 

 

 

36

39

 

0

 

Huyện Nhà Bè

Phú Xuân- Vạn Phát Hưng

 

9.5

11

 

 

 

12

 

13.5

0

 

 Cotec Phú Xuân

7

8

 

8.5

10

 

 

 

 

0

 Thái Sơn 1

 

14 – 16

 

 

16 – 19

 

 

 

 

6.8->11.8

Ghi chú: Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo

Đơn vị tính: Triệu đồng/m2 

 2011 được đánh giá là một năm ế ẩm của các dự án chung cư. Toàn cảnh thị trường là sự giảm hoặc đứng giá, đơn cử có một số dự án tại quận 2 tăng nhẹ do hầm Thủ Thiêm và đại lộ Đông Tây vừa được thông xe. Bước vào năm 2012, nhà đầu tư tỏ ra "chán nản" với phân khúc chung cư cao cấp. Theo nhận định của nhiều chuyên gia, năm 2012 sẽ là một năm "ngột ngạt" của phân khúc chung cư..


 

Bảng giá tham khảo căn hộ chung cư cuối năm 2011

Địa điểm

Dự án/Khu vực

Diện tích (m2)

Giá tham khảo/m2

Tăng giảm %

Quận 2

Thịnh Vượng

76-183

19.8-23.2

2.5 -> 4.8

 

An Phú – An Khánh

141.6

24.5-25.6

2.1->2.4

 

An Hòa

75-95-100

19- 21

0.5 -> 4

 

An Cư

98 – 105

24.3 – 25.6

1.35 -> 1.6

 

Bình Minh

95 – 108

19 – 22.3

0 -> 4.2

 

Cantavil

98 – 140

31.1 – 36.9

-1.3 ->0.27

 

Thủ Thiêm Xanh

60 – 120

15.2 – 16.5

0

 

Thảo Điền River View

105 - 120

29-31.2

2.4 -> 2.63

 

Xi RiverView Palace

145 - 202

29.1 – 31.2

-5 -> -3

 Quận 7

Phú Mỹ

77 - 177

20 – 23.5

-9 -> 0

 

Hoàng Anh Gia Lai 1

77 - 114

19 - 20

0

 

Hoàng Anh Gia Lai 2

118 – 187.6

16 – 19.5

0

 

Nam Khang

120 - 121

32 - 34

0

 

An Viên

73 - 76

19.5 - 21

0

Quận 8

Phú Lợi

74

9.5 – 10.6

0

Quận 9

 Richland Hill

100 - 120

22 – 22.5

0

 

Phố Đông Hoa Sen

55 - 94

13 – 13.5

0

Huyện Bình Chánh

Hồng Lĩnh Plaza

65 - 97

19.6– 24.4

-7.5 -> -5.4

 

A View

83 - 110

12.5- 14.2

-7.2 -> -6.6

 

Conic Đình Khiêm (Block A, B)

55 – 74

12 – 13.5

-6.5 -> -3.6

 

The Mansion

83 - 101

11– 13.5

-13.4 -> -4.9

Quận Bình Tân

An Lạc

80 - 105

9.5 - 12

0

 

Lê Thành

50 - 68

11 – 11.2

0

 

Vĩnh Tường Tây SG

90 - 120

10.5 – 13.5

0

Huyền Nhà Bè

Phú Hoàng Anh

87 - 129

20 - 30

0

 

Hoàng Anh Gia Lai 3

99 - 126

19 - 21

0

Ghi chú: Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo

Đơn vị tính: Triệu đồng/m2 

 

 

 

 

 

 

 

 Thanh Ngà

ngatt

Theo Trí thức trẻ/Vinaland Invest