TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Giá tham khảo dự án BĐS tại Tp.HCM đầu năm 2012

13-01-2012 - 16:37 PM | Thị trường

Giá tham khảo dự án BĐS tại Tp.HCM đầu năm 2012

Khởi động năm 2012, thị trường bất động sản vẫn ảm đạm. Giá đất nền và căn hộ tại thị trường TP HCM vẫn không có biến động so với tuần cuối năm 2011.

Theo nhận định của một số chuyên gia trong ngành, chưa có năm nào thị trường BĐS lại ảm đạm như năm 2011. Cách đây 2 năm, dù bị ảnh hưởng bởi khủng hoảng kinh tế nhưng giáp tết thị trường vẫn “khởi sắc”. Tuy nhiên năm nay, các giao dịch nhà đất hầu như “đóng băng”. Hầu như các dự án không có cơ hội bán hàng trong thời điểm này.

Mặc dù các doanh nghiệp đưa ra nhiều mức ưu đãi khuyến mãi nhưng khách hàng vẫn “dửng dưng”. Nguyên nhân chủ yếu là giới đầu cơ lướt sóng đang “đói vốn”, trong khi đó người có nhu cầu thực thì không có khả khăng tài chính khi khó tiếp cận nguồn vốn ngân hàng, thêm vào đó là tâm lý chờ giá giảm tiếp tục giảm. Theo dự đoán, BĐS sẽ tiếp tục “ảm đạm” ít nhất là trong 6 tháng đầu năm 2012.

 

Bảng giá đất nền tham khảo tuần 1 tháng 1

Dự án/Khu vực

Đường

nội bộ > 10,5m

Đường

nội bộ >17,5m

Đường

trục chính >30m

Tăng giảm

%

TP. HCM

S<120

m2

 

120<S<240

m2

 

S>240

m2

 

S<120

m2

 

120<S<240

m2

 

S>240

m2

 

S<120

m2

 

120<S<240

m2

 

S>240

m2

 

 

 

Quận 2

Thế Kỷ 21

 

35.9

37.3

 

 

 

45.4-49.8

 

 

0

 Him Lam- Lương Định Của

 

46.5– 49.8


 

61.3

 

 

65.8

 

0

 Thạnh Mỹ Lợi - Phú Nhuận

 

30.8 – 34.5

 

 

 

 

 

43.6-47.5

 

0

 Thủ Đức House

 

38.9 -  43.3

 

 

 

 

 

51.4

52.2

0

 

  Quận 7

 

 

Phú Mỹ- Vạn Phát Hưng

 

31 - 33

 

 

 

 

 

38 – 40.5

 

0

Sadeco ven sông

31 – 33.2

 

 

 

 

 

34 - 36

 

 

0

Him Lam - Kênh Tẻ

46.5 - 48

 

 

 

 

 

70 - 80

 

 

0

Hưng Gia- Hưng Phước

67 - 70

 

 

84 -86

 

 

 

 

 

0

13A

 

 

 

 

 

13

 

 

 

 

0

 

Quận 8

 

Phú Lợi- Hai Thành

10.5 – 12

 

 

 

 

 

15 – 17.2

 

 

0

Quận 9

Bắc Rạch Chiếc

15.7 – 17

 

 

 

 

 

 

18.7 – 19.2

 

0

 Gia Hòa

 

12.8 – 14.2

 

 

 

 

 

15.5 - 16

 

0

 Hưng Phú

11.5

12.6

 

 

 

 

12.2

14

 

0

 Nam Long

 

 

14.5-17.3

 

16.5

 

 

20 - 24

 

0

 

Huyện Bình Chánh

 Trung Sơn

40 - 51

 

 

 

 

 

52 – 56.5

 

 

0

 Đại Phúc

 

13.5 – 14.5

 

 

 

 

 

27 - 30

 

0

Intresco 6B

12.5

18

 

 

 

 

26.5

29

 

0

 Cienco 5

6 - 7

 

 

7 - 8

 

 

 

 

 

0

13A

9.8

12

 

 

 

 

14.2

15.7

 

0

13B

 

17.4 – 19.2

 

 

 

 

 

19 – 21

 

0

13C

16.5– 17.6

 

 

 

 

 

 

 

18.5-20.5 

0

 

Quận Bình Tân

 

 Hồ Học Lãm

14 - 15

 

 

15 - 16

 

 

 

 

 

0

 Ao Sen- Tên Lửa

11.5 - 13

 

 

 

 

 

36

39

 

0

 

Huyện Nhà Bè

Phú Xuân- Vạn Phát Hưng

 

9.5

11

 

 

 

12

 

13.5

0

 

 Cotec Phú Xuân

7

8

 

8.5

10

 

 

 

 

0

 Thái Sơn 1

 

14 – 16

 

 

16 – 19

 

 

 

 

0

Ghi chú: Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo

Đơn vị tính: Triệu đồng/m2 


 

Bảng giá tham khảo căn hộ chung cư tuần 1 tháng 1

Địa điểm

Dự án/Khu vực

Diện tích (m2)

Giá tham khảo/m2

Tăng giảm %

Quận 2

Thịnh Vượng

76-183

19.8-23.2

0

 

An Phú – An Khánh

141.6

24.5-25.6

0

 

An Hòa

75-95-100

19.1- 21

0

 

An Cư

98 – 105

24.3 – 25.6

0

 

Bình Minh

95 – 108

19.2 – 22.5

0

 

Cantavil

98 – 140

31.1 – 36.9

0

 

Thủ Thiêm Xanh

60 – 120

15.2 – 16.5

0

 

Thảo Điền River View

105 - 120

29-31.2

0

 

Xi RiverView Palace

145 - 202

29.1 – 31.2

0

Quận 7

Belleza

127

17 - 18

0

 

Phú Mỹ

77 - 177

20 – 23.5

0

 

Hoàng Anh Gia Lai 1

77 - 114

19 - 20

0

 

Hoàng Anh Gia Lai 2

118 – 187.6

16 – 19.5

0

 

Nam Khang

120 - 121

32 - 34

0

 

An Viên

73 - 76

19.5 - 21

0

Quận 8

Phú Lợi

74

9.5 – 10.6

0

 

CityGate

86 - 190

18.5 – 20.5

0

 

Ngọc Nam Phương

90 - 118

18.6 - 21

0

Quận 9

 Richland Hill

100 - 120

22 – 22.5

0

 

Phố Đông Hoa Sen

55 - 94

13 – 13.5

0

Huyện Bình Chánh

Hồng Lĩnh Plaza

65 - 97

19.6– 24.4

0

 

A View

83 - 110

12.5- 14.2

0

 

Conic Đình Khiêm (Block A, B)

55 – 74

12 – 13.5

0

 

The Mansion

83 - 101

11– 13.5

0

Quận Bình Tân

An Lạc

80 - 105

9.5 - 12

0

 

Lê Thành

50 - 68

11 – 11.2

0

 

Vĩnh Tường Tây SG

90 - 120

10.5 – 13.5

0

Huyền Nhà Bè

Phú Hoàng Anh

87 - 129

20 - 30

0

 

Hoàng Anh Gia Lai 3

99 - 126

19 - 21

0

Ghi chú: Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo

Đơn vị tính: Triệu đồng/m2 

 

 

 

 

 

 

 

 Thanh Ngà

ngatt

Theo Trí thức trẻ/Vinaland Invest

CÙNG CHUYÊN MỤC
XEM