MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>
 
 
 
 
   
Mở rộng       Thu gọn   
Xem dữ liệu trước Trước        Sau Xem dữ liệu tiếp
Quý 4-2024 Quý 1-2025 Quý 2-2025 Quý 3-2025 Tăng trưởng
TÀI SẢN
A. TÀI SẢN NGẮN HẠN 9,580,161,791,615 10,524,418,269,355 11,103,155,523,901 13,513,352,306,972
I. Tài sản tài chính 9,574,610,342,486 10,517,888,699,130 11,099,051,691,193 13,510,395,823,946
1. Tiền và các khoản tương đương tiền 565,564,523,996 809,997,417,773 1,277,266,492,395 554,057,351,553
1.1. Tiền 155,685,498,972 187,997,417,773 438,089,389,762 30,057,921,416
1.2. Các khoản tương đương tiền 409,879,025,024 622,000,000,000 839,177,102,633 523,999,430,137
2. Các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi lỗ (FVTPL) 1,914,035,124,647 2,064,974,196,322 2,536,246,998,755 4,038,475,186,320
3. Các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn (HTM)
4. Các khoản cho vay 7,068,146,259,945 7,611,788,940,606 7,243,286,327,492 8,895,620,112,267
5. Các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
6. Dự phòng suy giảm giá trị các tài sản tài chính và tài sản thế chấp -10,885,616,176 -10,885,616,176 -10,885,616,176 -10,885,616,176
7. Các khoản phải thu 32,363,945,074 38,601,224,467 46,959,231,603 29,362,747,432
7.1. Phải thu bán các tài sản tài chính
7.2. Phải thu và dự thu cổ tức, tiền lãi các tài sản tài chính 32,363,945,074 38,601,224,467 46,959,231,603 29,362,747,432
7.2.1. Phải thu cổ tức, tiền lãi đến ngày nhận 72,835,969 112,125,257 109,791,891 102,712,183
7.2.2. Dự thu cổ tức, tiền lãi chưa đến ngày nhận 32,291,109,105 38,489,099,210 46,849,439,712 29,260,035,249
Trả trước cho người bán 519,111 8,480,000 921,336,316 248,356,412
9. Phải thu các dịch vụ CTCK cung cấp 2,257,938,624 1,977,356,646 4,084,079,583 1,966,113,376
10. Phải thu nội bộ
11. Phải thu về lỗi giao dịch chứng khoán
12. Các khoản phải thu khác 1,600,174,492 1,369,636,225 1,748,367,762
13. Dự phòng suy giảm giá trị các khoản phải thu (*) -173,475,000 -173,475,000 -196,795,000 -196,795,000
II.Tài sản ngắn hạn khác 5,551,449,129 6,529,570,225 4,103,832,708 2,956,483,026
1. Tạm ứng 507,815,654 70,000,000 52,315,924
2. Vật tư văn phòng, công cụ, dụng cụ 1,334,990,049 1,092,293,953 1,021,207,999 1,227,657,508
3. Chi phí trả trước ngắn hạn 3,143,226,089 3,927,733,472 2,968,410,588 1,641,950,845
4. Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược ngắn hạn 80,800,000 8,800,000 8,800,000 8,800,000
5. Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ 1,013,266 1,018,867
6. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 991,913,880 34,395,254 25,758,749
5. Tài sản ngắn hạn khác
Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính Phủ
6. Dự phòng suy giảm giá trị tài sản ngắn hạn khác
B.TÀI SẢN DÀI HẠN 179,399,308,818 182,027,370,306 177,071,056,846 172,770,068,370
I. Tài sản tài chính dài hạn
1. Các khoản phải thu dài hạn
2. Các khoản đầu tư
2.1. Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
2.2. Đầu tư vào công ty con
2.3. Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
2.4. Đầu tư dài hạn khác
Dự phòng suy giảm giá trị các khoản phải thu
II. Tài sản cố định 142,596,719,735 143,381,287,370 139,457,422,892 136,074,695,538
1. Tài sản cố định hữu hình 122,365,384,893 123,282,675,857 119,493,009,412 116,245,954,794
- Nguyên giá 262,174,298,013 267,149,470,413 267,249,251,613 263,522,279,419
- Giá trị hao mòn lũy kế -139,808,913,120 -143,866,794,556 -147,756,242,201 -147,276,324,625
- Đánh giá TSCĐHH theo giá trị hợp lý
2.Tài sản cố định thuê tài chính
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
- Đánh giá TSCĐHH theo giá trị hợp lý
3. Tài sản cố định vô hình 20,231,334,842 20,098,611,513 19,964,413,480 19,828,740,744
- Nguyên giá 44,912,945,438 44,912,945,438 44,912,945,438 44,912,945,438
- Giá trị hao mòn lũy kế -24,681,610,596 -24,814,333,925 -24,948,531,958 -25,084,204,694
- Đánh giá TSCĐVH theo giá trị hợp lý
III. Bất động sản đầu tư
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
- Đánh giá TSCĐVH theo giá trị hợp lý
IV. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
V. Tài sản dài hạn khác 36,802,589,083 38,646,082,936 37,613,633,954 36,695,372,832
1. Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược dài hạn 1,221,270,570 1,390,870,570 1,380,870,570 923,099,800
2. Chi phí trả trước dài hạn 5,525,991,266 7,196,468,799 6,169,067,244 5,703,557,996
3. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
4. Tiền nộp Quỹ Hỗ trợ thanh toán 30,055,327,247 30,058,743,567 30,063,696,140 30,068,715,036
5. Tài sản dài hạn khác
VI. Dự phòng suy giảm giá trị tài sản dài hạn
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 9,759,561,100,433 10,706,445,639,661 11,280,226,580,747 13,686,122,375,342
C. NỢ PHẢI TRẢ 5,641,592,000,542 6,435,509,931,066 7,043,431,102,133 9,394,212,826,766
I. Nợ phải trả ngắn hạn 5,641,592,000,542 6,435,509,931,066 7,043,431,102,133 9,394,212,826,766
1. Vay và nợ thuê tài sản tài chính ngắn hạn 5,475,933,586,028 6,087,827,741,770 6,852,010,267,956 8,086,800,000,000
1.1. Vay ngắn hạn 5,475,933,586,028 6,087,827,741,770 6,852,010,267,956 8,086,800,000,000
1.2. Nợ thuê tài sản tài chính ngắn hạn
2. Vay tài sản tài chính ngắn hạn
3. Trái phiếu chuyển đổi ngắn hạn
4. Trái phiếu phát hành ngắn hạn
5. Vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán
6. Phải trả hoạt động giao dịch chứng khoán 7,371,171,602 9,119,990,684 9,520,133,845 12,645,326,321
7. Phải trả về lỗi giao dịch các tài sản tài chính
8. Phải trả người bán ngắn hạn 971,133,640 4,636,837,852 488,450,774 949,307,380
9. Người mua trả tiền trước 4,079,400,000 9,765,826,000 5,786,900,000 5,492,850,000
10. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước 30,681,520,777 41,396,174,643 46,352,346,282 59,366,749,903
11. Phải trả người lao động 21,214,075,313 3,068,055,847 2,345,916,274 2,964,404,183
12. Các khoản trích nộp phúc lợi nhân viên 2,031,858,427 2,089,264,958 2,246,280,798 2,341,879,498
13. Chi phí phải trả ngắn hạn 9,246,767,305 12,311,169,328 16,383,229,993 16,797,052,768
14. Phải trả nội bộ ngắn hạn
15. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn
16. Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn
17.Các khoản phải trả, phải nộp khác ngắn hạn 6,242,575,206 206,061,384,406 7,442,870,194 1,106,003,550,696
18. Dự phòng phải trả ngắn hạn
12. Quỹ khen thưởng phúc lợi 83,819,912,244 59,233,485,578 100,854,706,017 100,851,706,017
II. Nợ phải trả dài hạn
1. Vay và nợ thuê tài sản tài chính dài hạn
1.1. Vay dài hạn
1.2. Nợ thuê tài sản tài chính dài hạn
2. Vay tài sản tài chính dài hạn
3. Trái phiếu chuyển đổi dài hạn
4. Trái phiếu phát hành dài hạn
5. Phải trả người bán dài hạn
6. Người mua trả tiền trước dài hạn
7. Chi phí phải trả dài hạn
8. Phải trả nội bộ dài hạn
9. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn
10. Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn
11. Các khoản phải trả, phải nộp khác dài hạn
12. Dự phòng phải trả dài hạn
13. Dự phòng bồi thường thiệt hại cho nhà đầu tư
14. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
15. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
D. VỐN CHỦ SỞ HỮU 4,117,969,099,891 4,270,935,708,595 4,236,795,478,614 4,291,909,548,576
I. Vốn chủ sở hữu 4,117,969,099,891 4,270,935,708,595 4,236,795,478,614 4,291,909,548,576
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu 3,059,276,408,150 3,059,276,408,150 3,465,062,838,150 3,465,062,838,150
1.1. Vốn góp của chủ sở hữu 3,059,193,660,000 3,059,193,660,000 3,464,980,090,000 3,464,980,090,000
b. Cổ phiếu ưu đãi
1.2. Thặng dư vốn cổ phần 82,748,150 82,748,150 82,748,150 82,748,150
1.3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu
1.4. Vốn khác của chủ sở hữu
1.5. Cổ phiếu quỹ
2. Chênh lệch đánh giá tài sản theo giá trị hợp lý
3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
4. Quỹ dự trữ điều lệ
5. Quỹ dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp
6. Các Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
7. Lợi nhuận chưa phân phối 1,058,692,691,741 1,211,659,300,445 771,732,640,464 826,846,710,426
7.1. Lợi nhuận đã thực hiện 573,193,957,927 653,326,262,589 249,077,963,679 383,037,527,415
7.2. Lợi nhuận chưa thực hiện 485,498,733,814 558,333,037,856 522,654,676,785 443,809,183,011
8. Lợi ích của cổ đông không nắm quyền kiểm soát
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác
TỔNG CỘNG NỢ PHẢI TRẢ VÀ VỐN CHỦ SỞ HỮU 9,759,561,100,433 10,706,445,639,661 11,280,226,580,747 13,686,122,375,342
LỢI NHUẬN ĐÃ PHÂN PHỐI CHO NHÀ ĐẦU TƯ
a. Cổ phiếu phổ thông 3,059,193,660,000 3,464,980,090,000 3,464,980,090,000
1. Lợi nhuận đã phân phối cho Nhà đầu tư trong năm
8. Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.