MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>
 Kết quả hoạt động kinh doanh / Công ty Cổ phần Địa ốc Chợ Lớn (HNX)
 
 
 
 
   
Đơn vị: tỷ đồng
Mở rộng       Thu gọn   
Xem dữ liệu trước Trước        Sau Xem dữ liệu tiếp
Quý 3- 2024 Quý 4- 2024 Quý 1- 2025 Quý 2- 2025 Tăng trưởng
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 2,612,410,124 4,725,699,715 2,501,725,828 4,834,672,916
2. Các khoản giảm trừ doanh thu
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 01 - 02) 2,612,410,124 4,725,699,715 2,501,725,828 4,834,672,916
4. Giá vốn hàng bán 823,725,534 2,130,185,026 764,171,243 1,753,186,548
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ(20=10-11) 1,788,684,590 2,595,514,689 1,737,554,585 3,081,486,368
6. Doanh thu hoạt động tài chính 804,317,479 137,509,338 13,832,708 494,635,043
7. Chi phí tài chính 79,292,325 -74,514,904 478,627,450
- Trong đó: Chi phí lãi vay 478,627,450
8. Phần lãi lỗ trong công ty liên doanh, liên kết
9. Chi phí bán hàng
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp 2,089,681,857 1,750,380,186 1,670,113,313 2,119,459,726
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh{30=20+(21-22) + 24 - (25+26)} 424,027,887 1,057,158,745 81,273,980 978,034,235
12. Thu nhập khác
13. Chi phí khác
14. Lợi nhuận khác(40=31-32)
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế(50=30+40) 424,027,887 1,057,158,745 81,273,980 978,034,235
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành 77,412,477 198,231,749 16,254,796 121,206,847
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
18. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp(60=50-51-52) 346,615,410 858,926,996 65,019,184 856,827,388
19. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ 346,615,410 858,926,996 65,019,184 856,827,388
20. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ không kiểm soát
21. Lãi cơ bản trên cổ phiếu(*)
22. Lãi suy giảm trên cổ phiếu (*)
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.