MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>
 Kết quả hoạt động kinh doanh / Công ty Cổ phần Đầu tư và phát triển Sao Mai Việt (HNX)
 
 
 
 
   
Đơn vị: tỷ đồng
Mở rộng       Thu gọn   
Xem dữ liệu trước Trước        Sau Xem dữ liệu tiếp
Quý 4- 2024 Quý 1- 2025 Quý 2- 2025 Quý 3- 2025 Tăng trưởng
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 208,333,333 300,000,000 600,000,000 2,450,000,000
2. Các khoản giảm trừ doanh thu
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 01 - 02) 208,333,333 300,000,000 600,000,000 2,450,000,000
4. Giá vốn hàng bán 70,000,000 110,000,000 198,060,000 2,041,888,797
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ(20=10-11) 138,333,333 190,000,000 401,940,000 408,111,203
6. Doanh thu hoạt động tài chính 244,200 60,210 4,571,084 26,445
7. Chi phí tài chính 184,931,506
- Trong đó: Chi phí lãi vay
8. Phần lãi lỗ trong công ty liên doanh, liên kết
9. Chi phí bán hàng
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp 122,910,152 170,007,988 140,321,142 376,468,388
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh{30=20+(21-22) + 24 - (25+26)} 15,667,381 20,052,222 81,258,436 31,669,260
12. Thu nhập khác 4,923,594
13. Chi phí khác 217,769 8,187,341 3,022,000
14. Lợi nhuận khác(40=31-32) 4,705,825 -8,187,341 -3,022,000
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế(50=30+40) 15,667,381 24,758,047 73,071,095 28,647,260
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành 4,995,163 16,251,687 6,333,852
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
18. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp(60=50-51-52) 15,667,381 19,762,884 56,819,408 22,313,408
19. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ 15,667,381 19,762,884 56,819,408 22,313,408
20. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ không kiểm soát
21. Lãi cơ bản trên cổ phiếu(*) 01 01 04 01
22. Lãi suy giảm trên cổ phiếu (*)
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.