Thông tin giao dịch
CT6
Công ty Cổ phần Công trình 6 (UpCOM)
Được thành lập tháng 3 năm 1956, qua trên 50 năm xây dựng và trưởng thành , cán bộ công nhân viên công ty đã vinh dự , tự hào được Đảng, Nhà nước trao tặng nhiều phần thưởng cao quý như: nhiều Huân chương Lao động, các Huân chương Độc lập hạng Nhất, Nhì, Ba; ba lần được nhà nước phong tặng danh hiệu ANH HÙNG và đầu năm 2006 công ty được phong tặng huân chương Hồ chí Minh. Với năng lực của mình,công ty có khả năng thi công được nhiều loại công trình với yêu cầu kỹ thuật cao, đảm bảo chất lượng tốt và tiến độ nhanh nhất .
Đưa cp vào diện hạn chế giao dịch từ 25.5.2023 do Tổ chức đăng ký giao dịch chậm nộp BCTC năm 2022.
Cập nhật:
14:15 T6, 13/12/2024
8.20
0 (0%)
Đóng cửa
-
Giá tham chiếu
8.2
-
Giá trần
9.4
-
Giá sàn
7
-
Giá mở cửa
8.2
-
Giá cao nhất
8.2
-
Giá thấp nhất
8.2
-
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
-
-
-
KLGD ròng
0
-
GT Mua
0 (Tỷ)
-
GT Bán
0 (Tỷ)
-
Room còn lại
48.97
(%)
1 ngày
1 tháng
3 tháng
6 tháng
1 năm
3 năm
Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX: | 04/05/2010 |
Với Khối lượng (cp): | 4,437,401 |
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng): | 31.5 |
Ngày giao dịch cuối cùng: | 07/05/2020 |
Ngày giao dịch đầu tiên:
04/05/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng):
3.3
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
6,108,078
Hồ sơ công ty
Chỉ tiêu
Trước Sau
|
Quý 1- 2022
|
Quý 2- 2022
|
Quý 4- 2023
|
Quý 1- 2024
|
Tăng trưởng
|
Doanh thu bán hàng và CCDV
|
7,933,161
|
28,712,691
|
90,930,390
|
34,647,451
|
|
Giá vốn hàng bán
|
6,361,972
|
23,779,571
|
81,573,177
|
31,791,147
|
|
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV
|
1,565,778
|
4,835,017
|
9,357,212
|
2,856,304
|
|
Lợi nhuận tài chính
|
-378,035
|
-423,147
|
-722,573
|
-661,891
|
|
Lợi nhuận khác
|
40,000
|
|
198,895
|
324,169
|
|
Tổng lợi nhuận trước thuế
|
113,342
|
1,678,161
|
4,280,838
|
191,364
|
|
Lợi nhuận sau thuế
|
113,342
|
1,678,161
|
4,280,838
|
191,364
|
|
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
|
113,342
|
1,678,161
|
4,280,838
|
191,364
|
|
Xem đầy đủ
|
- Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
- Lãi gộp từ HĐ tài chính
- Lãi gộp từ HĐ khác
|
|
|
|
|
tỷ đồng |
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn
|
118,634,174
|
131,089,295
|
164,484,039
|
155,890,257
|
|
Tổng tài sản
|
142,660,481
|
154,950,529
|
183,541,738
|
174,498,877
|
|
Nợ ngắn hạn
|
90,091,018
|
100,707,905
|
117,909,844
|
108,675,619
|
|
Tổng nợ
|
94,059,735
|
104,671,622
|
120,465,646
|
111,231,421
|
|
Vốn chủ sở hữu
|
48,600,746
|
50,278,907
|
63,076,092
|
63,267,456
|
|
Xem đầy đủ
|
- Chỉ số tài chính
- Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính
Trước
Sau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch kinh doanh
TrướcSau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.