PVX: Lãi 328 tỷ đồng từ chuyển nhượng CP và định giá lại vốn góp trong 6 tháng đầu năm
Nửa đầu năm 2010, PVX đạt 534,5 tỷ đồng LNTT, tăng 663% so với cùng kỳ. Phần LNST thuộc về cổ đông công ty mẹ là 370,3 tỷ đồng.
Tổng CTCP Xây lắp dầu khí Việt Nam (PVX) công bố báo cáo hợp nhất 6 tháng đầu năm đã soát xét.
Theo đó, trong nửa đầu năm nay, PVX đạt 2.829 tỷ đồng doanh thu hợp nhất, tăng 99,5% so với nửa đầu năm 2009.
Lợi nhuận gộp đạt 359,1 tỷ đồng, tăng 230,3 tỷ, tương ứng tăng 179% so với cùng kỳ. Biên lợi nhuận gộp qua đó tăng từ 9,1% lên 12,7%.
Hoạt động tài chính mang lại lợi nhuận hơn 202 tỷ đồng. Doanh thu tài chính đạt 248 tỷ đồng, bằng 7,5 lần so với mức 33,1 tỷ đồng của cùng kỳ năm trước.
-
Bán 3.954.500 cổ phần CTCP Xây dựng Dầu khí Nghệ An (PVA)
-
Bán 7.053.500 cổ phần CTCP Xi măng Dầu khí 12/9
-
Bán 600.000 cổ phần CTCP Xây dựng Sông Hồng (ICG)
-
Bán 1.600.000 cổ phần CTCP Đầu tư và Thương mại Dầu khí Nghệ An (PVIT)
Chi phí tài chính trong kỳ chỉ có 45,7 tỷ đồng, chủ yếu là chi phí lãi vay.
Định giá lại vốn góp tại các công ty con mang lại 104 tỷ đồng
Việc định giá lại giá trị vốn góp của PVX khi chuyển đổi các Công ty TNHH một thành viên sang hoạt động theo hình thức công ty cổ phần đã đem lại 104 tỷ đồng thu nhập khác:
-
CTCP Xây lắp Dầu khí Miền Trung (PXM): 4,9 tỷ đồng
-
CTCP Xây lắp Đường ống và Bể chứa Dầu khí (PXT): 10,2 tỷ
-
CTCP Kết cấu kim loại và Lắp máy Dầu khí (PXS): 25,2 tỷ
-
CTCP Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp Dầu khí (PXI): 45,4 tỷ
-
CTCP Thi công Cơ giới và Lắp máy Dầu khí: 18,7 tỷ
Lợi nhuận trước thuế trong 6 tháng đầu năm nay đạt 534,5 tỷ đồng, tăng 464,5 tỷ (663,6%) so với mức 70 tỷ đồng của cùng kỳ.
Trong đó, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh đạt 384,1 tỷ đồng; lợi nhuận khác là 110,7 tỷ đồng và lợi nhuận từ công ty liên doanh, liên kết xấp xỉ 40 tỷ đồng.
|
Chỉ tiêu (đồng) |
10H1 |
09H1 |
Chênh lệch |
|
Doanh thu thuần |
2828.8 |
1417.7 |
1411.1 |
|
Giá vốn |
2469.7 |
1289.0 |
1180.7 |
|
Lợi nhuận gộp |
359.1 |
128.7 |
230.3 |
|
Doanh thu TC |
248.0 |
33.1 |
214.8 |
|
Chi phí TC |
45.7 |
16.6 |
29.1 |
|
+ Chi phí lãi vay |
36.8 |
11.3 |
25.5 |
|
Chi phí bán hàng |
0.5 |
2.1 |
-1.6 |
|
Chi phí QLDN |
176.7 |
81.3 |
95.4 |
|
Lợi nhuận HĐKD |
384.1 |
61.9 |
322.2 |
|
Lợi nhuận khác |
110.7 |
1.4 |
109.3 |
|
Lợi nhuận LDLK |
39.8 |
6.7 |
33.0 |
|
LNTT |
534.5 |
70.0 |
464.5 |
|
LNST |
412.7 |
64.6 |
348.2 |
|
LNST cổ đông cty mẹ |
370.3 |
59.7 |
310.6 |
|
EPS (đồng) |
2416 |
398 |
2018.0 |