TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Công bố kết quả lấy phiếu tín nhiệm 50 chức danh chủ chốt

15-11-2014 - 16:55 PM | Thời sự

Công bố kết quả lấy phiếu tín nhiệm 50 chức danh chủ chốt
Ảnh TTXVN

Chiều 15/11, Quốc hội đã chính thức công bố kết quả lấy phiếu tín nhiệm đối với những chức danh do Quốc hội bầu, phê chuẩn.

Ông Huỳnh Văn Tý – Trưởng ban kiểm phiếu đã công bố Biên bản kiểm phiếu kết quả lấy phiếu tín nhiệm đối với chức danh do Quốc hội bầu, phê chuẩn.


Cụ thể số phiếu tín nhiệm của từng chức danh như sau:

TT

Họ và tên

Tín nhiệm cao

Tín nhiệm

Tín nhiệm thấp

Số phiếu

Tỷ lệ (%)

Số phiếu

Tỷ lệ (%)

Số phiếu

Tỷ lệ (%)

1

Ông Trương Tấn Sang
Chủ tịch Nước

380

76,46

84

16,9

20

4,02

2

Bà Nguyễn Thị Doan
Phó Chủ tịch Nước

302

60,76

168

33,8

15

3,02

3

Ông Nguyễn Sinh Hùng
Chủ tịch Quốc hội

340

68,41

93

18,71

52

10,46

4

Ông Uông Chu Lưu
Phó Chủ tịch Quốc hội

344

69,22

124

24,95

14

2,82

5

Bà Nguyễn Thị Kim Ngân
Phó Chủ tịch Quốc hội

390

78,47

86

17,3

9

1,81

6

Bà Tòng Thị Phóng
Phó Chủ tịch Quốc hội

325

65,39

127

25,55

31

6,24

7

Ông Huỳnh Ngọc Sơn
Phó Chủ tịch Quốc hội

295

59,36

159

31,99

28

5,63

8

Ông Phan Xuân Dũng
Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học Công nghệ Môi trường Quốc hội

212

42,66

248

49,9

23

4,63

9

Ông Nguyễn Văn Giàu
Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế Quốc hội

317

63,78

155

31,19

12

2,41

10

Ông Trần Văn Hằng
Chủ nhiệm Ủy ban Đối ngoại Quốc hội

284

57,14

183

36,82

13

2,62

11

Ông Nguyễn Đức Hiền
Trưởng ban Dân nguyện Quốc hội

225

45,27

228

45,88

30

6,04

12

Ông Phùng Quốc Hiển
Chủ nhiệm Ủy ban Tài chính Ngân sách

315

63,38

148

29,78

20

4,02

13

Ông Nguyễn Văn Hiện
Chủ nhiệm Ủy ban Tư pháp Quốc hội

203

40,85

245

49,3

36

7,24

14

Ông Nguyễn Kim Khoa
Chủ nhiệm Ủy ban Quốc phòng An ninh Quốc hội

290

58,35

174

35,01

19

3,82

15

Ông Phan Trung Lý
Chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật Quốc hội

311

62,58

145

29,18

27

5,43

16

Bà Trương Thị Mai
Chủ nhiệm Ủy ban Các vấn đề xã hội Quốc hội

365

73,44

104

20,93

13

2,62

17

Bà Nguyễn Thị Nương
Trưởng ban Công tác đại biểu Quốc hội

272

54,73

183

36,82

28

5,63

18

Ông Nguyễn Hạnh Phúc
Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội

303

60,97

154

30,99

26

5,23

19

Ông Ksor Phước
Chủ tịch Hội đồng Dân tốc Quốc hội

302

60,76

164

33,00

16

3,22

20

Ông Đào Trọng Thi
Chủ nhiệm Ủy ban Văn hóa Giáo dục Thanh niên, Thiếu niên và Nhi đồng Quốc hội

224

45,07

220

44,27

39

7,85

21

Ông Nguyễn Tấn Dũng
Thủ tướng

320

64,39

96

19,32

68

13,68

22

Ông Vũ Đức Đam
Phó Thủ tướng

257

51,71

196

39,44

32

6,44

23

Ông Hoàng Trung Hải
Phó Thủ tướng

225

45,27

226

45,47

34

6,84

24

Ông Phạm Bình Minh
Phó Thủ tướng, Bộ trưởng Bộ Ngoại giao

320

64,39

146

29,38

19

3,82

25

Ông Vũ Văn Ninh
Phó Thủ tướng

202

40,64

246

49,5

35

7,04

26

Ông Nguyễn Xuân Phúc
Phó Thủ tướng

356

71,63

103

20,72

26

5,23

27

Ông Hoàng Tuấn Anh
Bộ trưởng Văn hóa Thể thao và Du lịch

93

18,71

235

47,28

157

31,59

28

Ông Nguyễn Thái Bình
Bộ trưởng Nội vụ

98

19,72

233

46,88

154

30,99

29

Ông Nguyễn Văn Bình
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước

323

63,99

118

23,74

41

8,25

30

Bà Phạm Thị Hải Chuyền
Bộ trưởng Lao động Thương binh và Xã hội

108

21,73

256

51,51

119

23,94

31

Ông Hà Hùng Cường
Bộ trưởng Tư pháp

200

40,24

234

47,08

49

9,86

32

Ông Trịnh Đình Dũng
Bộ trưởng Xây dựng

236

47,48

201

40,44

48

9,66

33

Ông Đinh Tiến Dũng
Bộ trưởng Tài chính

247

49,7

197

39,64

41

8,25

34

Ông Vũ Huy Hoàng
Bộ trưởng Công thương

156

31,39

224

45,07

102

20,52

35

Ông Phạm Vũ Luận
Bộ trưởng Giáo dục
Đào tạo

133

26,76

202

40,64

149

29,98

36

Ông Nguyễn Văn Nên
Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ

200

40,24

243

48,89

39

7,85

37

Ông Cao Đức Phát
Bộ trưởng Nông nghiệp và phát triển nông thôn

206

41,45

224

45,27

54

10,87

38

Ông Giàng Seo Phử
Bộ trưởng Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc

127

25,55

262

52,72

95

19,11

39

Ông Trần Đại Quang
Bộ trưởng Công an

264

53,12

166

33,4

50

10,06

40

Ông Nguyễn Minh Quang
Bộ trưởng Tài nguyên Môi trường

85

17,1

287

57,75

111

22,33

41

Ông Nguyễn Quân
Bộ trưởng Khoa học Công nghệ

105

21,13

313

62,98

65

13,08

42

Ông Nguyễn Bắc Son
Bộ trưởng Thông tin truyền thông

136

27,36

267

53,72

79

15,9

43

Ông Phùng Quang Thanh
Bộ trưởng Quốc phòng

313

62,98

129

25,96

41

8,25

44

Ông Đinh La Thăng
Bộ trưởng Giao thông Vận tải

362

72,84

91

18,31

28

5,63

45

Bà Nguyễn Thị Kim Tiến
Bộ trưởng Y tế

97

19,52

192

38,63

192

38,63

46

Ông Huỳnh Phong Tranh
Tổng Thanh tra Chính phủ

170

34,21

244

49,09

68

13,68

47

Ông Bùi Quang Vinh
Bộ trưởng Kế hoạch Đầu tư

351

70,62

112

22,54

20

4,02

48

Ông Trương Hòa Bình
Chánh án Tòa án nhân dân tối cao

205

41,25

225

45,27

50

10,06

49

Ông Nguyễn Hòa Bình
Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao

207

41,65

235

47,28

43

8,65

50

Ông Nguyễn Hữu Vạn
Tổng Kiểm toán nhà nước

105

21,13

318

63,98

62

12,47


hangnt

Theo Chinhphu.vn

CÙNG CHUYÊN MỤC

XEM
Trở lên trên