TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Danh sách nhân sự Ban Bí thư Trung ương Đảng khóa 11

27-01-2016 - 09:26 AM | Thời sự

Danh sách nhân sự Ban Bí thư Trung ương Đảng khóa 11

Giới thiệu lại danh sách Ban Bí thư Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam khóa 11 gồm 10 đồng chí.

1. Đồng chí Nguyễn Phú Trọng

Họ và tên: Nguyễn Phú Trọng

Ngày sinh: 14/04/1944

Quê quán: Xã Đông Hội, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội.

Tôn giáo: Không

Chức vụ:

- Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam các khóa VII, VIII, IX, X, XI

- Ủy viên Bộ Chính trị các khóa VIII, IX, X, XI; tham gia Thường trực Bộ Chính trị (8/1999-4/2001)

- Bí thư Đảng đoàn Quốc hội, Ủy viên Hội đồng Quốc phòng và An ninh

- Đại biểu Quốc hội các khóa XI, XII, XIII.

- Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XI

Ngày vào đảng: 19/12/1967

Ngày chính thức: 19/12/1968

Trình độ học vấn: Giáo sư, Tiến sỹ Chính trị học (chuyên ngành xây dựng Đảng); Ngữ văn.

2. Đồng chí Trương Tấn Sang

Họ và tên: Trương Tấn Sang

Ngày sinh: 21/1/1949

Quê quán: Xã Mỹ Hạnh, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An

Dân tộc: Kinh

Tôn giáo: Không

Chức vụ:

- Uỷ viên Ban Chấp hành Trung ương khoá VII, VIII, IX, X, XI.

- Uỷ viên Bộ Chính trị khoá VIII, IX, X, XI.

- Bí thư Trung ương Đảng khoá X, XI (từ tháng 5/2006 đến tháng 8/2011)..

- Đại biểu Quốc hội khoá IX, X, XI, XIII.

- Chủ tịch nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam

Ngày vào đảng: 20-12-1969

Trình lý luận chính trị: Cao cấp

Trình độ học vấn: Đại học (Cử nhân Luật)

3. Đồng chí Lê Hồng Anh

Họ và tên: Lê Hồng Anh

Tên gọi khác: Út Anh

Ngày sinh: 12/11/1949

Quê quán: Xã Vĩnh Bình Bắc, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang

Dân tộc: Kinh

Chức vụ:

- Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương khóa VIII, IX, X, XI

- Ủy viên Bộ Chính trị khóa IX, X, XI

- Bí thư Trung ương Đảng khóa IX, XI

- Thường trực Ban Bí thư khóa XI

- Đại tướng

Ngày vào đảng: 2-3-1968

Trình lý luận chính trị: Cử nhân

Trình độ học vấn: Đại học Luật

4. Đồng chí Tô Huy Rứa

Đồng chí Tô Huy Rứa

Họ và tên: Tô Huy Rứa

Ngày sinh: 04/06/1947

Quê quán: Xã Quảng Thái, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa

Dân tộc: Kinh

Chức vụ:

- Ủy viên Trung ương Đảng khóa VIII, XI, X; XI.

- Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Trung ương Đảng, Trưởng ban Tổ chức Trung ương.

Ngày vào đảng: 06/02/1967

Ngày chính thức: 06/02/1968

Trình lý luận chính trị: Cao cấp

Trình độ học vấn: Phó giáo sư, Tiến sĩ Triết học

5. Đồng chí Ngô Văn Dụ

Họ và tên: Ngô Văn Dụ

Ngày sinh: 21/12/1947

Quê quán: xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc

Chức vụ:

Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương khóa IX, X, XI

Ủy viên Bộ Chính trị khóa XI

Bí thư Trung ương Đảng khóa X, XI (từ tháng 1/2009).

6. Đồng chí Đinh Thế Huynh

Họ và tên: Đinh Thế Huynh

Ngày sinh: 15/5/1953

Quê quán: Xã Xuân Kiên, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định

Dân tộc: Kinh

Chức vụ:

- Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương khóa IX, X, XI.

- Ủy viên Bộ Chính trị; Bí thư Trung ương Đảng; Trưởng ban Tuyên giáo Trung ương; Chủ tịch Hội đồng Lý luận Trung ương.

Ngày vào đảng: 8/8/1974

Trình lý luận chính trị: Cao cấp

Trình độ học vấn: Tiến sĩ báo chí

7. Đồng chí Ngô Xuân Lịch

Họ và tên: Ngô Xuân Lịch

Ngày sinh: 20/4/1954

Quê quán: Xã Yên Bắc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam

Dân tộc: Kinh

Tôn giáo: Không

Chức vụ:

- Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa X, XI

- Bí thư Trung ương Đảng.

- Trung tướng, Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam.

8. Đồng chí Trương Hòa Bình

Họ và tên: Trương Hòa Bình

Ngày sinh: 13/4/1955

Quê quán: Long Đước Đông, Cần Giuộc, Long An

Dân tộc: Kinh

Tôn giáo: Không

Chức vụ:

- Bí thư Trung ương Đảng.

- Chánh án Tòa án Nhân dân Tối cao.

Ngày vào đảng: 15/11/1973

Ngày chính thức: 15/8/1974

Trình độ học vấn: Thạc sĩ Luật học, Đại học Bách khoa, Đại học An ninh

9. Đồng chí Hà Thị Khiết

Họ và tên: Hà Thị Khiết

Tên gọi khác: Hà Thị Khích

Ngày sinh: 27/07/1950

Quê quán: Xã Xuân Quang, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang

Dân tộc: Tày

Tôn giáo: Không

Chức vụ:

- Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khoá VII, VIII, IX, X, XI.

- Bí thư Trung ương Đảng khóa X, XI.

- Trưởng Ban Dân vận Trung ương.

Ngày vào đảng: 27/1/1969

Trình lý luận chính trị: Cử nhân chính trị.

Trình độ học vấn: Đại học Tuyên huấn.

10. Đồng chí Trần Quốc Vượng

Họ và tên: Trần Quốc Vượng

Ngày sinh: 5/2/1953

Quê quán: xã An Ninh, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình

Dân tộc: Kinh

Tôn giáo: Không

Ngày vào đảng: 20/8/1979

Ngày chính thức: 20/8/1980

(Nguồn tư liệu: TTXVN)

PV

Theo Infonet

CÙNG CHUYÊN MỤC

XEM
Trở lên trên