HSG: Lãi quý III đạt 109,78 tỷ đồng, tăng gấp 6 lần so với quý trước
Quý III niên độ tài chính 2008 – 2009 của Hoa Sen Group từ 01/04/2009 đến 30/6/2009, HSG lãi 109,78 tỷ đồng. Năm tài chính của HoaSenGroup tính từ tháng 9 năm trước đến tháng 9 năm sau.
Như vậy, sau khi báo cáo tháng 6/2009 lãi 51 tỷ đồng, chiều nay (16/07/2009), Tập đoàn Hoa Sen chính thức công bố kết quả kinh doanh quý III/2009 niên độ 2008 – 2009 của Tập đoàn.
Theo đó, trong quý III, lợi nhuận sau thuế của HSG tăng 594% so với quý II (01/01/2009 đến 31/03/2009) đạt 109,78 tỷ đồng.
Theo giải thích của HSG, nhờ vào chính sách nỗ lực đẩy mạnh sản lượng tiêu thụ với giá bán hợp lý để gia tăng thị phần đã khiến doanh thu quý III của HSG đạt 779,218 tỷ đồng, tăng 37,79% so với quý II, tương đương tăng hơn 213,7 tỷ đồng; lợi nhuận gộp của HSG trong quý II tăng 82% so với quý trước, đạt 188,415 tỷ đồng.
Trong khi đó, chi phí tài chính giảm 41% so với quý II, còn lại 29,2 tỷ đồng so với mức 49,5 tỷ đồng trong quý II. Chi phí lãi vay giảm 28,03%, còn 15,1 tỷ đồng.
Mặc dù báo cáo quý III tăng mạnh song tính chung 9 tháng trong năm tài chính 2009, HSG hiện chỉ lãi hơn 9 tỷ đồng (tính đến hết tháng 5, HSG hiện vẫn lỗ trên 42 tỷ đồng).
Tuy nhiên dựa
vào các kết quả đạt được trong quý III, lãnh đạo HSG khẳng định Hoa Sen Group
thực sự phục hồi và bước vào giai đoạn tăng trưởng mạnh mẽ, tạo niềm tin vững
chắc cho CBCNV Công ty nỗ lực hoàn thành vượt mức chỉ tiêu kế hoạch lợi nhuận
niên độ tài chính 2008-2009 theo phương án cao là 72 tỷ đồng mà Đại hội đồng cổ
đông thường niên 2009 đặt ra hồi đầu năm.
Báo cáo kết quả kinh doanh quý III (niên độ tài chính 2008 - 2009) của HSG như sau:
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
CHỈ TIÊU |
Qúy III NĐTC 2008-2009 (01/04/2009 đến 30/06/2009) |
Qúy II NĐTC 2008-2009 (01/01/2009 đến 31/03/2009) |
Tăng
giảm |
Tỉ
lệ tăng giảm |
|
1. |
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ |
779,793,536,915 |
566,686,199,468 |
213,107,337,447 |
37.61 |
|
2. |
Các khoản giảm trừ doanh thu |
575,017,925 |
1,172,208,214 |
(597,190,289) |
(50.95) |
|
3. |
DT thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ |
779,218,518,990 |
565,513,991,254 |
213,704,527,736 |
37.79 |
|
4. |
Giá vốn hàng bán |
590,802,565,188 |
462,001,848,175 |
128,800,717,013 |
27.88 |
|
5. |
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ |
188,415,953,802 |
103,512,143,079 |
84,903,810,723 |
82.02 |
|
6. |
Doanh thu hoạt động tài chính |
1,580,815,433 |
747,352,723 |
833,462,710 |
111.52 |
|
7. |
Chi phí tài chính |
29,201,080,923 |
49,503,007,549 |
(20,301,926,626) |
(41.01) |
|
|
Trong đó: chi phí lãi vay |
15,104,975,173 |
20,987,056,130 |
(5,882,080,957) |
(28.03) |
|
8. |
Chi phí bán hàng |
31,158,011,192 |
21,650,058,674 |
9,507,952,518 |
43.92 |
|
9. |
Chi phí quản lý doanh nghiệp |
22,940,615,100 |
20,200,974,757 |
2,739,640,343 |
13.56 |
|
10. |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh |
106,697,062,020 |
12,905,454,822 |
93,791,607,198 |
726.76 |
|
11. |
Thu nhập khác |
4,021,286,029 |
3,716,554,536 |
304,731,493 |
8.20 |
|
12. |
Chi phí khác |
737,725,887 |
770,468,305 |
(32,742,418) |
(4.25) |
|
13. |
Lợi nhuận khác |
3,283,560,142 |
2,946,086,231 |
337,473,911 |
11.45 |
|
14. |
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế |
109,980,622,162 |
15,851,541,053 |
94,129,081,109 |
593.82 |
|
15. |
Chi phí thuế TNDN hiện hành |
196,621,359 |
34,603,480 |
162,017,879 |
468.21 |
|
16 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp |
109,784,000,803 |
15,816,937,573 |
93,967,063,230 |
594.09 |
Hoàng Ly