HSG: Phát hành trái phiếu chuyển đổi cho cổ đông hiện hữu
Lãi suất trái phiếu dự kiến là 7%/năm. Sau 2 năm sẽ chuyển đổi trở thành cổ phiếu.
Ông Vũ tiết lộ, theo phương án phát hành trái phiếu thì cổ đông hiện hữu sở hữu 100 cổ phiếu được mua 2 trái phiếu. Lãi suất dự kiến là 7%/năm, 3 tháng lĩnh lãi/lần.
Lần phát hành này dự kiến sẽ không phát hành cho cổ đông bên ngoài. Sau 2 năm thì 2 trái phiếu đổi thành 10 cổ phiếu.
Dự kiến Phương án phát hành trái phiếu chuyển đổi cho cổ đông hiện hữu và CBCNV để đầu tư Dự án Nhà máy Tôn Hoa Sen Phú Mỹ - Giai đoạn I sẽ được Đại hội cổ đông bất thường lần 1/2009, CTCP Tập đoàn Hoa Sen bàn bạc thông qua vào 20/6.2009.
Thông báo cáo tình hình thực hiện các dự án đầu tư niên độ tài chính 2008 của HSG thì dự án Nhà máy Tôn Hoa Sen Phú Mỹ (16.6 ha) có tổng dự toán đầu tư là 1.798,02 tỷ đồng và đã giải ngân 6,9 tỷ đồng.
Tháng 5 lợi nhuận tối thiểu là 25 tỷ đồng
Ông Vũ cho biết tháng 5 này lợi nhuận của HSG tôi chắc chắn tối thiểu là 25 tỷ đồng. Còn nếu tốt là 30 tỷ đồng. Đối với ngành thép đó là một tỷ suất lợi nhuận 15% - 25% cực kỳ khó.
Ngoài ra, bên cạnh phương án phát hành trái phiếu năm nay, ông Vũ cho biết dự kiến năm sau HSG có thể phát hành tiếp cổ phiểu tăng vốn để đầu tư.
Ông Vũ cho rằng với tình hình kinh tế phục hồi nhanh như hiện nay thì trong năm 2010 thì giá sẽ nằm ở tối thiếu là 550~600 USD. Hiện tỷ trọng xuất khẩu của HSG chỉ có 1-2%, và xuất khẩu chỉ mang lại lợi nhuận biên là 4-5%, trong tương lai chúng tôi sẽ tăng tỷ lệ xuất khẩu.
Với tư cách nắm hơn 50% cổ phần của HSG, ông Vũ dự báo tháng 6 HSG trên dưới 30 tỷ lợi nhuận nữa. Chúng tôi sẽ đạt được phương án trung hoặc cao chứ không thể là phương án thấp”
|
STT |
CHỈ TIÊU |
KH niên độ TC 2008 - 2009 (01/10/2008 - 30/9/2009) | ||
|
PA thấp |
PA trung bình |
PA cao | ||
|
1 |
Sản lượng bán |
128.500 tấn |
137.500 |
146.500 |
|
2 |
Doanh thu thuần |
2.345 |
2.515 |
2.685 |
|
3 |
Giá vốn |
2.070 |
2.211 |
2.351 |
|
4 |
Lợi nhuận gộp |
275 |
304 |
334 |
|
5 |
Chi phí TC |
105 |
105 |
105 |
|
6 |
Chi phí BH |
89 |
89 |
89 |
|
7 |
Chi phí QLDN |
70 |
70 |
70 |
|
8 |
Lợi nhuận ST |
13 |
42 |
72 |