MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>
 Kết quả hoạt động kinh doanh / Công ty Cổ phần Cấp nước Khánh Hòa (UpCOM)
 
 
 
 
   
Đơn vị: tỷ đồng
Mở rộng       Thu gọn   
Xem dữ liệu trước Trước        Sau Xem dữ liệu tiếp
Quý 2- 2024 Quý 3- 2024 Quý 4- 2024 Quý 1- 2025 Tăng trưởng
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 113,239,072,291 121,965,199,493 106,484,790,964 99,893,428,698
2. Các khoản giảm trừ doanh thu 3,551,000 10,403,000 6,467,654
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 01 - 02) 113,235,521,291 121,954,796,493 106,478,323,310 99,893,428,698
4. Giá vốn hàng bán 83,704,768,286 89,411,794,446 80,488,658,852 79,284,974,812
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ(20=10-11) 29,530,753,005 32,543,002,047 25,989,664,458 20,608,453,886
6. Doanh thu hoạt động tài chính 899,846,555 388,966,844 3,210,406,777 368,079,148
7. Chi phí tài chính 970,615,609 1,565,695,948 702,119,007 2,055,946,111
- Trong đó: Chi phí lãi vay 1,876,388,482 1,565,695,948 702,119,007 2,055,946,111
8. Phần lãi lỗ trong công ty liên doanh, liên kết
9. Chi phí bán hàng 150,000,000 150,000,000 152,000,000
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp 2,475,211,534 2,854,702,656 3,786,834,496 2,593,603,527
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh{30=20+(21-22) + 24 - (25+26)} 26,834,772,417 28,511,570,287 24,561,117,732 16,174,983,396
12. Thu nhập khác 1,218,032,237 1,684,317,595 1,420,275,578 1,089,118,410
13. Chi phí khác 1,280,010,238 1,204,223,973 1,105,148,654 1,083,008,404
14. Lợi nhuận khác(40=31-32) -61,978,001 480,093,622 315,126,924 6,110,006
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế(50=30+40) 26,772,794,416 28,991,663,909 24,876,244,656 16,181,093,402
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành 3,161,106,477 3,090,407,631 2,650,288,683 1,637,946,452
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
18. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp(60=50-51-52) 23,611,687,939 25,901,256,278 22,225,955,973 14,543,146,950
19. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ 23,611,687,939 25,901,256,278 22,225,955,973 14,543,146,950
20. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ không kiểm soát
21. Lãi cơ bản trên cổ phiếu(*)
22. Lãi suy giảm trên cổ phiếu (*)
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.