MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

VPS

 CTCP Thuốc sát trùng Việt Nam (HOSE)

Logo CTCP Thuốc sát trùng Việt Nam - VPS>
Công ty Cổ phần Thuốc sát trùng Việt Nam - VIPESCO là nhà sản xuất nông dược uy tín, gắn bó lâu dài cùng sự phát triển của nền nông nghiệp nước nhà với lịch sử gần 40 năm hình thành phát triển. Được thành lập vào năm 1976, Công ty Cổ phần Thuốc sát trùng Việt Nam có tên gọi ban đầu là Công ty Thuốc sát trùng miền Nam, được hình thành từ các xí nghiệp sản xuất thuốc BVTV tại miền Nam.
Cập nhật:
15:15 T2, 01/01/0001
--
--
Khối lượng
--
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    --
  • Giá trần
    --
  • Giá sàn
    --
  • Giá mở cửa
    --
  • Giá cao nhất
    --
  • Giá thấp nhất
    --
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    --
  • GT Mua
    -- (Tỷ)
  • GT Bán
    -- (Tỷ)
  • Room còn lại
    --
Ngày giao dịch đầu tiên: 19/08/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 18,0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 17.471.994
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 23/07/2026: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.5%
- 23/06/2025: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.5%
- 19/08/2024: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 28/07/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 29/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 21/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.5%
- 17/07/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 05/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 04/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 17/11/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 31/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 05/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 28/10/2016: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 40%
- 15/07/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1,21
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1,21
  •        P/E :
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14,06
  •        P/B:
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    21.120
  • KLCP đang niêm yết:
    24.460.792
  • KLCP đang lưu hành:
    24.460.792
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2026 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2025 Quý 3- 2025 Quý 4- 2025 Quý 1- 2026 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 137.348.672 158.163.037 316.610.572 120.182.003
Giá vốn hàng bán 91.152.164 98.492.426 242.154.109 68.948.521
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 41.213.571 49.950.034 65.638.624 25.113.315
Lợi nhuận tài chính -2.862.064 -1.638.172 -1.725.956 -617.597
Lợi nhuận khác 248.274 55.645 5.513.349 343.289
Tổng lợi nhuận trước thuế 7.825.830 7.893.828 21.089.469 303.239
Lợi nhuận sau thuế 7.010.500 6.681.153 16.749.667 127.114
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 6.893.844 6.407.076 16.220.040 6.771
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 395.587.866 429.218.359 459.643.286 425.535.212
Tổng tài sản 488.175.822 519.565.645 549.537.179 64.134.105
Nợ ngắn hạn 155.596.515 180.023.239 193.272.498 157.569.268
Tổng nợ 159.883.676 184.310.400 197.532.267 161.958.900
Vốn chủ sở hữu 328.292.146 335.255.245 352.004.912 351.009.556
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
+
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.