Danh sách 526 ô tô, xe máy bị lỗi phạt nguội theo Nghị định 168, có biển số nghi là giả
Đề nghị các chủ phương tiện có tên trong danh sách khẩn trương liên hệ cơ quan chức năng nơi phát hiện vi phạm để được hướng dẫn, giải quyết theo quy định.
- 27-02-2026Danh sách phạt nguội trong 24 giờ qua, 88 chủ ô tô, xe máy nhanh chóng nộp phạt theo Nghị định 168
- 26-02-20261166 chủ xe máy, ô tô có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168
- 25-02-2026Danh sách phạt nguội trong 24 giờ qua, các chủ xe nhanh chóng nộp phạt theo Nghị định 168
Phòng CSGT Công an tỉnh Bắc Ninh vừa ra thông báo danh sách phạt nguội mới nhất tại tỉnh này. Theo đó, trong tuần từ ngày 7/2/2026 đến ngày 13/2/2026, qua hệ thống camera giám sát giao thông, lực lượng chức năng đã phát hiện 562 trường hợp vi phạm trật tự an toàn giao thông. Danh sách phạt nguội cụ thể như sau:
1. Ô tô vượt đèn đỏ (44 trường hợp)
Các phương tiện vi phạm gồm: 12A-056.99; 20A-161.27; 20A-430.94; 29H-926.58; 30A-554.93; 30A-684.05; 30E-028.35; 30F-811.58; 30G-696.79; 30L-111.15; 34A-413.30; 34A-524.85; 60LD-021.92; 98A-080.99; 98A-111.48; 98A-128.55; 98A-147.58; 98A-240.66; 98A-340.07; 98A-369.43; 98A-396.56; 98A-400.77; 98A-497.75; 98A-544.80; 98A-663.08; 98A-727.64; 98A-728.50; 98A-796.66; 98A-823.33; 98A-865.63; 98A-937.84; 98C-240.95; 98C-256.02; 98C-303.48; 98C-314.45; 98D-016.65; 98E-010.88; 98H-002.42; 99B-155.32; 99B-166.84; 99B-252.63; 99R-007.91
Biển số nghi là giả: 60K-435.64; 30H-195.86.
2. Ô tô vi phạm vạch kẻ đường (232 trường hợp)
Các phương tiện vi phạm gồm:
12A-159.65; 12A-217.64; 14A-976.11; 14K-085.97; 14P-3354; 19A-970.60; 20A-045.38; 20A-306.01; 20A-424.28; 20A-779.79; 20A-843.04; 20A-844.09; 22B-006.74; 25A-062.50; 29C-149.01; 29C-779.20; 29H-174.07; 29H-196.29; 29H-358.22; 29H-452.09; 29H-605.36; 29K-023.53; 30A-838.53; 30B-074.26; 30B-202.53; 30E-902.97; 30F-165.61; 30F-196.04; 30G-063.66; 30G-099.19; 30G-455.06; 30H-189.61; 30H-666.85; 30H-956.90; 30K-057.01; 30K-801.72; 30K-1810; 30L-383.98; 30M-130.61; 30M-551.05; 30M-689.33; 30M-780.06; 34A-047.10; 34B-076.05; 34C-252.04; 36M-7175; 60A-764.30; 77A-497.92; 86A-154.18; 88A-699.66; 89A-178.31; 89C-052.11; 98A-025.16; 98A-026.86; 98A-067.89; 98A-072.46; 98A-077.97; 98A-079.52; 98A-116.68; 98A-119.92; 98A-121.97; 98A-125.59; 98A-136.60; 98A-140.42; 98A-140.64; 98A-150.16; 98A-157.31; 98A-159.32; 98A-170.00; 98A-171.44; 98A-179.31; 98A-216.49; 98A-216.51; 98A-216.54; 98A-223.48; 98A-229.48; 98A-238.44; 98A-245.77; 98A-256.98; 98A-258.23; 98A-259.00; 98A-269.25; 98A-270.68; 98A-275.38; 98A-276.09; 98A-279.98; 98A-281.06; 98A-287.55; 98A-288.82; 98A-291.40; 98A-311.24; 98A-317.10; 98A-318.12; 98A-319.16; 98A-327.75; 98A-329.26; 98A-338.64; 98A-360.64; 98A-361.44; 98A-371.95; 98A-392.15; 98A-405.13; 98A-405.66; 98A-418.06; 98A-424.84; 98A-432.54; 98A-434.14; 98A-434.60; 98A-454.27; 98A-459.45; 98A-480.58; 98A-494.48; 98A-500.66; 98A-517.15; 98A-528.50; 98A-529.62; 98A-543.57; 98A-567.96; 98A-573.31; 98A-577.47; 98A-584.38; 98A-599.32; 98A-610.84; 98A-622.80; 98A-626.20; 98A-642.46; 98A-652.98; 98A-663.83; 98A-667.47; 98A-681.33; 98A-688.32; 98A-733.40; 98A-740.18; 98A-747.79; 98A-750.79; 98A-767.71; 98A-777.30; 98A-783.05; 98A-787.66; 98A-787.89; 98A-788.96; 98A-791.44; 98A-809.19; 98A-809.96; 98A-836.42; 98A-837.20; 98A-856.66; 98A-861.92; 98A-863.22; 98A-864.90; 98A-877.37; 98A-918.71; 98A-923.30; 98A-930.98; 98B-021.90; 98B-040.09; 98B-075.64; 98B-138.27; 98B-143.13; 98C-043.81; 98C-078.82; 98C-085.55; 98C-088.63; 98C-123.60; 98C-127.05; 98C-136.92; 98C-154.69; 98C-166.79; 98C-182.53; 98C-200.18; 98C-209.00; 98C-247.90; 98C-272.58; 98C-304.72; 98C-309.18; 98C-310.60; 98C-316.04; 98C-319.12; 98C-326.03; 98C-333.61; 98C-336.86; 98C-344.80; 98D-007.50; 98D-010.26; 98DA-0008; 98E-003.52; 98E-010.18; 98H-004.89; 98H-079.23; 98H-079.26; 98H-3965; 98H-6599; 98K-4702; 99A-036.57; 99A-147.09; 99A-473.27; 99A-511.73; 99A-895.88; 99A-982.67; 99A-989.13; 99A-995.33; 99B-015.43; 99B-073.10; 99B-121.82; 99B-147.15; 99B-149.03; 99B-165.75; 99B-177.28; 99B-181.05; 99B-186.44; 99B-187.12; 99B-187.93; 99B-191.86; 99B-215.82; 99B-218.19; 99B-284.05; 99C-274.28; 99H-006.01; 99H-087.84
Trong đó có các biển số nghi là giả: 29A-108.31; 98H-045.82; 30H-051.59.
3. Rẽ trái nơi có biển cấm rẽ trái (37 trường hợp)
Các phương tiện vi phạm gồm: 15K-289.34; 22C-054.03; 29A-136.86; 29A-201.96; 30K-367.21; 30M-658.79; 34A-260.14; 36A-011.83; 36C-419.25; 98A-148.12; 98A-201.78; 98A-229.28; 98A-259.15; 98A-333.41; 98A-342.65; 98A-441.63; 98A-450.14; 98A-490.89; 98A-514.35; 98A-568.21; 98A-578.93; 98A-666.42; 98A-708.64; 98A-711.26; 98B-032.90; 98C-292.51; 98D-006.48; 99A-236.28; 99A-260.33; 99A-997.39; 99B-109.41; 99B-115.26; 99B-128.37; 99B-229.66; 99B-235.44; 99H-083.51
Xe ô tô rẽ trái nơi có biển cấm - Ảnh: CA Bắc Ninh
4. Dừng, đỗ xe dưới gầm cầu vượt (13 trường hợp)
12A-217.61; 15RM-051.35; 29C-864.86; 30A-216.94; 30K-734.15; 34C-157.87; 50E-020.73; 51L-151.18; 98A-202.94; 98A-456.96; 98A-476.44; 98C-198.79; 99A-752.43
Xe ô tô đỗ dưới gầm cầu vượt cao tốc Bắc Giang – Lạng Sơn
5. Mô tô vượt đèn đỏ (236 trường hợp)
Các phương tiện vi phạm gồm:
13F1-4231; 15AA-077.77; 18L1-162.92; 20AE-005.56; 20AE-096.01; 20AF-101.29; 20B1-727.21; 20F1-196.01; 20G1-575.12; 21D1-041.33; 29B1-168.45; 29B1-293.43; 29B2-236.74; 29D1-074.99; 29D1-993.14; 29E1-093.93; 29M1-542.35; 29MĐ1-036.12; 29P1-406.29; 29S6-6645; 29X5-5268; 29Y2-7206; 29Y5-581.33; 30H7-6179; 30N3-6508; 30X2-5768; 34S1-017.76; 36C1-324.34; 37N1-279.92; 59D1-936.49; 97B1-790.19; 98AA-070.27; 98AA-082.39; 98AA-089.60; 98AA-094.32; 98AA-112.97; 98AA-113.20; 98AA-118.31; 98AA-120.17; 98AA-124.80; 98AA-127.52; 98AA-286.18; 98AA-288.24; 98AA-305.46; 98AA-411.32; 98AA-457.04; 98AA-457.14; 98AB-029.73; 98AE-110.28; 98AG-021.07; 98AH-034.90; 98AH-072.89; 98AH-091.05; 98AL-014.38; 98B1-007.62; 98B1-082.36; 98B1-083.38; 98B1-098.31; 98B1-105.21; 98B1-111.66; 98B1-239.86; 98B1-244.01; 98B1-298.17; 98B1-304.06; 98B1-391.68; 98B1-402.30; 98B1-423.91; 98B1-500.62; 98B1-532.11; 98B1-583.43; 98B1-646.87; 98B1-717.72; 98B1-838.58; 98B1-840.99; 98B1-864.86; 98B1-873.31; 98B1-883.67; 98B1-887.12; 98B1-931.99; 98B1-933.63; 98B1-935.11; 98B1-979.89; 98B2-026.45; 98B2-038.77; 98B2-055.18; 98B2-135.03; 98B2-151.71; 98B2-155.03; 98B2-186.58; 98B2-204.85; 98B2-231.70; 98B2-291.99; 98B2-347.28; 98B2-356.94; 98B2-359.54; 98B2-418.69; 98B2-627.71; 98B2-635.41; 98B2-688.19; 98B2-706.46; 98B2-742.18; 98B2-767.38; 98B2-796.96; 98B2-820.73; 98B2-822.68; 98B
Phụ nữ mới