MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

DTD

 Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển Thành Đạt (HNX)

Logo Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển Thành Đạt - DTD>
Được thành lập vào năm 2001, Công ty TNHH xây dựng Thành Đạt nay là Công ty CP Đầu tư Phát triển Thành Đạt đã trải qua 15 năm đứng vững trên thị trường và chứng tỏ được vị thế là một trong những doanh nghiệp hàng đầu trong lĩnh vực xây dựng, trên thị trường Hà Nam nói riêng và Việt Nam nói chung.
Cập nhật:
15:15 T2, 01/01/0001
--
--
Khối lượng
--
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    --
  • Giá trần
    --
  • Giá sàn
    --
  • Giá mở cửa
    --
  • Giá cao nhất
    --
  • Giá thấp nhất
    --
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    --
  • GT Mua
    -- (Tỷ)
  • GT Bán
    -- (Tỷ)
  • Room còn lại
    --
Ngày giao dịch đầu tiên: 16/11/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 15,6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 20.000.000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn »
- 22/06/2026: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 30/05/2025: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 16%
- 30/08/2024: Phát hành cho CBCNV 743.500
- 14/06/2024: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 15%
- 30/10/2023: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 15%
- 15/02/2023: Phát hành cho CBCNV 493.500
- 27/09/2022: Bán ưu đãi, tỷ lệ 20%
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 18%
- 20/07/2021: Phát hành cho CBCNV 491.000
- 19/07/2021: Phát hành riêng lẻ 2.749.472
- 13/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 13/10/2020: Phát hành cho CBCNV 456.500
- 17/08/2020: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 27/09/2019: Phát hành cho CBCNV 381.000
- 25/06/2019: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
- 01/08/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
- 11/12/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0,89
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0,89
  •        P/E :
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    18,55
  •        P/B:
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    113.860
  • KLCP đang niêm yết:
    73.353.788
  • KLCP đang lưu hành:
    73.353.788
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2026 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2025 Quý 1- 2026 Quý 2- 2026 Quý 2- 2026 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 168.114.859 58.386.254 156.449.307 98.063.053
Giá vốn hàng bán 67.628.411 46.143.167 110.199.718 61.298.536
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 100.480.429 12.243.088 46.246.534 36.761.461
Lợi nhuận tài chính 8.429.141 -5.063.882 -17.520.905 -12.457.023
Lợi nhuận khác 65.515 2.649 229.490 226.841
Tổng lợi nhuận trước thuế 98.966.445 11.183.804 52.649.727 44.223.939
Lợi nhuận sau thuế 79.843.092 8.836.548 41.864.013 35.234.057
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 54.204.631 6.175.413 31.809.067 27.840.246
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 936.442.513 850.638.782 862.447.196 862.000.781
Tổng tài sản 2.594.003.739 29.348.257 26.738.381 26.621.709
Nợ ngắn hạn 455.787.914 315.969.573 312.936.755 278.083.989
Tổng nợ 934.377.948 908.344.245 941.002.798 940.990.635
Vốn chủ sở hữu 1.659.625.790 1.669.897.078 1.641.285.358 1.643.492.451
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
+
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.