MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

CCT

 Công ty Cổ phần Cảng Cần Thơ (UpCOM)

Logo Công ty Cổ phần Cảng Cần Thơ - CCT>
Cảng Cần Thơ nằm trên địa bàn thành phố Cần Thơ, có vị trí nằm tại trung tâm của vùng Đồng bằng sông Cửu Long (ĐBSCL), là trung tâm sản xuất nông thủy hải sản lớn nhất nước và cũng là thị trường tiêu dùng lớn với hơn 18 triệu dân. Với vị trí thuận lợi, trong bán kính 200km, Cảng có thể kết nối với các trung tâm sản xuất hàng hóa, các khu công nghiệp và trung tâm tiêu dùng lớn của vùng thông qua hệ thống đường bộ và đường thủy đan xen, chằng chịt; đồng thời, với khoảng cách khoảng 300km, hàng hóa từ Cảng Cần Thơ được dễ dàng vận tải bằng nhiều phương thức đến với các cảng đầu mối xuất nhập khẩu quốc gia tại Cái Mép – Vũng Tàu và cảng Phnom Penh thông qua các tuyến quốc lộ và sông Mekong.
Đưa vào diện cảnh báo do BCTC năm bị tổ chức kiểm toán đưa ra ý kiện ngoại trừ
Cập nhật:
14:15 T2, 01/01/0001
--
--
Khối lượng
--
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    --
  • Giá trần
    --
  • Giá sàn
    --
  • Giá mở cửa
    --
  • Giá cao nhất
    --
  • Giá thấp nhất
    --
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    --
  • GT Mua
    -- (Tỷ)
  • GT Bán
    -- (Tỷ)
  • Room còn lại
    --
Ngày giao dịch đầu tiên: 25/04/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10,0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 28.480.000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn »
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0,20
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0,20
  •        P/E :
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    9,56
  •        P/B:
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    28.480.000
  • KLCP đang lưu hành:
    28.480.000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2022 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3- 2025 Quý 4- 2025 Quý 1- 2026 Quý 2- 2026 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 51.026.295 53.535.343 37.409.213 46.589.697
Giá vốn hàng bán 42.232.885 46.339.895 30.721.480 36.699.186
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 8.793.410 7.195.449 6.687.733 9.890.511
Lợi nhuận tài chính 180.557 294.869 -528.022 -776.520
Lợi nhuận khác 2.213 84.972 823.420 -2.168
Tổng lợi nhuận trước thuế 1.924.115 2.074.471 3.094.980 4.913.946
Lợi nhuận sau thuế 1.539.292 602.334 2.475.984 3.931.157
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1.539.292 602.334 2.475.984 3.931.157
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 91.755.391 95.225.515 94.786.163 97.889.494
Tổng tài sản 362.720.631 356.305.082 3.472.628 8.891.736
Nợ ngắn hạn 38.319.147 33.603.288 30.184.645 31.743.007
Tổng nợ 90.403.705 83.385.822 77.669.525 78.110.919
Vốn chủ sở hữu 272.316.926 272.919.260 275.395.244 279.326.401
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
+
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.