MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

CQN

 Công ty cổ phần Cảng Quảng Ninh (UpCOM)

Logo Công ty cổ phần Cảng Quảng Ninh - CQN>
Cảng Quảng Ninh là cảng biển nước sâu nằm trong hệ thống cảng biển Việt Nam thuộc địa bàn Thành phố Hạ Long là cảng tổng hợp quốc gia, đầu mối khu vực (loại 1) nằm trong vùng trung tâm kinh tế chính trị của Tỉnh Quảng Ninh. Một trong ba điểm của tam giác kinh tế trọng điểm phía bắc (Quảng Ninh – Hải Phòng – Hà Nội).
Cập nhật:
14:15 T2, 01/01/0001
--
--
Khối lượng
--
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    --
  • Giá trần
    --
  • Giá sàn
    --
  • Giá mở cửa
    --
  • Giá cao nhất
    --
  • Giá thấp nhất
    --
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    --
  • GT Mua
    -- (Tỷ)
  • GT Bán
    -- (Tỷ)
  • Room còn lại
    --
Ngày giao dịch đầu tiên: 18/08/2020
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 33,1
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 50.049.936
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn »
- 19/06/2026: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 13/06/2025: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 06/06/2024: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/06/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 09/08/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 24/11/2020: Bán ưu đãi, tỷ lệ 49,9%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2,04
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2,04
  •        P/E :
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13,85
  •        P/B:
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    18.030
  • KLCP đang niêm yết:
    75.049.936
  • KLCP đang lưu hành:
    75.049.936
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2026 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3- 2025 Quý 4- 2025 Quý 1- 2026 Quý 2- 2026 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 157.538.571 195.998.330 213.699.741 235.000.322
Giá vốn hàng bán 115.244.921 157.363.910 147.667.680 153.727.051
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 42.293.650 38.634.420 66.032.061 81.273.271
Lợi nhuận tài chính 3.703.951 9.043.230 -4.746.393 -4.186.544
Lợi nhuận khác 4.948.560 6.185.713 5.775.173 6.492.263
Tổng lợi nhuận trước thuế 32.068.275 26.332.772 54.793.818 77.608.139
Lợi nhuận sau thuế 25.654.620 21.277.027 43.835.055 62.061.027
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 25.654.620 21.277.027 43.835.055 62.061.027
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 423.053.864 459.439.929 530.175.079 556.783.711
Tổng tài sản 1.169.070.562 1.203.180.313 16.315.108 18.013.783
Nợ ngắn hạn 164.949.558 178.600.353 199.083.010 248.432.669
Tổng nợ 164.949.558 178.600.353 199.083.010 248.432.669
Vốn chủ sở hữu 1.004.161.004 1.024.579.960 1.066.046.304 1.039.307.395
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
+
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.