MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

316 chủ xe vượt đèn đỏ, lấn làn có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168

14-01-2026 - 12:47 PM | Sống

316 chủ xe vượt đèn đỏ, lấn làn có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168

Công an tỉnh Bắc Ninh mới đây đã công bố danh sách các phương tiện vi phạm trật tự an toàn giao thông đường bộ từ ngày 01/01/2026 đến 10/01/2026.

Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh Bắc Ninh thông báo, trong tuần từ ngày 01/01/2026 đến 10/01/2026 đã phát hiện 316 trường hợp vi phạm trật tự an toàn giao thông qua hệ thống camera giám sát giao thông và phương tiện thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ. Danh sách cụ thể như sau:

I. Ô TÔ:

1. Xe ô tô vượt đèn đỏ (32 trường hợp)

15C-400.21;

19A-741.24;

20A-331.03; 20F-004.19;

29A-456.12; 29C-004.72; 29D-065.57; 29E-408.62; 29H-223.60;

30K-781.20; 30M-499.64; 30M-994.08;

98A-056.52; 98A-069.98; 98A-111.19; 98A-253.16; 98A-323.21; 98A-468.22; 98A-478.33; 98A-493.11; 98A-618.78; 98A-764.74; 98A-821.85;

98B-032.71;

98C-225.75; 98C-271.34; 98C-331.75;

99A-626.81;

99C-204.74;

99D-014.17;

99K-6211.

2. Xe ô tô lấn làn, đè vạch (172 trường hợp)

19A-047.58;

22A-255.63;

29C-199.25; 29C-543.72; 29H-517.37; 29H-567.99; 29K-015.71; 29U-8862; 29Z-6958;

30A-011.82; 30A-082.80; 30B-127.76; 30B-328.99; 30F-862.38; 30F-998.94; 30H-131.58; 30H-356.25; 30K-125.31; 30K-365.35; 30L-099.84; 30L-975.55; 30M-025.08; 30M-385.88; 30M-743.61; 30M-805.28;

34A-873.74;

47C-271.68;

88A-314.38; 88A-738.04;

98A-002.18; 98A-029.80; 98A-031.41; 98A-031.95; 98A-040.38; 98A-082.31; 98A-088.68; 98A-137.35; 98A-161.35; 98A-184.44; 98A-191.05; 98A-225.07; 98A-242.22; 98A-246.08; 98A-268.71; 98A-283.78; 98A-289.12; 98A-299.99; 98A-307.18; 98A-313.60; 98A-324.40; 98A-343.94; 98A-350.56; 98A-356.64; 98A-360.85; 98A-364.18; 98A-365.23; 98A-371.14; 98A-375.11; 98A-375.77; 98A-387.41; 98A-407.27; 98A-419.84; 98A-436.93; 98A-445.87; 98A-450.74; 98A-458.27; 98A-461.96; 98A-509.20; 98A-518.05; 98A-518.49; 98A-532.14; 98A-550.48; 98A-584.84; 98A-585.52; 98A-586.24; 98A-599.94; 98A-610.98; 98A-639.31; 98A-667.31; 98A-681.62; 98A-681.96; 98A-697.10; 98A-699.61; 98A-709.67; 98A-716.64; 98A-716.70; 98A-742.13; 98A-763.00; 98A-767.08; 98A-773.47; 98A-776.15; 98A-777.97; 98A-785.68; 98A-811.52; 98A-816.80; 98A-824.06; 98A-848.67; 98A-859.89; 98A-883.33;

98B-004.17; 98B-004.67; 98B-009.08; 98B-058.41;

98C-096.51; 98C-163.29; 98C-175.89; 98C-203.91; 98C-209.10; 98C-227.09; 98C-232.34; 98C-242.25; 98C-271.25; 98C-275.12; 98C-295.86; 98C-318.37; 98C-333.35; 98C-333.83; 98C-358.46; 98C-371.16;

98D-003.89; 98D-013.44;

98E-000.81; 98E-010.06;

98H-009.05; 98H-022.93; 98H-062.40; 98H-070.30; 98H-084.03; 98H-4698;

99A-008.84; 99A-166.86; 99A-175.10; 99A-378.28; 99A-434.50; 99A-687.85; 99A-959.48; 99A-960.51; 99A-960.85; 99A-977.61; 99A-981.84; 99A-988.60; 99A-997.69;

99B-037.67; 99B-076.74; 99B-113.54; 99B-119.89; 99B-139.14; 99B-148.29; 99B-151.69; 99B-154.54; 99B-171.46;

99C-143.50; 99C-176.01; 99C-186.30.

2. Xe ô tô rẽ trái tại nơi có biển cấm rẽ trái (37 trường hợp)

14A-294.16;

15K-560.30;

29A-341.97; 29A-742.35; 29C-634.47; 29K-060.26; 29H-407.80;

30A-121.97;

34A-124.52;

51H-015.83;

88A-199.94; 88A-697.58;

89C-120.93;

90A-011.21;

98A-011.21; 98A-084.83; 98A-180.56; 98A-328.03; 98A-596.69; 98A-627.63; 98A-638.70; 98A-776.18; 98A-794.21; 98A-929.51; 98A-929.97; 98A-966.22;

98B-097.31;

98C-155.31; 98C-243.11;

98E-001.73;

99A-340.59; 99A-696.21; 99A-730.87; 99A-920.43;

99B-114.70; 99B-175.69;

99D-023.82.

3. Dừng, đỗ xe dưới gầm cầu vượt (06 trường hợp)

29K-058.09; 29R-528.34;

30E-144.79;

98A-799.22;

98C-317.80;

99A-914.93.

Ô tô vượt đèn đỏ. Ảnh: Phòng CSGT Công an tỉnh Bắc Ninh

II. MÔ TÔ

1. Xe mô tô vượt đèn đỏ (69 trường hợp)

19L1-317.08;

23D1-334.85;

29A1-001.98; 29A1-230.04; 29B1-310.88; 29B1-473.08; 29B8-006.91; 29BB-006.91; 29D1-813.76;

36AA-690.61;

88AA-006.74;

89C2-028.20;

98AA-077.29; 98AA-121.48; 98AA-288.67;

98AH-049.81; 98AH-087.52; 98AH-101.64;

98AK-062.28;

98B1-887.12;

98B2-245.44; 98B2-329.25; 98B2-627.22; 98B2-784.60; 98B2-811.62; 98B2-863.04; 98B2-904.18; 98B2-952.84; 98B2-960.58;

98B3-072.30; 98B3-256.65; 98B3-307.59; 98B3-543.27; 98B3-582.92; 98B3-595.92; 98B3-829.48; 98B3-876.30; 98B3-899.26; 98B3-918.79; 98B3-937.80; 98B3-955.80; 98B3-976.87;

98C1-1807; 98C1-224.29;

98D1-407.88; 98D1-704.61;

98E1-798.63; 98E1-833.03;

98F1-384.33;

98H1-149.95;

98K1-149.23; 98K1-184.71; 98K1-217.73; 98K1-357.01;

98L1-172.77;

98M1-309.74;

98MĐ1-119.50; 98MĐ1-168.12;

98N6-6065; 98N6-9457;

99AA-383.06; 99AA-400.21; 99AA-647.13;

99B1-392.13; 99B2-026.45;

99F3-7889.

Để tra cứu phương tiện vi phạm, người dân có thể thực hiện theo các cách dưới đây:

- Tra cứu trên website chính thức của Cục Cảnh sát Giao thông:

Bước 1: Truy cập: https://www.csgt.vn/tra-cuu-phuong-tien-vi-pham.html

Bước 2: Nhập biển số xe, chọn loại phương tiện, nhập mã captcha → bấm Tra cứu.

Bước 3: Nếu có vi phạm sẽ hiện thời gian, địa điểm, lỗi, đơn vị xử lý.

- Tải ứng dụng VNeTraffic - ứng dụng giao thông do Bộ Công an quản lý để kiểm tra thông tin vi phạm hoặc gửi phản ánh trực tiếp đến cơ quan chức năng.

Bước 1: Tải ứng dụng trên Google Play / App Store.

Bước 2: Đăng nhập bằng CCCD gắn chip hoặc số điện thoại.

Bước 3: Vào mục “Tra cứu vi phạm”, nhập biển số xe để xem vi phạm.

Nguyên An

Phụ nữ mới

Trở lên trên