PHT: LN ròng quý 3 giảm 37% so với cùng kỳ do doanh thu giảm và chi phí tăng
Doanh thu quý 3/2011 giảm 22% so với cùng kỳ do nhu cầu thị trường. Lạm phát gia tăng dẫn đến chi phí quản lý doanh nghiệp và chi phí bán hàng tăng so với cùng kỳ là 32%
Công ty cổ phần Sản xuất và Thương mại Phúc Tiến (Mã CK: PHT)
công bố báo cáo tài chính quý 3/2011 hợp nhất và công ty mẹ.
Quý 3, công ty mẹ đạt 260,85 tỷ đồng doanh thu thuần, giảm 21,17%
so với cùng kỳ năm ngoái, giảm 12,85% so với quý trước. Lợi nhuận sau thuế quý
3 của công ty mẹ là 1,94 tỷ đồng, tăng nhẹ 1,04% so với cùng kỳ.
Sau hợp nhất, công ty đạt đạt 348,14 tỷ đồng doanh thu
thuần, giảm 21,77% so với cùng kỳ năm ngoái, tăng 86,98% so với quý trước. Lợi
nhuận sau thuế quý 3 của công ty là 6,17 tỷ đồng, giảm 37,55% so với cùng kỳ.
Theo giải trình của công ty, lợi
nhuận sau thuế quý 3 giảm so với cùng kỳ do
- Doanh thu quý 3/2011 giảm 22% so với cùng kỳ do nhu cầu thị trường
- Lạm phát gia tăng dẫn đến chi phí quản lý doanh nghiệp và chi phí bán hàng tăng so với cùng kỳ là 32%
Bảng so sánh kết quả kinh doanh quý 3/2011 hợp nhất
|
Chỉ tiêu (tỷ đồng) |
Quý |
Lũy
kế |
||||
|
Q3/2011 |
Q3/2010 |
+/- |
9T/2011 |
9T/2010 |
+/- |
|
|
Doanh thu thuần |
348.14 |
445.01 |
-21.77% |
1,088.66 |
1,125.67 |
-3.29% |
|
Giá vốn/DT thuần |
95.00% |
95.26% |
-0.27% |
92.17% |
93.75% |
-1.58% |
|
Lợi nhuận gộp |
17.42 |
21.08 |
-17.36% |
85.28 |
70.35 |
21.22% |
|
Chi phí bán hàng |
1.05 |
0.65 |
61.54% |
2.96 |
1.71 |
73.10% |
|
Chi phí QLDN |
3.17 |
2.55 |
24.31% |
9.02 |
7.12 |
26.69% |
|
Lợi nhuận trước thuế |
8.15 |
12.62 |
-35.42% |
45.66 |
44.22 |
3.26% |
|
Lợi nhuận sau thuế |
6.17 |
9.88 |
-37.55% |
35.69 |
34.15 |
4.51% |
Bảng so sánh kết quả kinh doanh quý 3/2011 công ty mẹ
|
Chỉ tiêu (tỷ đồng) |
Quý |
Lũy
kế |
||||
|
Q3/2011 |
Q3/2010 |
+/- |
9T/2011 |
9T/2010 |
+/- |
|
|
Doanh thu thuần |
260.85 |
330.91 |
-21.17% |
821.64 |
883.35 |
-6.99% |
|
Giá vốn/DT thuần |
97.88% |
98.01% |
-0.13% |
97.06% |
97.50% |
-0.44% |
|
Lợi nhuận gộp |
5.52 |
6.57 |
-15.98% |
24.12 |
22.04 |
9.44% |
|
Doanh thu tài chính |
2.45 |
0.71 |
245.07% |
28.33 |
1.26 |
2148.41% |
|
Chi phí bán hàng |
0.85 |
0.37 |
129.73% |
2.23 |
0.82 |
171.95% |
|
Chi phí QLDN |
1.88 |
1.65 |
13.94% |
5.33 |
4.75 |
12.21% |
|
Lợi nhuận trước thuế |
2.21 |
2.56 |
-13.67% |
29.83 |
7.07 |
321.92% |
|
Lợi nhuận sau thuế |
1.94 |
1.92 |
1.04% |
28.76 |
5.30 |
442.64% |
Bạch Linh
HOSE