MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

10 công ty lọt vào chỉ số Standard & Poor's Viet Nam 10

Standard & Poor's vừa xây dựng chỉ số S&P Vietnam 10 cung cấp tới các nhà đầu tư quốc tế những Cty có giá trị vốn hóa lớn và tính thanh khoản tốt nhất Việt Nam hiện nay.

Ông Robin Lo, Giám đốc cấp cao phụ trách lĩnh vực xây dựng các bộ chỉ số của Standard & Poor’s phát biểu với báo giới như sau: "Chỉ số sẽ giúp các nhà đầu tư nước ngoài tiếp cận với thị trường Việt Nam một cách có định hướng hơn”.


Chỉ số S&P Vietnam 10 được xây dựng dựa trên việc tính toán room của các nhà đầu tư nước ngoài, về tính thanh khoản cao, và dễ dàng tiếp cận, luân chuyển của cổ phiếu.

 

Các lĩnh vực sản xuất-kinh doanh có mặt trong chỉ số S&P Vietnam 10 gồm: hàng hóa tiêu dùng thiết yếu, năng lượng, tài chính và bất động sản, công nghệ thông tin, nguyên vật liệu phục vụ sản xuất, hàng hóa dịch vụ công cộng


Để "được chọn" vào trong chỉ số này, các công ty phải có giá trị vốn hóa điều chỉnh trên 50 triệu USD và giá trị giao dịch trung bình/ngày trong 03 tháng phải trên 250.000 USD. Các cổ phiếu đều phải đang giao dịch tại sàn giao dịch tại Việt Nam. Chỉ số S&P Vietnam 10 được cân đối lại hàng quý để phản ánh đúng thực trạng về tính thanh khoản và room cho các nhà đầu tư nước ngoài.

 

Dưới đây là danh sách 10 công ty được lựa chọn tính toán trong chỉ số S&P Vietnam 10.

 
STT Công ty Mã CK Vốn hóa thị trường điều chỉnh(*)
(Tỷ VND)
Tỷ trọng tính toán Lĩnh vực (**)
1 Công ty Cổ phần Phát triển Đầu tư Công nghệ FPT FPT

         11,276.23

19.59% Công nghệ thông tin
2 Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí PVS

           6,100.00

15.05% Năng lượng
3 Tổng Công ty Cổ phần Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí PVD

         14,934.87

13.40% Năng lượng
4 Tổng công ty Phân bón và Hóa chất dầu khí (Đạm Phú Mỹ) DPM

         24,661.00

12.89% Nguyên vật liệu phục vụ SX
5 Tổng công ty Cổ phần Bảo hiểm Dầu khí Việt Nam PVI

           4,719.60

8.57% Tài chính, BĐS
6 Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị và Khu công nghiệp Sông Đà SJS

           5,088.00

8.28% Hàng hóa tiêu dùng
7 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại PPC

         12,489.02

7.94% Hàng hóa dịch vụ công cộng
8 Công ty Cổ phần Vincom VIC

         11,992.88

7.87% Tài chính, BĐS
9 Công ty Cổ phần khu Công nghiệp Tân Tạo ITA

           8,164.86

3.54% Công nghiệp
10 Công ty Cổ phần phát triển Đô thị Kinh Bắc KBC

         15,418.20

2.88% Tài chính, BĐS
     

     114,844.66


 

(*) : Vốn hóa tính theo số lượng cổ phiếu có thể giao dịch tự do trên thị trường - Float Adjusted Market Cap               

(**): Standard & Poor's áp dụng theo chuẩn phân ngành GICS - Global Industry Classification Standard

Chỉ số S&P Viet Nam 10 trong 3 năm
(từ tháng 8/2005 đến tháng 8/2008)
 
 

Lam Giang
Theo S&P

ngocdiep

CÙNG CHUYÊN MỤC

XEM
Trở lên trên