MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

TCB

 Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) (HOSE)

Logo Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) - TCB>
DANH HIỆU, GIẢI THƯỞNG
2025 Giải thưởng Sáng kiến Kỹ thuật AI xuất sắc nhất khu vực Châu Á - Thái Bình Dương
2025 Ngân hàng Private Banking tốt nhất Việt Nam
2025 Ngân hàng Bán lẻ Nội địa Tốt nhất Việt Nam
2025 Ngân Hàng Tốt Nhất Việt Nam 2025
2024 Nơi Làm Việc Tốt Nhất Việt Nam 2024
2024 Chứng Nhận Nơi Làm Việc Xuất Sắc
2023 Nơi làm việc xuất sắc nhất Việt Nam 2023
2023 Ngân hàng tốt nhất Việt Nam 2023
2023 Ngân hàng số tốt nhất năm 2023
2023 Ngân hàng bán lẻ xuất sắc nhất 2023
Cập nhật:
15:15 T2, 01/01/0001
--
--
Khối lượng
--
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    --
  • Giá trần
    --
  • Giá sàn
    --
  • Giá mở cửa
    --
  • Giá cao nhất
    --
  • Giá thấp nhất
    --
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    --
  • GT Mua
    -- (Tỷ)
  • GT Bán
    -- (Tỷ)
  • Room còn lại
    --
Ngày giao dịch đầu tiên: 04/06/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 102,4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1.165.530.720
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn »
- 19/05/2026: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 30/09/2025: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 04/08/2025: Phát hành cho CBCNV 21.388.675
- 30/11/2024: Phát hành cho CBCNV 19.830.117
- 20/06/2024: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100%
- 21/05/2024: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 20/11/2023: Phát hành cho CBCNV 5.272.297
- 29/08/2022: Phát hành cho CBCNV 6.323.716
- 15/09/2021: Phát hành cho CBCNV 6.008.568
- 15/12/2020: Phát hành cho CBCNV 4.766.268
- 11/10/2019: Phát hành cho CBCNV 3.547.802
- 05/07/2018: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 200%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 200%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 200%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 200%
- 10/10/2017: Bán ưu đãi, tỷ lệ 9,78%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3,83
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3,83
  •        P/E :
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    25,29
  •        P/B:
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    11.869.690
  • KLCP đang niêm yết:
    7.086.240.414
  • KLCP đang lưu hành:
    7.086.240.414
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2025 Quý 1- 2026 Quý 2- 2026 Quý 2- 2026 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu(*) 24.035.714.000 24.979.663.000 54.955.548.000 29.975.885.000
Tổng lợi nhuận trước thuế 9.153.234.000 8.869.970.000 18.539.986.000 9.670.016.000
Tổng chi phí 15.005.754.000 16.039.724.000 35.735.692.000 19.695.968.000
Lợi nhuận ròng(**) 6.675.562.000 6.671.081.000 14.021.140.000 7.350.059.000
Xem đầy đủ
(*) tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản 1.192.344.137.000 1.190.453.754.000 1.273.076.923.000 1.273.076.923.000
Tiền cho vay 774.613.198.000 879.503.459.000 920.036.623.000 920.036.623.000
Đầu tư chứng khoán 150.342.181.000 141.526.182.000 180.286.934.000 180.286.934.000
Góp vốn và đầu tư dài hạn 3.246.622.000 3.244.347.000 3.076.756.000 3.076.756.000
Tiền gửi 701.925.848.000 686.629.182.000 753.132.752.000 753.132.752.000
Vốn và các quỹ 170.044.504.000 176.895.666.000 179.162.267.000 179.162.267.000
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
+
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.