MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

ACV

 Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP (UpCOM)

Logo Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP - ACV>
Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP là công ty hoạt động theo mô hình Công ty mẹ - Công ty con, được chuyển đổi từ Công ty TNHH Một thành viên do nhà nước nắm giữ 100% VĐL thành công ty cổ phần do nhà nước nắm giữ cổ phần chi phối theo Quyết định số 1710/QĐ-TTg ngày 06 tháng 10 năm 2015. ACV hiện đang quản lý, đầu tư, khai thác khai thác hệ thống 22 Cảng hàng không trong cả nước, bao gồm 09 Cảng hàng không quốc tế và 13 Cảng hàng không nội địa.
Cập nhật:
14:15 T2, 01/01/0001
--
--
Khối lượng
--
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    --
  • Giá trần
    --
  • Giá sàn
    --
  • Giá mở cửa
    --
  • Giá cao nhất
    --
  • Giá thấp nhất
    --
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    --
  • GT Mua
    -- (Tỷ)
  • GT Bán
    -- (Tỷ)
  • Room còn lại
    --
Ngày giao dịch đầu tiên: 21/11/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 35,0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2.177.173.236
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn »
- 07/08/2025: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 6458%
- 15/11/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 09/11/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3,64
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3,64
  •        P/E :
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    20,69
  •        P/B:
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    501.380
  • KLCP đang niêm yết:
    3.582.847.523
  • KLCP đang lưu hành:
    3.582.324.023
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2026 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2025 Quý 1- 2026 Quý 2- 2026 Quý 2- 2026 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 6.812.193.849 6.860.753.263 13.197.454.851 6.340.775.294
Giá vốn hàng bán 3.274.353.734 2.494.681.809 4.825.922.362 2.261.330.211
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 3.519.049.662 4.345.326.989 8.334.051.813 4.062.708.871
Lợi nhuận tài chính 690.883.361 -150.215.494 -441.452.706 -289.422.417
Lợi nhuận khác 20.207.696 10.661.495 31.614.886 20.990.562
Tổng lợi nhuận trước thuế 3.860.590.658 4.145.747.297 8.195.665.016 4.154.181.415
Lợi nhuận sau thuế 3.134.794.975 3.346.150.498 6.611.478.345 3.358.152.110
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 3.130.620.366 3.342.187.243 6.603.822.124 3.354.459.144
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 26.842.000.757 25.557.925.298 23.920.674.763 23.922.475.886
Tổng tài sản 90.918.273.876 822.261.248 861.334.848 861.334.848
Nợ ngắn hạn 11.316.895.960 8.712.733.754 10.692.039.653 10.660.305.633
Tổng nợ 20.988.633.371 18.092.036.353 19.808.875.661 19.777.141.641
Vốn chủ sở hữu 69.929.640.505 72.480.984.406 74.128.408.551 74.177.120.382
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
+
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.