MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

PNJ

 Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận (HOSE)

Logo Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận - PNJ>
Công ty PNJ tiền thân là Cửa hàng Kinh doanh Vàng bạc Đá quý Quận Phú Nhuận, được thành lập vào ngày 28/04/1988, trực thuộc UBND Quận Phú Nhuận Loại hình công ty: Công ty cổ phần Người đại diện theo pháp luật: Bà Cao Thị Ngọc Dung – Chức danh Chủ tịch HĐQT
Cập nhật:
15:15 T2, 01/01/0001
--
--
Khối lượng
--
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    --
  • Giá trần
    --
  • Giá sàn
    --
  • Giá mở cửa
    --
  • Giá cao nhất
    --
  • Giá thấp nhất
    --
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    --
  • GT Mua
    -- (Tỷ)
  • GT Bán
    -- (Tỷ)
  • Room còn lại
    --
Ngày giao dịch đầu tiên: 23/03/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 45,6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 30.000.000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn »
- 23/04/2026: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 50%
- 09/01/2026: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 26/09/2025: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 23/09/2025: Phát hành cho CBCNV 3.243.890
- 10/02/2025: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 02/10/2024: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 26/09/2024: Phát hành cho CBCNV 3.345.596
- 15/03/2024: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 05/01/2024: Phát hành cho CBCNV 6.559.992
- 20/10/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 09/06/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 06/01/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 29/12/2022: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 33,33%
- 28/10/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 20/08/2022: Phát hành cho CBCNV 3.635.498
- 23/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 30/03/2022: Phát hành riêng lẻ 15.000.000
- 09/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 15/03/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 17/12/2020: Phát hành cho CBCNV 2.318.777
- 08/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 01/04/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/12/2019: Phát hành cho CBCNV 2.625.625
- 23/07/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 05/06/2019: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 33,33%
- 21/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 28/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 30/11/2018: Phát hành cho CBCNV 4.863.658
- 08/08/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/06/2018: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 50%
- 14/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 19/12/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 16/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/07/2017: Phát hành riêng lẻ 9.827.457
- 17/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 23/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 01/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 31/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 10/06/2015: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 16/10/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 22/04/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 06/01/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/10/2013: Phát hành cho CBCNV 3.599.200
- 14/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 22/08/2012: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/07/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 22/04/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 03/12/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 12/08/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 07/04/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    4,19
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    4,19
  •        P/E :
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    25,76
  •        P/B:
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    4.739.760
  • KLCP đang niêm yết:
    511.891.518
  • KLCP đang lưu hành:
    511.721.959
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2026 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2026 Quý 2- 2026 Quý 2- 2026 Quý 3- 2026 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 17.366.657.544 25.931.140.672 8.584.251.763 7.076.757.300
Giá vốn hàng bán 13.804.325.099 22.935.122.496 6.920.475.605 6.385.640.211
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 3.440.905.900 2.774.074.350 1.563.258.877 609.050.227
Lợi nhuận tài chính -52.416.784 -23.764.987 28.160.451 -5.885.787
Lợi nhuận khác 714.046 19.566.992 18.852.946 9.140.535
Tổng lợi nhuận trước thuế 1.864.810.619 862.255.104 -326.947.378 -327.546.809
Lợi nhuận sau thuế 1.467.405.321 728.386.009 -283.029.272 -257.860.943
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1.467.405.321 728.529.789 -282.885.492 -256.865.431
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 18.163.447.995 19.478.579.795 19.430.865.390 18.167.504.453
Tổng tài sản 455.838.389 1.036.364.443 505.816.002 875.519.064
Nợ ngắn hạn 5.277.290.944 8.127.157.341 7.092.904.454 6.915.184.318
Tổng nợ 5.291.615.882 8.139.302.453 7.105.049.566 6.927.218.838
Vốn chủ sở hữu 14.401.229.674 13.456.531.361 13.912.521.402 13.198.670.418
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
+
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.