MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

VPL

 Công ty Cổ phần Vinpearl (HOSE)

Logo Công ty Cổ phần Vinpearl - VPL>
Vinpearl là thương hiệu dịch vụ du lịch - nghỉ dưỡng - giải trí lớn nhất Việt Nam. Vinpearl sở hữu chuỗi thương hiệu khách sạn, resort, spa cùng trung tâm hội nghị, ẩm thực và sân golf đẳng cấp 5 sao và các khu vui chơi giải trí theo tiêu chuẩn quốc tế tọa lạc tại những danh thắng du lịch nổi tiếng nhất của Việt Nam.
Cập nhật:
15:15 T2, 01/01/0001
--
--
Khối lượng
--
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    --
  • Giá trần
    --
  • Giá sàn
    --
  • Giá mở cửa
    --
  • Giá cao nhất
    --
  • Giá thấp nhất
    --
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    --
  • GT Mua
    -- (Tỷ)
  • GT Bán
    -- (Tỷ)
  • Room còn lại
    --
Ngày giao dịch đầu tiên: 13/05/2025
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 85,5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1.793.300.377
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn »
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1,95
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1,95
  •        P/E :
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    25,65
  •        P/B:
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    4.920
  • KLCP đang niêm yết:
    1.793.300.377
  • KLCP đang lưu hành:
    1.793.300.377
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2026 Quý 2- 2026 Quý 2- 2026 Quý 3- 2026 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 3.501.120.000 6.827.232.000 3.326.112.000 3.905.774.000
Giá vốn hàng bán 2.318.253.000 4.469.823.000 2.151.570.000 2.974.209.000
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 1.166.850.000 2.324.826.000 1.157.976.000 917.295.000
Lợi nhuận tài chính -1.974.798.000 -2.910.743.000 -935.945.000 -813.243.000
Lợi nhuận khác 1.727.931.000 1.694.331.000 -33.600.000 11.876.000
Tổng lợi nhuận trước thuế 1.819.090.000 2.518.675.000 699.585.000 765.967.000
Lợi nhuận sau thuế 1.508.110.000 2.180.059.000 631.853.000 648.553.000
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1.508.083.000 2.179.996.000 631.817.000 648.518.000
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 27.869.864.000 44.374.845.000 44.370.865.000 74.439.968.000
Tổng tài sản 5.162.033.000 5.088.056.000 5.088.053.000 5.129.026.000
Nợ ngắn hạn 25.272.492.000 29.674.890.000 29.722.478.000 60.384.237.000
Tổng nợ 52.907.574.000 73.817.387.000 73.864.975.000 82.999.694.000
Vốn chủ sở hữu 38.105.926.000 40.202.665.000 45.335.105.000 46.009.801.000
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
+
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.