MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>
BID

Ngân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam

Cập nhật:
15:15 T2, 01/01/0001
--
--
Khối lượng
--
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    --
  • Giá trần
    --
  • Giá sàn
    --
  • Giá mở cửa
    --
  • Giá cao nhất
    --
  • Giá thấp nhất
    --
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    --
  • GT Mua
    -- (Tỷ)
  • GT Bán
    -- (Tỷ)
  • Room còn lại
    --
Ngày giao dịch đầu tiên: 16/01/2014
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 18,8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2.811.202.644
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn »
- 17/08/2026: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 68433%
- 17/07/2026: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.5%
- 24/03/2026: Phát hành riêng lẻ 258.703.293
- 14/10/2025: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.5%
- 28/02/2025: Phát hành riêng lẻ 123.846.649
- 23/12/2024: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 21%
- 28/11/2023: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 12,69%
- 23/12/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 0,26%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 31/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 07/11/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 31/10/2019: Phát hành riêng lẻ 603.302.706
- 09/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 03/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8.5%
- 14/08/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 85953%
- 22/05/2015: Phát hành bằng Cổ phiếu, tỷ lệ
- 08/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10.2%
- 08/08/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8.5%
- 25/06/2013: Bán ưu đãi, tỷ lệ 0,18%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.269%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    4,54
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    4,54
  •        P/E :
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    25,78
  •        P/B:
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    3.506.750
  • KLCP đang niêm yết:
    7.778.229.473
  • KLCP đang lưu hành:
    7.778.229.473
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2023 | Xem cách tính

CƠ CẤU SỞ HỮU

Tỷ lệ nắm giữ tính trên số lượng cổ phiếu đang lưu hành có quyền biểu quyết
TÊN CỔ ĐÔNG TỶ LỆ
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (SBV)
76,73%
KEB Hana Bank, Co.,Ltd.
14,21%
Cổ đông khác
9,05%

CÁC CHỈ TIÊU CHÍNH

Tổng tài sản 3.493.270 tỷ (Q3 - 2026)
Dư nợ cho vay 2.526.923 tỷ (Q3 - 2026)
Huy động vốn 2.360.524 tỷ (Q3 - 2026)
Vốn điều lệ 77.782 tỷ (Q3 - 2026)
Thu nhập lãi ròng 17.056 tỷ (Q3 - 2026)
Lợi nhuận sau thuế 8.473 tỷ (Q3 - 2026)
Tổng tài sản
đơn vị: nghìn tỷ
Tổng tài sản CỦA BID SO VỚI TOÀN NGÀNH
(*) Số liệu so sánh tính theo kỳ báo cáo gần nhất.
đơn vị: tỷ

CƠ CẤU NỢ

Chỉ tiêu
Quý 3-2025 Quý 4-2025 Quý 1-2026 Quý 2-2026
Nợ đủ tiêu chuẩn 2.161.602.162.000 2.307.439.062.000 2.354.486.837.000 2.425.506.836.000
Nợ cần chú ý 33.574.681.000 30.549.568.000 32.468.696.000 30.581.448.000
Nợ dưới tiêu chuẩn 5.232.692.000 4.472.492.000 10.117.421.000 12.003.167.000
Nợ nghi ngờ 7.293.695.000 4.686.705.000 4.997.492.000 7.293.693.000
Nợ có khả năng mất vốn 29.416.049.000 25.807.285.000 27.539.710.000 26.421.899.000

TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ CÔNG TY CON

Gửi ý kiến đóng góp

(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.