Tỷ lệ nắm giữ tính trên số lượng cổ phiếu đang lưu hành có quyền biểu quyết
| TÊN CỔ ĐÔNG |
TỶ LỆ |
|
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (SBV)
|
64,46% |
|
The Bank of Tokyo-Mitsubishi UFJ
|
19,73% |
|
IFC Capitalization (Equity) Fund, L.P.
|
3,35% |
|
Cổ đông khác
|
12,45% |
* Danh sách công ty do Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam nắm giữ
|
TÊN CTY
|
SỐ CỔ PHIẾU
|
TỶ LỆ %
|
TÍNH ĐẾN NGÀY
|
|
Công ty cổ phần Chứng khoán VietinBank (CTS)
|
205.917.866
|
75,64
|
12/06/2026
|
|
Công ty Cổ phần Cảng Sài Gòn (SGP)
|
19.314.627
|
8,93
|
23/05/2026
|
|
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công thương (SGB)
|
17.714.995
|
4,91
|
17/12/2025
|
|
Công ty cổ phần Gang thép Thái Nguyên (TIS)
|
10.000.000
|
5,44
|
31/12/2015
|
|
Công ty cổ phần Cao su Phước Hòa (PHR)
|
1.199.998
|
0,49
|
11/09/2026
|
|