MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>
EIB

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Xuất nhập khẩu Việt Nam

Cập nhật:
15:15 T2, 01/01/0001
--
--
Khối lượng
--
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    --
  • Giá trần
    --
  • Giá sàn
    --
  • Giá mở cửa
    --
  • Giá cao nhất
    --
  • Giá thấp nhất
    --
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    --
  • GT Mua
    -- (Tỷ)
  • GT Bán
    -- (Tỷ)
  • Room còn lại
    --
Ngày giao dịch đầu tiên: 27/10/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 29,0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 876.226.900
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn »
- 19/09/2024: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 7%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 22/09/2023: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 18%
- 17/02/2023: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20%
- 12/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 13/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.5%
- 09/01/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 28/11/2011: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 17%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 17%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 17%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 17%
- 18/06/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0,10
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0,10
  •        P/E :
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14,30
  •        P/B:
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    4.248.920
  • KLCP đang niêm yết:
    1.868.810.607
  • KLCP đang lưu hành:
    1.862.720.607
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2023 | Xem cách tính

CƠ CẤU SỞ HỮU

Tỷ lệ nắm giữ tính trên số lượng cổ phiếu đang lưu hành có quyền biểu quyết
TÊN CỔ ĐÔNG TỶ LỆ
10,04%
Cổ đông khác
89,96%

CÁC CHỈ TIÊU CHÍNH

Tổng tài sản 241.495 tỷ (Q3 - 2026)
Dư nợ cho vay 150.221 tỷ (Q3 - 2026)
Huy động vốn 158.298 tỷ (Q3 - 2026)
Vốn điều lệ 18.688 tỷ (Q3 - 2026)
Thu nhập lãi ròng 1.090 tỷ (Q3 - 2026)
Lợi nhuận sau thuế 144 tỷ (Q3 - 2026)
Tổng tài sản
đơn vị: nghìn tỷ
Tổng tài sản CỦA EIB SO VỚI TOÀN NGÀNH
(*) Số liệu so sánh tính theo kỳ báo cáo gần nhất.
đơn vị: tỷ

CƠ CẤU NỢ

Chỉ tiêu
Quý 3-2025 Quý 4-2025 Quý 1-2026 Quý 2-2026
Nợ đủ tiêu chuẩn 173.248.818.000 176.751.504.000 180.630.330.000 179.175.357.000
Nợ cần chú ý 2.239.116.000 2.191.606.000 2.909.557.000 3.060.705.000
Nợ dưới tiêu chuẩn 1.078.100.000 701.512.000 1.048.339.000 1.265.132.000
Nợ nghi ngờ 901.318.000 1.091.465.000 1.396.960.000 1.356.757.000
Nợ có khả năng mất vốn 3.429.970.000 3.479.776.000 3.362.196.000 3.171.934.000

TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ CÔNG TY CON

Gửi ý kiến đóng góp

(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.