MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>
LPB

Ngân hàng Thương mại cổ phần Lộc Phát Việt Nam

Cập nhật:
15:15 T2, 01/01/0001
--
--
Khối lượng
--
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    --
  • Giá trần
    --
  • Giá sàn
    --
  • Giá mở cửa
    --
  • Giá cao nhất
    --
  • Giá thấp nhất
    --
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    --
  • GT Mua
    -- (Tỷ)
  • GT Bán
    -- (Tỷ)
  • Room còn lại
    --
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:05/10/2017
Với Khối lượng (cp):646.000.000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):14,2
Ngày giao dịch cuối cùng:23/10/2020
Ngày giao dịch đầu tiên: 05/10/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 12,4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 976.948.319
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn »
- 14/05/2026: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 19/05/2025: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 27/12/2024: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 16,8%
- 22/08/2023: Bán ưu đãi, tỷ lệ 28,92%
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 19%
- 17/11/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 15%
- 05/04/2022: Bán ưu đãi, tỷ lệ 21395%
- 20/01/2022: Phát hành cho CBCNV 34.995.849
- 21/07/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 12%
- 05/02/2020: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 713%
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 9287%
- 27/12/2018: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2669%
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5%
- 01/03/2018: Phát hành cho CBCNV 32.293.428
- 01/02/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/11/2017: Bán ưu đãi, tỷ lệ 5,1%
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 6%
- 21/03/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1.5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    4,05
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    4,05
  •        P/E :
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15,60
  •        P/B:
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2.092.280
  • KLCP đang niêm yết:
    2.987.282.100
  • KLCP đang lưu hành:
    2.987.282.100
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2023 | Xem cách tính

CƠ CẤU SỞ HỮU

Tỷ lệ nắm giữ tính trên số lượng cổ phiếu đang lưu hành có quyền biểu quyết
TÊN CỔ ĐÔNG TỶ LỆ
6,54%
4,96%
4,89%
Cổ đông khác
83,61%

CÁC CHỈ TIÊU CHÍNH

Tổng tài sản 694.183 tỷ (Q3 - 2026)
Dư nợ cho vay 475.910 tỷ (Q3 - 2026)
Huy động vốn 421.830 tỷ (Q3 - 2026)
Vốn điều lệ 29.872 tỷ (Q3 - 2026)
Thu nhập lãi ròng 3.922 tỷ (Q3 - 2026)
Lợi nhuận sau thuế 3.561 tỷ (Q3 - 2026)
Tổng tài sản
đơn vị: nghìn tỷ
Tổng tài sản CỦA LPB SO VỚI TOÀN NGÀNH
(*) Số liệu so sánh tính theo kỳ báo cáo gần nhất.
đơn vị: tỷ

CƠ CẤU NỢ

Chỉ tiêu
Quý 3-2025 Quý 4-2025 Quý 1-2026 Quý 2-2026
Nợ đủ tiêu chuẩn -- -- -- 416.145.342.000
Nợ cần chú ý -- -- -- 5.356.050.000
Nợ dưới tiêu chuẩn -- -- -- 1.530.457.000
Nợ nghi ngờ -- -- -- 2.066.430.000
Nợ có khả năng mất vốn -- -- -- 4.366.459.000

TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ CÔNG TY CON

ĐỊA ĐIỂM ĐẶT ATM

Thành phố
  • 91 Pasteur, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM
  • 75 Đinh Tiên Hoàng, Q.Hòan Kiếm, Hà Nội
  • 132C Trần Hưng Đạo, P. Mỹ Bình, Tp.Long Xuyên, An Giang
  • 297 Kim Mã, Giảng võ, Ba Đình, Hà Nội
  • 267-269 Giảng Võ, P.Cát Linh, Q.Đống Đa, Hà Nội
  • 43 Quang Trung, P.Quang Trung, Q.Hồng Bàng, Tp.Hải Phòng
  • Tầng 2 Tòa nhà Thủ Đô, 109 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội
  • 8 Tràng Thi P.Hàng Trống, Q.Hòan Kiếm Hà Nội
  • 135-137 Xã Đàn, tổ 45C, P.Phương Liên, Q.Đống Đa, Hà Nội
  • 69-71 Thống Nhất, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa

Gửi ý kiến đóng góp

(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.