MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>
NAB

Ngân hàng Thương mại cổ phần Nam Á

Cập nhật:
15:15 T2, 01/01/0001
--
--
Khối lượng
--
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    --
  • Giá trần
    --
  • Giá sàn
    --
  • Giá mở cửa
    --
  • Giá cao nhất
    --
  • Giá thấp nhất
    --
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    --
  • GT Mua
    -- (Tỷ)
  • GT Bán
    -- (Tỷ)
  • Room còn lại
    --
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:17/01/1900
Với Khối lượng (cp):389.005.328
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):16,0
Ngày giao dịch cuối cùng:26/02/2024
Ngày giao dịch đầu tiên: 08/03/2024
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0,0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1.058.041.615
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn »
- 15/06/2026: Phát hành cho CBCNV 100.000.000
- 11/05/2026: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20%
- 10/07/2025: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 25%
- 29/04/2025: Phát hành cho CBCNV 50.000.000
- 11/07/2024: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 25%
- 07/07/2023: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 25%
                           Phát hành riêng lẻ 211.606.954
- 19/10/2022: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10.2075%
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 18.7364%
- 17/02/2022: Phát hành riêng lẻ 143.000.000
- 02/12/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 12487%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2,36
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2,36
  •        P/E :
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13,48
  •        P/B:
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2.759.470
  • KLCP đang niêm yết:
    2.058.822.282
  • KLCP đang lưu hành:
    2.158.822.282
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2023 | Xem cách tính

CƠ CẤU SỞ HỮU

Tỷ lệ nắm giữ tính trên số lượng cổ phiếu đang lưu hành có quyền biểu quyết
TÊN CỔ ĐÔNG TỶ LỆ
Công ty TNHH Rồng Thái Bình Dương
6,73%
2,38%
2,04%
Cổ đông khác
88,85%

CÁC CHỈ TIÊU CHÍNH

Tổng tài sản 462.764 tỷ (Q3 - 2026)
Dư nợ cho vay 216.759 tỷ (Q3 - 2026)
Huy động vốn 207.704 tỷ (Q3 - 2026)
Vốn điều lệ 21.588 tỷ (Q3 - 2026)
Thu nhập lãi ròng 1.777 tỷ (Q3 - 2026)
Lợi nhuận sau thuế 1.268 tỷ (Q3 - 2026)
Tổng tài sản
đơn vị: nghìn tỷ
Tổng tài sản CỦA NAB SO VỚI TOÀN NGÀNH
(*) Số liệu so sánh tính theo kỳ báo cáo gần nhất.
đơn vị: tỷ

CƠ CẤU NỢ

Chỉ tiêu
Quý 3-2025 Quý 4-2025 Quý 1-2026 Quý 2-2026
Nợ đủ tiêu chuẩn 191.661.881.000 190.759.675.000 196.408.092.000 214.385.260.000
Nợ cần chú ý 1.037.386.000 2.587.781.000 1.074.878.000 1.182.723.000
Nợ dưới tiêu chuẩn 1.576.089.000 262.454.000 179.721.000 359.764.000
Nợ nghi ngờ 1.156.340.000 1.550.418.000 647.456.000 277.336.000
Nợ có khả năng mất vốn 2.641.378.000 2.447.265.000 2.825.454.000 2.584.883.000

TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ CÔNG TY CON

Gửi ý kiến đóng góp

(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.