MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>
SHB

Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn - Hà Nội

Cập nhật:
15:15 T2, 01/01/0001
--
--
Khối lượng
--
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    --
  • Giá trần
    --
  • Giá sàn
    --
  • Giá mở cửa
    --
  • Giá cao nhất
    --
  • Giá thấp nhất
    --
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    --
  • GT Mua
    -- (Tỷ)
  • GT Bán
    -- (Tỷ)
  • Room còn lại
    --
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:20/04/2009
Với Khối lượng (cp):50.000.000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):15,2
Ngày giao dịch cuối cùng:05/10/2021
Ngày giao dịch đầu tiên: 20/04/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 30,3
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1.926.048.837
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn »
- 22/05/2026: Phát hành cho CBCNV 90.629.616
- 20/04/2026: Phát hành riêng lẻ 200.000.000
- 03/04/2026: Bán ưu đãi, tỷ lệ 10%
- 18/08/2025: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 13%
- 09/06/2025: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 26/02/2025: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 11%
- 18/07/2024: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 07/02/2024: Phát hành cho CBCNV 43.510.429
- 24/07/2023: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 18%
- 23/11/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 15%
- 11/11/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 28%
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 105%
- 06/05/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
- 04/02/2020: Bán ưu đãi, tỷ lệ 25%
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20,9%
- 11/01/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 7,5%
- 28/12/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 7,5%
- 06/08/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 7%
- 04/07/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.5%
- 21/10/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 21/06/2010: Bán ưu đãi, tỷ lệ 50%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.5%
- 14/08/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2,64
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2,64
  •        P/E :
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15,30
  •        P/B:
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    45.574.230
  • KLCP đang niêm yết:
    4.594.200.024
  • KLCP đang lưu hành:
    5.343.703.838
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2023 | Xem cách tính

CƠ CẤU SỞ HỮU

Tỷ lệ nắm giữ tính trên số lượng cổ phiếu đang lưu hành có quyền biểu quyết
TÊN CỔ ĐÔNG TỶ LỆ
6,75%
Đỗ Vinh Quang (Con của ông Đỗ Quang Hiển)
2,52%
2,38%
2,34%
Cổ đông khác
86,01%

CÁC CHỈ TIÊU CHÍNH

Tổng tài sản 993.511 tỷ (Q3 - 2026)
Dư nợ cho vay 658.142 tỷ (Q3 - 2026)
Huy động vốn 646.402 tỷ (Q3 - 2026)
Vốn điều lệ 45.942 tỷ (Q3 - 2026)
Thu nhập lãi ròng 6.493 tỷ (Q3 - 2026)
Lợi nhuận sau thuế 4.118 tỷ (Q3 - 2026)
Tổng tài sản
đơn vị: nghìn tỷ
Tổng tài sản CỦA SHB SO VỚI TOÀN NGÀNH
(*) Số liệu so sánh tính theo kỳ báo cáo gần nhất.
đơn vị: tỷ

CƠ CẤU NỢ

Chỉ tiêu
Quý 3-2025 Quý 4-2025 Quý 1-2026 Quý 2-2026
Nợ đủ tiêu chuẩn 585.932.739.000 598.846.863.000 608.326.352.000 640.111.494.000
Nợ cần chú ý 3.333.415.000 3.005.118.000 3.510.377.000 5.124.133.000
Nợ dưới tiêu chuẩn 2.600.875.000 1.708.621.000 4.182.086.000 2.205.958.000
Nợ nghi ngờ 5.107.648.000 4.106.696.000 5.024.925.000 4.115.492.000
Nợ có khả năng mất vốn 10.877.796.000 7.194.682.000 7.113.446.000 8.053.892.000

TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ CÔNG TY CON

ĐỊA ĐIỂM ĐẶT ATM

Thành phố
  • Số 06, Đường Hoàng Diệu, Phường Minh An, Thị xã Hội An, Tỉnh Quảng Nam.
  • Thị trấn Bần, huyện Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên.
  • Số 10-11, đường Nguyễn Ái Quốc, KP 8, P. Tân Phong, TP. Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai.
  • Số 06, đường Hoàng Văn Thụ, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai.
  • Coopmart Rạch Miễu, số 48 đường Hoa Sứ, phường 7, quận Phú Nhuận, TP. HCM.
  • Số 9 Hồ Tùng Mậu, TP. Vinh, Nghệ An.
  • Big C Nguyễn Kiệm, số 792 đường Nguyễn Kiệm, phường 3, Quận Gò Vấp, TP. HCM.
  • Tòa nhà DG Tower - Số 15 Trần Phú, Quận Ngô Quyền, TP. Hải Phòng.
  • Big C Phú Thạnh, số 212 đường Thoại Ngọc Hầu, phường Phú Thạnh, quận Tân Phú, TP. HCM.
  • Số 488 đường Trần Phú, phường Cẩm Thuỷ, thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh.
  • Số 1 Đường Nguyễn Văn Cừ, phường 1, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng.
  • Số 267 đường Nguyễn Chí Thanh, phường Phước Ninh, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng.
  • Số 302 Đại lộ Bình Dương, khu 1, phường Phú Hoà, TX. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.
  • Số 34 - Giang Văn Minh, Quận Ba Đình, Hà Nội
  • Số 02 đường Trần Phú, phường Vĩnh Thạnh, TP. Rạch Giá, Kiên Giang.
  • Số 17, đường Thái Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà.
  • Số 138 đường 3/2, Phường Hưng Lợi, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.
  • Số 6-8 Nguyễn Huệ A- Phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, An Giang.
  • Toà nhà sông Sinh, tổ 43A khu 12, phường Quang Trung, thị xã Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh.

Gửi ý kiến đóng góp

(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.