MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>
STB

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Tài Lộc

Cập nhật:
15:15 T2, 01/01/0001
--
--
Khối lượng
--
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    --
  • Giá trần
    --
  • Giá sàn
    --
  • Giá mở cửa
    --
  • Giá cao nhất
    --
  • Giá thấp nhất
    --
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    --
  • GT Mua
    -- (Tỷ)
  • GT Bán
    -- (Tỷ)
  • Room còn lại
    --
Ngày giao dịch đầu tiên: 12/07/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 78,0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 189.947.299
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn »
- 16/10/2015: Phát hành bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 875%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20%
- 29/11/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 20/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 10/08/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0,81
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0,81
  •        P/E :
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    34,02
  •        P/B:
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    3.705.210
  • KLCP đang niêm yết:
    1.885.215.716
  • KLCP đang lưu hành:
    1.885.215.716
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2023 | Xem cách tính

CƠ CẤU SỞ HỮU

Tỷ lệ nắm giữ tính trên số lượng cổ phiếu đang lưu hành có quyền biểu quyết
TÊN CỔ ĐÔNG TỶ LỆ
Nhóm quỹ ngoại Dragon Capital
6,0%
PYN Elite Fund (Non-Ucits)
4,86%
3,32%
CTBC Vietnam Equity Fund
2,28%
Cổ đông khác
83,54%

CÁC CHỈ TIÊU CHÍNH

Tổng tài sản 1.057.397 tỷ (Q3 - 2026)
Dư nợ cho vay 682.456 tỷ (Q3 - 2026)
Huy động vốn 775.421 tỷ (Q3 - 2026)
Vốn điều lệ 18.852 tỷ (Q3 - 2026)
Thu nhập lãi ròng 5.227 tỷ (Q3 - 2026)
Lợi nhuận sau thuế 1.346 tỷ (Q3 - 2026)
Tổng tài sản
đơn vị: nghìn tỷ
Tổng tài sản CỦA STB SO VỚI TOÀN NGÀNH
(*) Số liệu so sánh tính theo kỳ báo cáo gần nhất.
đơn vị: tỷ

CƠ CẤU NỢ

Chỉ tiêu
Quý 3-2025 Quý 4-2025 Quý 1-2026 Quý 2-2026
Nợ đủ tiêu chuẩn 579.427.039.000 581.597.573.000 579.533.757.000 571.245.106.000
Nợ cần chú ý 9.956.073.000 4.658.005.000 5.927.922.000 16.826.704.000
Nợ dưới tiêu chuẩn 2.315.238.000 6.920.385.000 3.159.718.000 7.200.220.000
Nợ nghi ngờ 2.838.798.000 3.310.299.000 7.791.744.000 8.482.978.000
Nợ có khả năng mất vốn 11.511.056.000 29.906.074.000 30.546.669.000 32.273.885.000

TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ CÔNG TY CON

Gửi ý kiến đóng góp

(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.