MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>
VIB

Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc tế Việt Nam

Cập nhật:
15:15 T2, 01/01/0001
--
--
Khối lượng
--
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    --
  • Giá trần
    --
  • Giá sàn
    --
  • Giá mở cửa
    --
  • Giá cao nhất
    --
  • Giá thấp nhất
    --
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    --
  • GT Mua
    -- (Tỷ)
  • GT Bán
    -- (Tỷ)
  • Room còn lại
    --
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:09/01/2017
Với Khối lượng (cp):564.442.500
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):18,5
Ngày giao dịch cuối cùng:29/10/2020
Ngày giao dịch đầu tiên: 10/11/2020
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 32,8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 924.491.395
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn »
- 11/09/2026: Phát hành cho CBCNV 8.000.000
- 10/09/2026: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 9.5%
- 29/04/2026: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 18/07/2025: Phát hành cho CBCNV 7.800.000
- 17/07/2025: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 14%
- 22/04/2025: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 23/08/2024: Phát hành cho CBCNV 11.063.000
- 22/08/2024: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 17%
- 17/04/2024: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6.5%
- 19/01/2024: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 23/06/2023: Phát hành cho CBCNV 7.600.000
- 22/06/2023: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20%
- 06/04/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 09/02/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 30/05/2022: Phát hành cho CBCNV 10.930.000
- 13/05/2022: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 35%
- 09/06/2021: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 40%
- 19/11/2020: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 200%
- 14/08/2019: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 18%
- 05/07/2019: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 3.181%
- 05/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.67%
- 16/11/2018: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 4113%
- 07/11/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.98%
- 02/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 24/10/2016: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 16,5%
- 11/12/2015: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 14%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2,07
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2,07
  •        P/E :
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13,37
  •        P/B:
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    10.313.070
  • KLCP đang niêm yết:
    3.404.005.710
  • KLCP đang lưu hành:
    3.735.386.252
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2023 | Xem cách tính

CƠ CẤU SỞ HỮU

Tỷ lệ nắm giữ tính trên số lượng cổ phiếu đang lưu hành có quyền biểu quyết
TÊN CỔ ĐÔNG TỶ LỆ
4,91%
4,91%
Trần Thị Thảo Hiền (Vợ của ông Đặng Khắc Vỹ)
4,89%
Đặng Quang Tuấn (Con của ông Đặng Khắc Vỹ)
4,88%
Vũ Huy Hoàng
4,78%
Commonwealth Bank of Australia (CBA)
4,69%
Công ty Cổ phần Beston
4,64%
CTCP Funderra
4,64%
CTCP Unicap
4,38%
Tống Ngọc Mỹ Trâm
3,27%
Đặng Thị Thu Hà (Vợ của ông Đặng Văn Sơn)
3,22%
Vũ Hương Giang
2,71%
CTCP Uniben
2,6%
Nguyễn Thị Thu Trang
2,53%
Nguyễn Thùy Nga
2,43%
Cổ đông khác
40,53%

CÁC CHỈ TIÊU CHÍNH

Tổng tài sản 599.583 tỷ (Q3 - 2026)
Dư nợ cho vay 405.811 tỷ (Q3 - 2026)
Huy động vốn 322.211 tỷ (Q3 - 2026)
Vốn điều lệ 34.040 tỷ (Q3 - 2026)
Thu nhập lãi ròng 4.780 tỷ (Q3 - 2026)
Lợi nhuận sau thuế 1.924 tỷ (Q3 - 2026)
Tổng tài sản
đơn vị: nghìn tỷ
Tổng tài sản CỦA VIB SO VỚI TOÀN NGÀNH
(*) Số liệu so sánh tính theo kỳ báo cáo gần nhất.
đơn vị: tỷ

CƠ CẤU NỢ

Chỉ tiêu
Quý 3-2025 Quý 4-2025 Quý 1-2026 Quý 2-2026
Nợ đủ tiêu chuẩn 350.150.652.000 361.491.090.000 365.055.124.000 375.282.104.000
Nợ cần chú ý 10.204.139.000 9.146.241.000 9.844.953.000 10.184.436.000
Nợ dưới tiêu chuẩn 2.428.193.000 2.149.202.000 2.311.836.000 2.726.693.000
Nợ nghi ngờ 3.480.430.000 2.824.185.000 2.931.977.000 3.148.157.000
Nợ có khả năng mất vốn 6.472.642.000 6.361.298.000 6.113.427.000 5.742.057.000

TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ CÔNG TY CON

Gửi ý kiến đóng góp

(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.